Quảng cáo
Đề thi kiểm tra 1 tiết môn thi Giải tích 12
QR

Đề thi kiểm tra 1 tiết môn thi Giải tích 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: KIỂM TRA 1 TIẾT Môn thi: GIẢI TÍCH 12

0001: Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số ?    

2 2 ( )

1

x x f x

x

 

A. B. C. ` D.

2 1 1 x x x

  

2 1 1 x x x

  

2 1 1 x x x

  

2

1 x x 

0002: bằng: x 2 3x d  

A. B. C. D.  

2 1

2 3x

C    

2 3

2 3x

C   

1 ln 2 3x 3 C    1 ln 3x 2 3 C   

0003: bằng:   4 x  

x x e d

A. B. C. D. 4 ln 4  

x xe C 4 log ln 4  

x x e C e

4 log ln 4   

x x e C e 4 ln 4   x x e C

0004: bằng:    1 x 1 2 d x x   

A. B. C. D. ln 1 ln 2 x x C     1 ln 2 x C x

   ln 1 x C   ln 2 x C  

0005: Hàm số là nguyên hàm của hàm số 2 ( ) 2sin 3 F x x x   

A. B. ( ) 2x cos 3    f x x ( ) 2x 2cos 3    f x x

C. D. ( ) 2x sin   f x x   ( ) 2 x cos   f x x

0006: bằng: 5 sin . osxdx x c 

A. B. C. D.

6 sin

6

x C 

6 sin

6

x C  

6 cos x

6 C 

6 cos x

6 C  

0007: Nguyên hàm của hàm số: y = là: 2 2 cos

x x e e x

       

A. B. C. D. 2 tan xe x C   1 2 cos

xe C x   1 2 cos

xe C x   2 tan xe x C  

0008: Nguyên hàm của hàm số thỏa mãn là:  F x  cosx   f x x  0 5  F

A. B. 

2 sin x+ 2   x F x C 

2 sin x+ 5 2   x F x

C. D. 

2 cosx+ 5 2   x F x 

2 sin x+ 6 2   x F x

0009: Tính tích phân: .  

2

5

1

1    I x x dx

A. B. C. D. 1 3  I 0  I 13

42  I 1 6  I

0010: Tính tích phân

1

ln

e I x xdx 

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. 1 2 I 

2 2 2 e  2 1 4 e I  

2 1 4 e I  

0011: Tính tích phân

1

2 2

0

x I x e dx 

A. B. C. D.

2 1 4 e I  

2

4 e 1 4 I 

2 1 4 e I  

0012: Tính tích phân  

1

2

0

ln 1 I x x dx   

A. B. C. D. 1 ln2 2 I   1 ln2 4 I   1 ln2 2 I   1 ln2 2 I  

0013: Tích phân

bằng ` 2

0

cos sin

  I x xdx

A. B. C. D. 2 3   I 2 3  I 3 2  I 0  I

0014: Tính tích phân: .

2

2

4

sin

dx I x

 

A. B. C. D. 1 I  1 I  0 I  3 I 

0015: Tính tích phân

1

1

0

 

x I xe dx

A. B. C. D. 1  I e 2   I e 1  I 1  I

0016: Cho hàm số liên tục trên [ 0; 10] thỏa mãn: và .  f x 

10

0

8  f x dx 

5

3

3  f x dx

Khi đó, tích phân có giá trị là:  

10 3

5 0     P f x dx f x dx

A. -11 B. 5 C. 11 D. -24

0017: Đổi biến thì tích phân trở thành: tan x  u

4 4

2 0

tan cos

 

xdx x

A. B. C. D.

1 4

2 0 1  

u du u

1 4

2 0 1 

u du u

1

4

0

u du 

4

3 2

0

1

 u u du

0018: _

A. B. C. D. 15

4

17

4 4 9 2 0019: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường thẳng và đồ thị của hai hàm số 0, x x    sin , =cos  y x y x là:

A. B. C. D. 2 2  4 2 2 2 2 ThuVienDeThi.com

0020: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường và là: 2 2   y x x 3  y

A. B. C. D. 10

3 16 4 3

32

3

0021: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của hai hàm số liên tục trên đoạn và hai ( ) ( ) y f x vaø y g x   ;a b     đường thẳng là , x a x b  

A. B.   ( ) ( )   

b

a S f x g x dx ( ) ( )   

b

a S f x g x dx

C. D. ( ) ( )    

b b

a a S f x dx g x dx   ( ) ( )   

b

a S f x g x dx

0022: Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số có diện tích là: 3 5 ,   y x y x

A. B. C. D. 0 1 6 4  1 12

0023: Cho hình phẳng (S) giới hạn bởi Ox và . Thể tích khối tròn xoay khi quay (S) quanh trục Ox là: 2 1 y x  

A. B. C. D. 3 2 4 3 3 4 2 3

0024: Thể tích của khối tròn xoay tạo nên do quay xung quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường

bằng: 2 (1 ) , 0, 0 2 y x y x vaø x     

A. B. ` C. D. 8 2 3  5

2

 2

5

 2

0025: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường quay xung quanh trục Ox. Thể tích của khối = y x vaø y x  tròn xoay tạo thành bằng:

A. B. C. D. 0   3 

6 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo