Quảng cáo
Toán học - Phân 1 Giai tich
QR

Toán học - Phân 1 Giai tich

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

[<g>] PHẦN 1: GIẢI TÍCH [</g>]

Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng? 2 1 1 x y x

   A. Hàm số luôn đồng biến trên . ¡

B. Hàm số luôn nghịch biến trên . \{1} ¡

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng .     ;1 1; và  

D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng .     ;1 1; và  

[<br>]

Tìm khoảng đồng biến của hàm số . 3 3 2016 y x x   

A.   ; 1  B.   1; C.   1;1  D.   0;1

[<br>]

Số điểm cực trị của hàm số là 4 2 2 3 y x x   

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

[<br>]

Cho đồ thị hàm số như hình vẽ: ( ) y f x 

Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 4 điểm khi y m  ( ) y f x 

A. B. C. D. 1 m  1 m  0 m  1 0 m  

[<br>]

Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 3 2 3 2 y x x   

A. 0 B. 1 C. - 6 D. - 1

ThuVienDeThi.com

[<br>]

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số có m 3 2 3 2 y x x mx m     

cực trị.

A. . B. . C. . D. . 3 m  3 m  3 m  3 m 

[<br>]

Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 3 2 3 x y x

     2;5

A. B. C. D. 8 7

2 7

7 8 5

[<br>]

Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là: 3 2 3 9 1 y x x x       2;2 

A. . B. . C. . D. . 4  6  3  3

[<br>]

Giá trị nhỏ nhất của hàm số là: 1 7 y x x   

A. B. C. D. 1 2 3 6 2 

[<br>]

Hàm số nào sau đây có tiệm cận?

A. B. 4 2 2 1 y x x    1

1 y x  

C. D. 3 4 1 y x x    2 3 y x x  

[<br>]

Phương trình các tiệm cận của lần lượt là:  2 1 : 1

x C y x   

A. . B. . C. . D. . 1; 2 x y   1; 2 x y   2; 1 x y   2; 1 x y  

[<br>]

Đồ thị dưới đây là của hàm số nào?

ThuVienDeThi.com

A. B. 3 3 1 y x x    3 3 y x x  

C. D. 3 3 1 y x x    3 3 y x x  

[<br>]

Đồ thị hàm số có dạng: 3 2 4 6 1 y x x   

A. B.

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

C. D.

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

[<br>]

Rút gọn biểu thức (a > 0), ta được:

5 2 3 2

6 . . 4 5 a a

A. B. C. D. 4 a a 2 a 5 a

[<br>]

Tính: K = , ta được:

2 1,5 3 1 1 25 8

              

A. 125 B. 129 C. 120 D. 121

ThuVienDeThi.com

[<br>]

Trong các phương trình sau đây, phương trình nào có nghiệm?

A. + 1 = 0 B.

1 6 x 4 5 0 x   

C. D.  

1 1 5 6 1 0 x x   

1 4 1 0 x 

[<br>]

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ?

A. B. C. D. 3 7 log 5 log 4  3 log 1  3 ln3 log e  1 3 log 2 0 

[<br>]

Tính giá trị biểu thức 3 1 1 3 3 9 2log 6 log 400 log 45 K   

A. 4 B. -3 C. -4 D. 5

[<br>]

Tìm đạo hàm của hàm số . 2 log (2 1) y x  

A.

B. 2 ' (2 1)ln2 y x  

2 ' (2 1) y x  

C. D. 1 ' ln2 y  ln2 ' 2 1 y x  

[<br>]

Một người gửi tiết kiệm với lãi suất 6,8% năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn, hỏi sau bao nhiêu năm người đó thu được gấp rưỡi số tiền ban đầu?

A. 5 B. 9 C. 7 D. 6

[<br>]

Tính đạo hàm của hàm số 5x y 

A. B. C. D. 1 ’ .5x y x   ’ 5 . 5 x y ln  ’ 5x y  5 ’ ln5

x y 

[<br>]

ThuVienDeThi.com

Tập xác định của hàm số là:   2 3 log 4 y x  

A. B. C. D.    ; 2 2;       ; 2 2;      2;2    2;2 

[<br>]

Nếu và thì:

3 2 3 2 a a  3 4 log log 4 5 b b             

A. B. 0 1; 1 a b    0 1;0 1 a b    

C. D. 1; 1 a b   1;0 1 a b   

[<br>]

Giải phương trình . 32 2 x 

A. B. C. D. 1 6 x   5 x  5 x  1 5 x  

[<br>]

Giải phương trình: 1 3 5 5 26 x x    

A. B. C. D. 1

3 x x

   

1

3 x x

   

0 1 3 x x

   

[<br>]

Nghiệm thực của phương trình là:    2 3 2 3 4

x x    

A. B. 1; 1 x x   2; 2 x x  

C. D. 2; 2 x x   3; 3 x x  

[<br>]

Tập nghiệm của phương trình là  

2 6 3 3 x x 

A. B. C. D.   2;3    2; 3    2;3   2; 3  

[<br>]

Giải phương trình 2 log (2 1) 2 x  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo