Quảng cáo
Kiểm tra định kỳ môn Giải tích12, chương I
QR

Kiểm tra định kỳ môn Giải tích12, chương I

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN KỶ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ _ NĂM HỌC 2016  2017 TỔ TOÁN MÔN: GIẢI TÍCH _ 12 _CHƯƠNG I Thời gian làm bài: 45 phút A. PHẦN CHUNG: (7 điểm) (Dành cho tất cả các lớp) Lựa chọn đáp án đúng: Câu 1. Hàm số 4 2 2 3 y x x    đồng biến trên các khoảng: A. ( ; 1)  và (0; 1) B. (-1; 0) và (1; )  C. ( ; 1)  và (1; )  D. Cả 3 đáp án đều sai

Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số 1 1 x y x

   trên   0;4 là

A. – 1 B. 2

5 C. 3

5 D. Cả 3 đáp án đều sai

Câu 3. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2 9

x y x    là

A. 0 x  B. 0 y  C. 3 x  D. 3 y 

Câu 4. Hàm số 3 2 y x 3x 4    nghịch biến trên khoảng:   A. ; 2    B. 0;   C. ;0    D. 2;0 

Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 y x 4x 2    trên   2; 1   đạt tại:

A. x 2  B. x 2  C. x 1  D. Cả a, b, c đều sai

Câu 6. Hàm số 2 2 y x x   đồng biến trên khoảng:   . 1; A    B. 1;2   C. 0;1   D. 0;2 Câu 7. Số điểm cực trị của hàm số 3 2 3 2 y x x    là: A. 1 B. 0 C. 3 D. 2

Câu 8. Giá trị lớn nhất của hàm số 1 x y x   trên   1;2 là:

A. -1 B. 0 C. 1

2 D. 2

Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số y x x x     3 2 3 9 7 trên đoạn [ 4;3]  là: A. 20 B. 13 C. -3 D. -7

Câu 10. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3x 4 y x 2    là:

A. x=2 B. y=2 C. y=3 D. x=3 Câu 11. Tổng các điểm cực đại và cực tiểu của hàm số 3 2 y x 3x 1    là: A. -2 B. 2 C. 1 D. -1

Câu 12. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2 3 1 4 x x y x     là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 13. Với giá trị nào của m thì hàm số 3 2 1 ( ) 2 ( 3) 1 3 f x x x m x      đồng biến trên R

A. 1 m  B. 1 m  C. 1 m  D. 1 m  Câu 14. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 2 ( ) 5 f x x x x    trên đoạn   2;0  là:

A. 6 B. 175

27 C. 0 D. -3

B. PHẦN RIÊNG: (3 điểm) (Học sinh chỉ được làm phần dành riêng cho lớp mình) Phần 1 (Dành cho các lớp 12B1, 12B4, 12B5, 12B6, 12B7, 12B8) Cho hàm số        y x mx m x m m 3 2 2 3 3 3( 1) 4 1. Tìm m để hàm số đồng biến trên R. Phần 2 (Dành cho lớp 12B2 và 12B3)

Cho hàm số 3 2 2 1 ( 1) 1 3      y x mx m x

Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu sao cho CÑ CT y y 2  

MÃ ĐỀ: GT01

ThuVienDeThi.com

TRƯỜNG THPT TRẦN VĂN KỶ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ _ NĂM HỌC 2016  2017 TỔ TOÁN MÔN: GIẢI TÍCH _ 12 _CHƯƠNG I Thời gian làm bài: 45 phút A. PHẦN CHUNG: (7 điểm) (Dành cho tất cả các lớp) Lựa chọn đáp án đúng: Câu 1. Hàm số 4 2 2 3 y x x    nghịch biến trên các khoảng: A. ( ; 1)  và (0; 1) B. (-1; 0) và (1; )  C. ( ; 1)  và (1; )  D. Cả 3 đáp án đều sai

Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 1 x y x

   trên   0;4 là

A. 1 B. 2

5 C. 3

5 D. Cả 3 đáp án đều sai

Câu 3. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 9

x y x    là

A. 0 x  B. 0 y  C. 3 x  D. 3 y 

Câu 4. Hàm số 3 2 y x 3x 4    nghịch biến trên các khoảng:    A. ; 2 , 0;      B. 2;0 , 0;      C. ; 2 , 2;0     D. 2;0 

Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 y x 4x 2    trên   1;1  đạt tại: A. x 1  B. x 0  C. x 1  D. Cả a, b, c đều sai

Câu 6. Hàm số 2 2 y x x   nghịch biến trên khoảng:   . 1; A    B. 1;2   C. 0;1   D. 0;2

Câu 7. Số điểm cực trị của hàm số 4 2 2 2 y x x    là: A. 1 B. 0 C. 3 D. 2

Câu 8. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 x y x   trên   1;3 là:

A. 2

3 B. 0 C. 1

2 D. -1

Câu 9. Giá trị lớn nhất của hàm số    y x x 3 2 3 1 trên đoạn [ 1;1]  là: A. 3 B. 1 C. 2 D. 4

Câu 10. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số x 4 y x 2    là:

A. x=2 B. y=2 C. y=1 D. x=1 Câu 11. Tổng bình phương các điểm cực đại và cực tiểu của hàm số 3 2 y x 3x 1    là: A. 10 B. 4 C. 16 D. 11

Câu 12. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2

2 4 5 1 x x y x     là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 13. Với giá trị nào của m thì hàm số 3 2 1 ( ) 3 ( 1) 5 3 f x x x m x      đồng biến trên R

A. 8 m  B. 8 m  C. 8 m  D. 8 m  Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 ( ) 2 7 f x x x x    trên đoạn   0;3 là:

A. -12 B. 392

27  C. 0 D. 4

B. PHẦN RIÊNG: (3 điểm) (Học sinh chỉ được làm phần dành …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo