Quảng cáo
Kiểm tra môn Hình học 12 - Đề 338
QR

Kiểm tra môn Hình học 12 - Đề 338

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

338/1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK KIỂM TRA TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI MÔN: HÌNH HỌC 12 TỔ TOÁN NĂM HỌC: 2016- 2017 Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:....  Nội dung đề: 338 Các bài toán dưới đây được xét trong không gian với hệ tọa độ Oxyz

01.. Cho . Tọa độ điểm M là: 2 3 OM i j k    uuuur r r r

A. B. C. D.  . 1;2;3    2;3;1 .   2;3; . 1    2; 1 . 3;  

02. Cho . Tọa độ của vectơ là: 3 a i k  r r r

a

r

A. . B. . C. D. . ( 3;1;0)  (1;0;3) (1;0; 3)  ( 3;0;1) 

03. Cho điểm . Khẳng định nào sau đây đúng : M( 3;0;1) 

A. . B. . C. . D. . 3 OM k i   uuuur r r 3 OM i j   uuuur r r

3 OM i k   uuuur r r

3 OM k i   uuuur r r

04. Cho vectơ . Khẳng định nào sau đây đúng : ( 1;3; 2) a   r

A. . B. . C. . D. . 3 2 a i j k    r r r r

3 2 a j i k   r r r r

3 2 a j i k   r r r r

3 2 a i j k   r r r r

05. Cho hai vectơ và . Vectơ thỏa mãn có tọa độ là: (1;1; 2) a   r

( 2;1;4) b 

r

x r

2 x a b   r r r

A. . B. C. . D. . (5; 1; 10)  (0;3;0) ( 3;3;6)  (5; 1;10) 

06. Cho ba vectơ Tọa độ của vectơ là: ( 1;2; 3), (2;1; 1) a b     r r

( 2; 1;1) c   r

2 3 a b c   r r r

A. B. C. D. ( 10;2;2).  (10;0; 2).  (2;6; 8).  ( 10;0; 2).  

07. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ vecto và . Tính kết quả (1;1; 3) a   r

( 5; 1;0) b   r

.a b r r

là :

A. - 6 . B. C. - 9. D. ( 3; 15;4)   ( 3;15;4). 

08. Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu (S): . 2 2 2 ( 1) (y 2) (z 5) 16 x      

A. ; . B. ; . C. ; . D. ; . (1;2; 5) I  4 R  ( 1; 2;5) I  4 R  ( 1; 2;5) I  16 R  (1;2; 5) I  16 R 

09. Cho hai vecto và . Tính góc giữa vectơ đã cho. (0; 1;0) u   r

( 3;1;0) v  r

A. . B. . C. . D. . 120o 30o 90o 0 60

10. Cho mặt cầu (S) có tâm và đi qua điểm . Viết Phương trình mặt cầu (S). (3; 2;1) I  (2; 3;1) A 

A. . B. . C. 2 2 2 (x 3) (y 2) (z 1) 2       2 2 2 (x 3) (y 2) (z 1) 2      

. D. . 2 2 2 (x 3) (y 2) (z 1) 2       2 2 2 (x 3) (y 2) (z 1) 2      

11. Cho tam giác ABC có , và .Tính tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. (3;2;5) A B(4; 5;0)  ( 1;3;6) C 

A. . B. . C. . D. .

8 10 11 ( ; ; ) 3 3 3 G 20 ( ;2;7) 3 G 10 1 8 ( ; ; ) 3 3 3 G  11 (2;0; ) 3 G

12. Trong các phương trình sau, đâu là phương trình của mặt cầu?

A. B. C. 2 2 2 4 1 0. x y z x     2 2 2 6 20 0. x y z z     

D. 2 2 2 2 6 2 15 0. x y z x y z        2 2 2 4 2 5 0. x y z x y      

13. Cho mặt cầu (S): . Giá trị của m để bán kính của (S) nhỏ nhất 2 2 2 2 2 4 4 4 0 x y z mx my z m       

là:

A. . B. . C. . D. . 2 m  3 m  0 m  1 m 

14. Vectơ pháp tuyến nr

của mặt phẳng : 2 3 14 0 P x y z     là:

A.   1;2; 3 . n   r

B.   2; 4; 6 . n    r

C.   1;2; 3 . n   r

D.   3; 6;9 . n   r

15. Tìm điểm M thuộc mặt phẳng ( ) :3 2 4 5 0 Q x y z     .

ThuVienDeThi.com

338/2

A.   1; 2;3 . M  B.   1; 2;3 . M  C.   1;2; 3 . M   D.   1; 2; 3 . M  

16. Cho mặt phẳng ( ) : 2 4 7 0 P x y z     và mặt phẳng

1 7 (Q) : 2 0 2 2 x y z    

. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau.

A.  P và  Q cắt nhau. B.  P và  Q trùng nhau. C.  P và  Q song

song. D.  P và  Q vuông góc. 17. Cho mặt phẳng ( ) : 2 2 6 0 P x y z     và tọa độ điểm (2;1; 3) A  . Khoảng cách d từ điểm A đến mặt

phẳng ( ) P là: A. 3 d  B. 5 d  C. 4 d  D. 6 d 

18. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm (2;0; 3) M  và nhận ( 3; 1;2) n   r

làm vectơ pháp tuyến.

A. 3 2 12 0 x y z     B. 3 2 12 0 x y z      C. 2 3 12 0 x z    D. 3 2 12 0 x y z    

19. Cho hai vectơ (1;1; 2), (3; 1; 2) a b     r r

. Tọa độ của ,a b     r r

là : A. ( 1; 1; 1)  B. ( 4; 4; 4)    C. (4;4;4) D. (1;1;1) 20. Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc mặt cầu (S): ² ² ² 2 4 – 2 3 0 x y z x y z      

tại điểm   1;1; 1 . M  A. 2 2 2 0. x y z     B. 2 2 3 0. x y z      C. 2 2 3 0. x y z      D. 2 2 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo