
Trang 1/6 - Mã đề thi 896
TRƯỜNG THPT TAM HIỆP ĐỀ KIỂM TRA
LỚP : 12A…. Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 896 Họ, tên thí sinh:.....................................................................
TRẢ LỜI
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A B C D
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 A B C D
Câu 1: Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’ biết đường chéo BD = thể tích khối 2 a lập phương đó là :
A. B. C. a3 D. 3a3 3
3 a 3 2 2 a
Câu 2: Cho hình chóp S. ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A, AB = a . SA ( ABC) góc giữa SC và đáy bằng 450 . thể tích khối chóp là
A. B. C. D. 3 3 1 a 3 6 1 a 3 6
3 a 3 6
2 a
Câu 3: Xác định m để phương trình 0 2 2 1 2 m m x có nghiệm: A. 1 0 m B. 1 m C. 0 m D. 1 0 m m
Câu 4: Giá trị của 2 log 4 2 log 2 81 3 9 M là: A. 74 B. 64 C. 62 D. 32
Câu 5: Tập nghiệm của phương trình 24 81 log . log . log . log 16 8 4 2 x x x x là:
A. 8; 8 1 B. C. 4; 4 1
D. 8; 8 1 8
Câu 6: Cho khối nón có chiều cao bằng 8 và độ dài đường sinh bằng 10. Thể tích của khối nón là:
A. B. C. D. 128 124 96 140
ThuVienDeThi.com
Trang 2/6 - Mã đề thi 896
Câu 7: Cho hình chóp S. ABCD , đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy . Khoảng cách AC và SB là :
A. B. C. D. 7
3 2 a
7 21a
5 30a
5
30 2 a
Câu 8: Tìm m để phương trình: có hai nghiệm phân biệt? Chọn 1 câu m x x 3 ) 2 ( 2 2
đúng.
A. B. C. D. 3 m 2 3 m m 2 3 m m 2 m
Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy SA = 2a . Thể tích khối chóp S. BCD là:
A. 2a3 B. C. D. 3 3 2 a 3 3 1 a 3 6 1 a
Câu 10: Hàm số y = ( x2 – 12) có :
A. 1 cực tiểu và không có cực đại B. 1 cực tiểu , 2 cực đại C. 1 cực đại và không có cực tiểu D. 1 cực đại, 2 cực tiểu
Câu 11: Rút gọn biểu thức
2 1
2 1 2 1
2 1
2 1
1 . 1
2
1 2
2
a
a a a
a a
a M
(với điều kiện M có nghĩa) ta
được:
A. a 3
B. 2
1 a
C. )1 ( 3 a
D. 1 2
a
Câu 12: Hàm số nghịch biến trên các khoảng 2 2 x x y
A. B. C. D. ) ;2 ( ; 2 1 2 1 ;1 2; 2 1
Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình 4 log 3 2 x là:
A. ;8 B. R C. 16 ;0 D. 16 ;8
Câu 14: Nguyên hàm của hàm số là
2 – 3 1 f x x x
x
A. F(x) = B. F(x) =
3 2 3 ln 3 2 x x x C
3 2 3 ln 3 2 x x x C
C. F(x) = D. F(x) =
3 2 3 ln 3 2 x x x C C x x x ln 2 3 3
2 3
Câu 15: Cho (Cm):y= . Gọi M (Cm) có hoành độ là -1. Tìm m để tiếp tuyến
3 2 x mx 1 3 2
taïi M song song vôùi (d):y= 5x ?
A. m= -1 B. m=5 C. m= -4 D. m=4
Câu 16: Hàm số nào dưới đây là hàm số lũy thừa:
A. ) 0 ( 3 1
x x y B. Cả 3 câu A,B,C đều đúng
C.
3 x y D. ) 0 ( 1 x x y
Câu 17: Giá trị của 3 3 3 2 125 : 5 bằng?
A.
3 6 2 5 B. 5 C. 25 D. 10
Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 2016 y x x trên 1;0
A. 2018 B. 2016 C. 3000 D. 2015
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.