
- 1 -
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 3 MÔN: GIẢI TÍCH. THỜI GIAN 45 PHÚT (K.K.P.Đ)
Câu 1: Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y = và y = x. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay x hình (H) quanh trục Ox.
A. π/6 B. π/3 C. π/2 D. π
Câu 2: Tích phân
1
2
0
. x I x e dx
A. B. C. D.
2 1 4 e I
2 1 4 e I
2 1 4 e I
2 1 4 e I
Câu 3: Hàm số nào sau đây không là nguyên hàm của hàm số ?
2 2
1
x x f x
x
A. B. C. D.
2
1 x x
2 1 1 x x x
2 1 1 x x x
2 1 1 x x x
Câu 4: Biết . Giá trị của là:
3
2 1
2ln 1 ln 2 2
a x x I dx x a
A. 2 B. ln2 C. 3 D. 4
Câu 5: Cho hình (H) giới hạn bởi y = sin x; x = 0; x = π và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox.
A. V = π/2 B. V = π²/2 C. V = 2π D. V = π²/4
Câu 6: Tính tích phân
1
ln .
e I x xdx
A. B. C. D. 1 . 2 I
2 2. 2 e I
2 1. 4 e I
2 1. 4 e I
Câu 7: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và đồ thị hàm số 4 2 4 1 y x x 2 3 y x A. 6 B. 4 C. 2 D. 8
Câu 8: Tính tích phân
2
2
sin 2x.cosxdx I
A. B. C. D. 6 I 3 I 0 I 6 I
Câu 9: Tìm nguyên hàm của hàm số 4
x
x e f x e A. B. x ln 4 x x f x d e e C x ln 4 x f x d e C
C. D. x ln 4
x
x
e f x d C e x ln 4 x x f x d e e C
Câu 10: Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và . Trong các khẳng định
2 3 2 1 f x x x 1 2 F sau, đâu là khẳng định đúng?
A. B.
3 2 2 F x x x x 6 4 F x x
C. D.
3 2 1 F x x x x
3 2 1 F x x x x
Câu 11: Viết công thức tính diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x
, trục Ox và hai đường thẳng ,x b x a a b
ThuVienDeThi.com
- 2 -
A. B. C. D.
b
a S f x dx 2 b
a S f x dx
b
a S f x dx
b
a S f x dx
Câu 12: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong và
2 : 4 3 C y x x : 3 d y x
A. B. C. D. 103
6
105
6
127
7
109
6 Câu 13: Cho hình (H) giới hạn bởi y = 2/x; x = 1; x = 2; y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình (H) quanh trục Ox.
A. 4π B. 3π C. 2π D. 5π
Câu 14: Tích phân bằng:
1
0
(| 2 1| | |) I x x dx
A. 0 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 15: Giá trị của tích phân bằng:
2
0
1 sin I x xdx
A. B. C. D. I 2 I 3 I 2 I Câu 16: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = –x³ + 3x + 1 và đường thẳng y = 3 là
A. 57/4. B. 21/4. C. 45/4 . D. 27/4. Câu 17: Một người lái xe ô tô đang chạy với vận tốc 20 m/s thì nhìn thấy biển giới hạn tốc độ, người lái đạp phanh; từ thời điểm đó, ôtô chuyển động chậm dần đều với vận tốc trong đó t là 4 20 / v t t m s khoảng thời gian tính bằng giây, kể từ lúc bắt đầu đạp phanh. Hỏi sau khi đạp phanh, từ lúc vận tốc còn 15m/s đến khi vận tốc của người còn 10 m/s thì ô tô đã di chuyển được quãng đường bao nhiêu mét?
A. 37,5 B. 15,625 C. 150 D. 21,875 Câu 18: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi ba đồ thị hàm số , trục hoành. Tính thể tích ln , y x x x e V khối tròn xoay thu được khi quay hình (H) xung quanh trục Ox.
A. B. C. D.
3 5 2 27 e V
3 5 2 27 e V
3 5 2 27 e V
3
2 5 2 27 e V
Câu 19: Cho tích phân . Giá trị cua I là
2 1
0
2 . x I x e dx
A. B. C. D. 2 I e 1 I e 1 I e 1 I e Câu 20: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = –2x² + x + 3 và trục hoành là
A. 135/24 B. 125/24 C. 125/12 D. 65/12
Câu 21: Họ nguyên hàm của hàm số là:
2 1 f x x x
A. B. 2 2 2 1 1 3 F x x x C 2 2 1 1 1 3 F x x x C
C. D.
2 1 1 3 F x x C
2 2 1 3 F x x C
Câu 22: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = x²; x = 1; x = 2 và y = 0.
A. B. C. D. 1 4 3
8 3
7 3 Câu 23: Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 2 1. f x x
A. B. 1 ( ) (2 1) 2 1 . 3 f x dx x x C
1 ( ) 2 1 . 3 f x dx x C
C. D. 1 ( ) 2 1 . 2 f x dx x C
2 ( ) (2 1) 2 1 . 3 f x dx x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.