
CHINH PHỤC KỲ THI THPTQG 2017 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Chuyên đề 8 – Phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz 1 | T H B T N Cần file Word vui lòng liên hệ: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tài liệu: BTN-CD8
BÀI 1. TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
A - LÝ THUYẾT
1. Hệ trục tọa độ trong không gian Trong không gian, xét ba trục tọa độ , , Ox Oy Oz vuông góc với nhau từng đôi một và chung một
điểm gốc O. Gọi , , i j k
là các vectơ đơn vị, tương ứng trên các trục , , Ox Oy Oz . Hệ ba trục như vậy
gọi là hệ trục tọa độ vuông góc trong không gian.
Chú ý:
2 2 2 1 i j k
và . . . 0 i j i k k j
.
2. Tọa độ của vectơ
a) Định nghĩa: ; ; u x y z u xi y j zk
b) Tính chất: Cho 1 2 3 1 2 3 ( ; ; ), ( ; ; ), a a a a b b b b k
1 1 2 2 3 3 ( ; ; ) a b a b a b a b
1 2 3 ( ; ; ) ka
1 1
2 2
3 3
a b
a b a b
a b
0 (0;0;0), (1;0;0), (0;1;0), (0;0;1) i j k
a
cùng phương ( 0) b b
( ) a kb k
1 1
3 1 2 2 2 1 2 3 1 2 3 3 3
, ( , , 0)
a kb
a a a a kb b b b b b b a kb
1 1 2 2 3 3 . . . . a b a b a b a b 1 1 2 2 3 3 0 a b a b a b a b
2 2 2 2 1 2 3 a a a a 2 2 2 1 2 2 a a a a
1 1 2 2 3 3
2 2 2 2 2 2 1 2 3 1 2 3
. cos( , )
. .
a b a b a b a b a b
a b a a a b b b
(với , 0 a b
)
3. Tọa độ của điểm
a) Định nghĩa: ( ; ; ) . . . M x y z OM x i y j z k
(x : hoành độ, y : tung độ, z : cao độ)
Chú ý: 0; 0; 0 M Oxy z M Oyz x M Oxz y
0; 0; 0 M Ox y z M Oy x z M Oz x y . b) Tính chất: Cho ( ; ; ), ( ; ; ) A A A B B B A x y z B x y z
( ; ; ) B A B A B A AB x x y y z z
2 2 2 ( ) ( ) ( ) B A B A B A AB x x y y z z
Toạ độ trung điểm M của đoạn thẳng AB : ; ; 2 2 2
A B A B A B x x y y z z M
Toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC : ; ; 3 3 3
A B C A B C A B C x x x y y y z z z G
Toạ độ trọng tâmG của tứ diện ABCD :
; ; 4 4 4
A B C D A B C D A B C C x x x x y y y y z z z z G
ThuVienDeThi.com
CHINH PHỤC KỲ THI THPTQG 2017 PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
Chuyên đề 8 – Phương pháp tọa độ trong không gian Oxyz 2 | T H B T N Cần file Word vui lòng liên hệ: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tài liệu: BTN-CD8
4. Tích có hướng của hai vectơ
a) Định nghĩa: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ 1 2 3 ( ; ; ) a a a a
, 1 2 3 ( ; ; ) b b b b
. Tích có hướng
của hai vectơ a
và ,b
kí hiệu là ,a b
, được xác định bởi
2 3 3 1 1 2
2 3 3 2 3 1 1 3 1 2 2 1 2 3 3 1 1 2 , ; ; ; ; a a a a a a a b a b a b a b a b a b a b b b b b b b
Chú ý: Tích có hướng của hai vectơ là một vectơ, tích vô hướng của hai vectơ là một số.
b) Tính chất:
[ , ] ; [ , ] a b a a b b
, , a b b a
, ; , ; , i j k j k i k i j
[ , ] . .sin , a b a b a b (Chương trình nâng cao)
,a b
cùng phương [ , ] 0 a b
(chứng minh 3 điểm thẳng hàng)
c) Ứng dụng của tích có hướng: (Chương trình nâng cao) Điều kiện đồng phẳng của ba vectơ: ,a b
và c
đồng phẳng [ , ]. 0 a b c
Diện tích hình bình hành ABCD : , ABCD S AB AD
Diện tích tam giác ABC : 1 , 2 ABC S AB AC
Thể tích khối hộp ABCDA B C D : . ' ' ' ' [ , ]. ABCD A B C D V AB AD AA
Thể tích tứ diện ABCD : 1 [ , ]. 6 ABCD V AB AC AD
Chú ý: - Tích vô hướng của hai vectơ thường sử dụng để chứng minh hai đường thẳng vuông góc, tính
góc giữa hai đường thẳng. - Tích có hướng của hai vectơ thường sử dụng để tính diện tích tam giác; tính thể tích khối tứ
diện, thể tích …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.