
- Mã đề: 142 Sở GD-ĐT Tỉnh Thái Bình Kiểm tra một tiết - Năm học 2016-2017 Trường THPT Tiên Hưng Môn: Toán 12 Thời gian: 45 phút Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Lớp: 12A 8.
Mã đề: 142
Câu 1. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: 3 2 2 y x x
Chọn câu trả lời đúng.
A. B. . C. D. ;0 3; 2 ;0 ; 3 va
2 0; 3
Câu 2. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: 3 2 3 2 y x x x
A. B.
3 3 ;1 1 ; 3 3 va
3 3 ; 3 3
C. D. .
3 3 1 ;1 2 3
1;1
Câu 3. Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồ thị hàm số biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
2 3 2 1 x y x
1 2 y x
A.3 B.2 C. 0 D.1
Câu 4. Cho hàm số Các phát biểu sau, phát biểu nào Sai ?
2 1( ). 1
x y C x
A.Ðồ thị hàm số (C) có giao ðiểm với Oy tại ðiểm có hoành ðộ là ; 1
2 x
B.Ðồ thị hàm số có tiệm cận ðứng là ðýờng thẳng ; 1 x
C.Ðồ thị hàm số có tiệm cận ngang là ðýờng thẳng . 2 y
D. Hàm số luôn ðồng biến trên từng khoảng của tập xác ðịnh của nó;
Câu 5. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: 3 2 6 9 y x x x
A. B. C. . D. 1;3 ;1 3; ;1 3; va
Câu 6. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: 3 2 2 3 3 y x x
Chọn câu trả lời đúng.
A. . B. C. D. \ 0;1 ¡ 0;1 1;1 ;0 1; va
Câu 7. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: 3 2 6 20 y x x
A. . B. C. D. 2;1 1;2 1;1 ; 1 1; va
Câu 8. Giá trị m ðể hàm số giảm trên ðoạn có ðộ dài bằng 1 là: 3 2 3 y x x mx m
A. B.m = 3 C. D. 94 m 94 m 3 m
Câu 9. Các khoảng đồng biến của hàm số là: 3 2 2 3 1 y x x
Chọn câu trả lời đúng.
A. B. . C. D. 1;1 ¡ 0;1 ;0 1; va
Câu 10. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: 3 12 12 y x x
A. B. C. . D. 2;2 ; 2 2; ; 2 2; va ThuVienDeThi.com
- Mã đề: 176
Câu 11. Cho hàm số . Giá trị lớn nhất của hàm số bằng 2 2 y x x
A.0 B. C.2 D.1 3
Câu 12. Cho hàm số . Những khẳng ðịnh sau, khẳng ðịnh nào Sai? 3 2 3 3 3 y x x x
A.Ðồ thị hàm số có cực ðại và cực tiểu B.Ðồ thị hàm số có ðiểm uốn I(1; -2); C.Ðồ thị hàm số nhận ðiểm uốn làm tâm ðối xứng; D.Hàm số luôn ðồng biến trên tập xác ðịnh;
Câu 13. GTLN của hàm số trên [0; 2]. 4 2 3x 1 y x
A. B. C. D. 1 y 3 y 13
4 y 29 y
Câu 14. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: 3 2 3 1 y x x
A. B. C. . D. ;1 2; va 2; ¡ 0;2
Câu 15. Các khoảng đồng biến của hàm số là: 3 2 6 9 y x x x
A. B. . C. D. 1;3 2; ;1 3; va ;1
Câu 16. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: 3 2 3 1 y x x
A. B. C. . D. 0;2 ;0 2; va ¡ 0;2
Câu 17. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là:
1 1 x y x
A. B. C. D. 1 x 1 y 1 y 1 x
Câu 18. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là:
2
2 3 2 4 x x y x A.3 B.1 C.2 D.4
Câu 19. Các khoảng đồng biến của hàm số là: 3 12 12 y x x
A. . B. C. D. 2; ; 2 2; va 2;2 ;2
Câu 20. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: 3 2 5 7 3 y x x x
A. B. . C. D. 5;7 7;3 7 ;1 ; 3 va
7 1; 3
Câu 21. Ðồ thị hàm số có tâm ðối xứng là ðiểm có tọa ðộ
1
2 x y x
A. B. C. D. ( 1; 2) I ( 1;2) I (2; 1) I (1; 2) I
Câu 22. Phương trình tiếp tuyến với hàm số có hệ số góc k = 2 là:
2 x y
x
A. B. C. D. 2 3 y x 2 1 y x 2 3 y x 2 3 y x
Câu 23. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: 3 3 4 y x x
A. B. C. D. .
1 1 ; 2 2
1 1 ; ; 2 2 va
1 ; 2
1 ; 2
Câu 24. Cho hàm số: . Tìm các giá trị của tham số m để đường thẳng cắt đồ thị hàm số x y C x
1 1 2 d y x m : 1
tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho . C AB 2 3
A. B. C. D. m 2 3 m 4 10 m 4 3 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.