
Trang 1/3 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT TUYÊN QUANG
TRƯỜNG THPT ĐÔNG THỌ
ĐỀ THI KIỂM TRA 45 PHÚT GIẢI TÍCH
LỚP 12 CHƯƠNG 2 Thời gian làm bài: 45 phút; (25 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132.1
Họ, tên thí sinh:.....................................................................Lớp: ............................. Chọn phương án trả lời đúng cho mỗi câu hỏi rồi điền vào ô trống sau:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
Trả lời
A C B C B B D A B A A C D C D C D A C A
Câu 21 22 23 24 25
Trả lời
D B B D C
Câu 1. Cho > . Kết luận nào sau đây là đúng? A. > B. + = 0 C. < D. . = 1
Câu 2. Cho a > 0 và a 1. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. có nghĩa với x B. loga1 = a và logaa = 0 a log x
C. (x > 0,n 0) D. logaxy = logax.logay n a a log x n log x
Câu 3: Tính: K = , ta ®ưîc
3 3 2 2
3 0 3 2
1 2 : 4 3 9
1 5 .25 0,7 . 2
A. B. C. D. 5 3
33 13
2 3
8 3 Câu 4: Hàm số nào dưíi đây thì nghịch biến trên tập xác định của nó?
A. y = B. y = C. y = D. y = 2 log x 3 log x e log x
log x
Câu 5: Hàm số y = có tập xác định là: 2 5 log 4x x
A. (2; 6) B. (0; 4) C. (0; +) D. R
Câu 6: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(1) bằng: x x . A. (1 + ln2) B. ( + ln) C. ln D. 2ln
Câu 7: Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dơng. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. B. a a
a
log x x log y log y a
a
1 1 log x log x
C. D. a a a log x y log x log y b b a log x log a.log x
Câu 8: b»ng: 0,5 log 0,125
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Câu 9: Rút gọn biểu thức (b > 0), ta đợc:
2 3 1 2 3 b : b
A. b B. b4 C. b3 D. b2
Câu 10: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(0) bằng: sin2x e A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Câu 11: Giá trị của và ) bằng 0 (a a 3 a log 1 a
ThuVienDeThi.com
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
A. B. C. 3 D. 3 1
3 1 - 3 -
Câu 12: Một người gửi tiết kiệm với số tiền 100.000.000 VNĐ vào ngân hàng với lãi suất 8%/năm và theo hình thức lãi kép (lãi hàng năm được nhập vào vốn). Hỏi sau 15 năm số tiền người ấy nhận về là bao nhiêu? (làm tròn đến đơn vị nghìn đồng). A. 117.217.000 VNĐ B. 417.217.000 VNĐ C. 317.217.000 VNĐ D. 217.217.000 VNĐ
Câu 13: Giá trị của (a > 0, a 1) b»ng: 3 7 1 a log a
A. 4 B. C. D. - 5 3
2 3
7 3
Câu 14: Giá trị của b»ng: 7 log 2 49 A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 15: Cho a là một số dương, biểu thức viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là:
2 3 a a
A. B. C. D.
11
6 a
5 6 a
6 5 a
7 6 a
Câu 16: Tính: K = , ta đợc:
4 0,75 3 1 1 16 8
A. 18 B. 16 C. 24 D. 12
Câu 17: Cho là hai số thực dương và là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai? ,x y , m n
A. B. C. D. . m n m n x x x
m n nm x x . n n n xy x y .
m n m n x y xy
Câu 18: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên các khoảng nó xác định?
A. y = B. y = x4 C. y = x-4 D. y = 3 x
3 4 x
Câu 19 : Giá trị của b»ng: 4 1 8 log 32
A. 3 B. C. - D. 4 5
5 12
5 4 Câu 20: Cho lg2 = a, TÝnh lg25 theo a?
A. 2(1 - a) B. 2 + a C. 2(2 + 3a) D. 3(5 - 2a) Câu 21: Hàm số nào dới đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. y = B. y = C. y = D. y =
x 2 3
x 0,5
x e
x 2
Câu 22: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(1) bằng :
x
2 e x A. e2 B. -e C. 4e D. 6e
Câu 23: Giá trị của b»ng: 2 1 log 10 2 64 A. 400 B. 1000 C. 1200 D. 200
Câu 24: Giá trị của b»ng: 2 8 1 log 3 3log 5 2 4
A. 25 B. 45 C. 50 D. 75
Câu 25: Cho f(x) = . Đạo hàm f’(1) bằng: 4 ln x 1
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.