
827/1
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK KIỂM TRA TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI MÔN: HÌNH HỌC 12 TỔ TOÁN NĂM HỌC: 2016- 2017 Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:.... Nội dung đề: 827 Các bài toán dưới đây được xét trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
01. Cho 2 3 5 OM i j k uuuur r r r
. Tọa độ điểm M là:
A. 2;3; 5 . B. 5;3; 2 . C. 3; 5; 2 . D. 3; 2; 5 .
02. Cho 3 a k j r r r
. Tọa độ của vectơ a
r
là:
A. 0;1;3 . B. 0;3;1 . C. 1;0;3 . D. 1;3;0 .
03. Cho điểm 2;0;3 . M Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 3 2 . OM k i uuuur r r
B. 3 2 . OM i j uuuur r r
C. 2 3 . OM i k uuuur r r
D. 2 3 . OM i j uuuur r r
04. Cho vectơ ( 3;2; 4) a r
.Khẳng định nào sau đây đúng?
A. 3 2 4 . a i j k r r r r
B. 4 2 3 . a i j k r r r r
C. 2 3 4 . a i j k r r r r
D. 3 4 2 . a i j k r r r r
05. Cho hai vectơ ( 2;3;1) a
r
và (1;2; 1) b r
. Vectơ x
r
thỏa mãn 3 x a b r r r
có tọa độ là:
A. 5;11;2 . B. 7;1;2 . C. 5;7;4 . D. 7;7;4 .
06. Cho ba vectơ ( 1;2; 2), (3;1; 1), ( 2; 1;1) a b c r r r
. Tọa độ của vectơ 3 2 a b c r r r
là:
A. 7; 5;5 . B. 5; 9;9 . C. 5;0;0 . D. 11; 5; 3 .
07. Cho hai vectơ vecto ( 1; 3;2) a
r
và (2; 1;3) b r
. Tính .a b
r r
kết quả là :
A. 1. B. 2. C. 2;3;6 . D. 7.
08. Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu (S):
2 2 2 ( 3) ( 2) ( 1) 16 x y z .
A. (3; 2;1), 4. I R B. (3; 2;1), 16. I R C. ( 3;2; 1), 16. I R D. ( 3;2; 1), 4. I R
09. Cho hai vecto ( 2; 2;0) u
r
và ( 2;0; 2) v r
. Tính góc giữa vectơ đã cho.
A.
0 90 . B.
0 45 . C.
0 120 . D.
0 45 .
10. Mặt cầu có tâm ( 1;2;3) I và đi qua điểm (1;3;4) A có phương trình là:
A. 2 2 2 1 2 3 6. x y z B. 2 2 2 1 2 3 36. x y z C. 2 2 2 1 2 3 36. x y z D. 2 2 2 1 2 3 6. x y z
11. Cho (1; 3;2), ( 2;3;5), (4;3;5) A B C . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC là:
A. 4;1;1 . B.
3 3 ; ;6 . 2 2 C. 1;1;4 . D.
7 ;1;4 . 3 12. Trong các phương trình sau, đâu là phương trình của mặt cầu?
A.
2 2 2 4 9 0. x y z x y z B.
2 2 2 4 2 5 0. x y z x y z C. 2 2 2 6 2 4 15 0. x y z x y z D.
2 2 2 2 2 4 6 0. x y z x y z
13. Giá trị tham số thực m để bán kính mặt cầu
2 2 2 ( ) : 2( 1) 4( 1) 2 1 0 S x y z m x m y z đạt giá trị nhỏ nhất là
A.
3. 5 m
B.
1. 3 m
C.
1. 3 m
D.
3. 5 m
14. Tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng trong các vectơ sau: nr : 2 3 4 0 P x y z
ThuVienDeThi.com
827/2
A. B. C. D. 2;3;4 . n r 1;2;3 . n r 1; 2;3 . n r 1;3;4 . n r
15. Tìm điểm thuộc mặt phẳng . M ( ) : 2 1 0 Q x y z
A. B. C. D. 1; 1; 2 . M 0;0;1 . M 1;1;0 . M
1 0;0; . 2 M
16. Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và mặt phẳng Oxyz ( ) : 1 0 P x y z ( ) : 3 0 Q x y
.Chọn câu đúng nhất trong các câu sau.
A. và song song. B. và vuông góc. C. và trùng P Q P Q P Q
nhau. D. và cắt nhau. P Q
17. Cho mặt phẳng và tọa độ điểm . Tìm khoảng cách d từ điểm đến mặt ( ) : 2 10 0 P x y z (1;2; 4) A A
phẳng . ( ) P
A. B. C. D. 18 d 8 d 3 . 4 6 d 3 6 d
18. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm và nhận làm vectơ pháp (1;2;3) M (3; 2; 1) n r
tuyến.
A. . B. . C. . D. . 3 2 4 0 x y z 3 2 4 0 x y z 3 2 0 x y z 3 2 4 0 x y z
19. Cho hai vectơ . Tọa độ của là : (1;0; 3), ( 1; 2;0) a b r r ,a b r r
A. . B. . C. . D. . ( 6;2; 2) ( 6; 3; 2) ( 6; 2; 2) ( 6;3; 2)
20. Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc mặt cầu (S): x² + y² + z² - 2x +4y + 2z - 3 = 0 tại điểm M(4; -3; 1).
A. B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.