Quảng cáo
Đề trắc nghiệm ôn tập chương III môn Toán
QR

Đề trắc nghiệm ôn tập chương III môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP CHƯƠNG III. NĂM HỌC 2016-2017

Câu 1:

0

sin L x xdx

 

A. L   B. L   C. 2 L  D. 0 L 

Câu 2: Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số:

2 1

4 

 y

x A.

  2 ( ) ln 4    F x x x

B.

  2 ( ) ln 4    F x x x

C. 2 ( ) 2 4   F x x D. 2 ( ) 2 4    F x x x

Câu 3: Kết quả của tích phân là 1

1 ( )ln e I x xdx x   

A.

2

4 e B.

2 1 2 4 e  C.

2 1 4 4 e  D.

2 3 4 4 e 

Câu 4: Tính

3

2 2 1 x K dx x 

 

A. ln 2 K  B. 1 8 ln 2 3 K  C. 2ln 2 K  D. 8 ln 3 K 

Câu 5: Cho . Chọn khẳng định sai:

2

2

1

2 1 I x x dx   

A.

2

1 I udu  B.

3

0 I udu  C. 2 27 3 I  D.

3 3 2

0

2 3 I u 

Câu 6: Họ nguyên hàm của là 1 2  x

x

e

e

A. 1 1 2 1

x

x e ln C e

   B. 1 ln 1

x

x e C e

   C. 1 1 2 1

x

x e ln C e

  

D.

2 ln 1 x e C 

Câu 7: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi các đường

và là 3

3 x y  2 y x 

A. (đvtt) 35 468 B. (đvtt) 35 436 C. (đvtt) 486

35

 D. (đvtt) 2

9

Câu 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số là: 2 2; 3 y x y x   

A. 1 2 I  B. 1 3 I  C. 1 4 I  D. 1 6 I 

Câu 9: Hàm số nào là nguyên hàm của  1 1 sin f x x 

HD: đặt và

2

2

2

2 sin

1 tan 2 1 cos

1

t x x t t

t x

t

            

2 2 1 2cos 2cos dt dx tdt dx t   

A.  2

1 tan 2

F x C x   

B.

   ln 1 sin F x x C    C.  2tan 2

x F x C   D.

 F 1 cot 2 4 x x C           Câu 10: Tìm nguyên hàm ( cos ) I x x xdx   

A.

3

sin cos 3 x x x x c    B.

3

sin cos 3 x x x x c    C.

3

sin cos 3 x x x x c    D.   

3

cos cos 3 x x x x c ThuVienDeThi.com

Câu 11: Hàm số là nguyên hàm của hàm số f(x) nào C x e x F x    tan ) (

A. x e x f x

2 sin

1 ) (   B. x e x f x

2 sin

1 ) (   C.  

  

 

x e e x f

x x

2 cos 1 ) ( D. 2 1 ( )

sin

x f x e

x  

Câu 12: Tính:

0

cos x L e xdx

 

A. 1 L e   B. 1 ( 1) 2 L e   C. 1 L e   D. 1 ( 1) 2 L e  

Câu 13: Kết quả của tích phân:

1

0

7 6 3 2 x I dx x

   

A. 5 3 2ln 2  B. 1 5 ln 2 2  C. 5 ln 2 D.  5 2 ln 2

Câu 14: Biết tích phân = thì giá trị của a là

3

2 0

1 9 dx x   a

A. 1

12 B. 1

6

C. 6 D. 12

Câu 15: Biết . Giá trị của a là:

3

2 1

2ln 1 ln2 2

a x x I dx x     

A. 3 B. ln2 C. 

4

D. 2

Câu 16: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: là 2 1; 2; 0; 2 x x y y x x     

A. 3 8  B. 3

8 C. 0

D. 3

2

Câu 17: Cho hình phẳng D giới hạn bởi: gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn 0 ; 3 ;0 ; tan     y x x x y 

bởi D. gọi V là thể tích vật tròn xoay khi D quay quanh ox. Chọn mệnh đề đúng. A.

ln 2; 3 3 S V          

B.

ln 2; 3 3 S V          

C.

ln3; 3 3 S V          

D.

ln3; 3 3 S V           Câu 18: Thể tích của vật thể tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường quanh trục hoành Ox có giá trị bằng? 2 2 ; 0; 0; 1 y x x y x x     

A. (đvtt) 8

15

B. (đvtt) 8 7 C. (đvtt) 8 15 D. (đvtt) 7 8

Câu 19: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và trục Ox, đường thẳng x =1 là: 2 1 y x x  

A. 3 2 2 3  B. 3 2 1 3

 C. 2 2 1 3

 D. 3 2 3 

Câu 20: Tích phân bằng: 2

0

cos sin x xdx

 

A. 2 3  B. 3

2 C. 3

2

D. 0

Câu 21: Giá trị của tích phân là

2

1

2ln e x x I dx x  

A.

2 1 2 e I   B.

2 1 2 e I   C.

2 1 I e   D.

2 I e 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo