
576/1
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO ĐẮK LẮK KIỂM TRA TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI MÔN: HÌNH HỌC 12 TỔ TOÁN NĂM HỌC: 2016- 2017 Họ tên học sinh:.....................................................Lớp:.... Nội dung đề: 576 Các bài toán dưới đây được xét trong không gian với hệ tọa độ Oxyz 01. Cho . Tọa độ điểm M là: 2 3 4 OM j i k uuuur r r r
A. B. C. D. 2; . 3;4 3; . 2;4 . 3;2;4 3; 4 . 2;
02. Cho . Tọa độ của vectơ là: 4 5 a k i r r r
a r
A. B. C. D. 4;0; . 5 . 5;4;0 . 5;0;4 4;0; . 5
03. Cho điểm . Khẳng định nào sau đây đúng? 1;3; 2 M
A. B. C. D. 3 2 OM j i k uuuur r r r
3 2 OM i j k uuuur r r r
3 2 OM i j k uuuur r r r
3 2 OM i j k uuuur r r r
04. Cho vectơ .Khẳng định nào sau đây đúng : ( 2; 1;5) a r
A. B. C. D. 5 2 a k j i r r r r
2 5 a j i k r r r r
5 2 a k i j r r r r
2 5 a j i k r r r r
05. Cho hai vectơ và . Vectơ thỏa mãn có tọa độ là: (1;2; 3) a r
(4;8; 11) b r
x r
5 x a b r r r
A. B. C. D. 9; 18; 6 . 2 1; 2; 4 . 1;2; . 4 9;18; . 26
06. Cho ba vectơ Tọa độ của vectơ là: (1; 2; 3), (0;1; 3), (1;5;4) a b c r r r
3 2 a b c r r r
A. B. C. D. 4; . 3;1 4;1; . 12 4; 1; 2 . 1 4; 3; 1 .
07. Cho hai vectơ vecto và . Tính kết quả là : (4; 2;3) a r
( 1;2;3) b
r
.a b r r
A. B. C. D. 12; 1 ). ( 5;6 ;5; (4 2 .) 1. 1.
08. Xác định tâm I và bán kính R mặt cầu (S): . 2 2 2 ( 4) (y 1) z 13 x
A. B. C. D. (4; 1;0), 13. I R ( 4;1;0), 13. I R ( 4;1;0), 13. I R
(4; 1;0), 13. I R
09. Cho hai vecto và . Tính góc giữa hai véc tơ và . (3;0; 3) u r
(0;0;2) v r
u
r
v r
A. B. C. D. , 60o u v
r r , 120o u v
r r , 135o u v
r r , 45o u v
r r
10. Cho mặt cầu (S) có tâm và đi qua điểm . Phương trình mặt cầu (S) là: ( 1;3;2) I (1;1;3) A
A. B. C. 2 2 2 (x 1) (y 3) (z 2) 9 2 2 2 (x 1) (y 3) (z 2) 3
D. 2 2 2 (x 1) (y 3) (z 2) 9 2 2 2 (x 1) (y 3) (z 2) 3 11. Cho tam giác ABC biết .Tọa độ trọng tâm G của ∆ABC là: (1;1; 2), B( 3; 1;3), (2; 3;2) A C A. B. C. D. 0;1;1 . 0; . 1;1 0; 1; 1 . 0;1; . 1 12. Trong các phương trình sau, đâu là phương trình của mặt cầu?
A. B. C. 2 2 2 2 2 6 0. 4 x y z x y z 2 2 2 2 2 2 4 0. x y z x y z
D. 2 2 2 2 2 4 7 0. x y z x y z 2 2 2 2 4 2 5 0. x y z x y z
13. Cho mặt cầu (S): . Giá trị của m để bán 2 ² ² ² – 2 1 2 6 4 2 6 0 x y z m x my m z m kính của (S) đạt giái trị nhỏ nhất là:
A. B. C. D. 5 m . 4 5 m . 4 5 m . 2 5 m . 2
14. Tìm vectơ pháp tuyến của mặt phẳng trong các vectơ sau: nr : 2 3 5 1 0 P x y z
A. B. C. D. 2; 3;5 . 2; 3;5 . 2;3;5 . 2; 3; 5 .
ThuVienDeThi.com
576/2
15. Tìm điểm thuộc mặt phẳng . M ( ) :3 2 4 0 Q x y z A. B. C. D. 0;0;4 . M 0;0; 4 . M 3; 2;1 . M 1;1;4 . M
16. Cho mặt phẳng và Hai mặt phẳng này: : 2 2 1 0 P x y z : 2 2 5 0. Q x y z A. trùng nhau. B. song song với nhau. C. vuông góc với nhau. D. cắt nhau. 17. Cho mặt phẳng và tọa độ điểm . Tìm khoảng cách d từ điểm đến ( ) : 2 2 3 0 P x y z (2; 1;0) A A mặt phẳng . ( ) P
A. . B. . C. . D. . 1 3
2 3
1 5
1 2 18. Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng đi qua điểm và nhận làm vectơ pháp (3;1; 1) M (1; 4;1) n r
tuyến.
A. B. C. D. 4 2 0. x y z 4 8 0. x y z 4 0. x y z 4 6 0. x y z
19. Cho hai vectơ . Tọa độ của là : (3; 2; 1), (1;4; 2) a b r r
,a b r r
A. B. C. D. ( 8;2;14). (8; 2;14). (8;2;14). (8; 2; 14).
20. Viết phương trình mặt phẳng (P) tiếp xúc mặt cầu (S): tại điểm 2 2 2 2 4 2z 3 0 x y z x y (3;2; 1). M A. B. C. D. 2 8 0. x y z 2 6 0. x y z 2 6 0. x y z 2 8 0. x y z 21. Cho …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.