
GV: Huỳnh Công Thành Tổng Hợp Công Thức Toán 12 ĐT : 0909077549
1
KHẢO SÁT HÀM SỐ:
1. Hàm bậc ba : y = ax3+bx2+cx+d:
Miền xác định D=R Tính y’= 3ax2+2bx+c y' = 0 tìm 2 cực trị hoặc không (nếu có) tính y’’ tìm 1 điểm uốn bảng biến thiên điểm đặc biệt (2điểm) đồ thị (đt) * Các vấn đề đặc biệt cho hàm bậc 3:
- để hs tăng trên D
0 0 0 '
'y
a y
- để hs giảm trên D
0 0 0 '
'y
a y
- để hs có cực trị trên D y’=0 có 2 n0 pb - để hs không có cực trị y’=0 VN hoặc có nghiệm kép - hs nhận điểm uốn làm tâm đối xứng và tiếp tuyến tại đây qua đthị - chia y cho y’ dư mx+n thì đthẳng y=mx+n là đthẳng qua 2 điểm cực trị, nếu xi là cực trị thì giá trị cực trị là: yi=mxi+n - đồ thị cắt ox tại 3 điểm phân biệt thì hai giá trị cực trị trái dấu. - đồ thị cắt ox tại 3 điểm pb cách đều nhau ax3+bx2+cx+d=0 có 3 nghiệm lập thành csc y’=0 có 2 nghiệm pb và điểm uốn thuộc ox. 2. Hàm trùng phƣơng : y = ax4+bx2+c:
Miền xác định D=R Tính y’ y' = 0 tìm 3cực trị hoặc 1 cực trị bảng biến thiên điểm đặc biệt (2điểm) đồ thị * Các vấn đề đặc biệt cho hàm t phƣơng: - đt nhận oy làm trục đối xứng. - để hs có 3 (hoặc 1) cực trị trên D y’=0 có 3 n0 pb (hoặc 1 n0) - để hs có điểm uốn y’’=0 có 2 n0 pb - đồ thị cắt ox tại 4 điểm pb >0 ; P>0 ; S>0. - đồ thị cắt ox tại 4 điểm pb lập thành csc >0 ; P>0 ; S>0 ; x2 = 9x1 và sử dụng đlý Vieet.
ThuVienDeThi.com
GV: Huỳnh Công Thành Tổng Hợp Công Thức Toán 12 ĐT : 0909077549
2
3. Hàm nhất biến d cx
b ax y
Miền xác định D=R\ c d
Tính
2 '
d cx
bc ad y
(>0, <0)
TCĐ c d x vì 0 lim y
c d x
TCN c a y vì c a y x lim
bảng biến thiên điểm đặc biệt (4điểm) đồ thị - đthị nhận giao điểm 2 tiệm cận làm tâm đối xứng
4. Hàm hữu tỷ e dx x e dx
c bx ax y
2
chia bằng Hoocner
Miền xác định D=R\ d e
Tính y’=
2
2
2 .
e dx
p nx mx e dx
d
y' = 0 tìm 2cực trị hoặc không có.
TCĐ d
e x vì 0 lim y
d e x
TCX x y vì 0 lim e dx x
bảng biến thiên điểm đặc biệt (4điểm) đồ thị * Một số kết quả quan trọng: - đthị nhận giao điểm 2 tiệm cận làm tâm đối xứng - có 2 cực trị hoặc không y’= 0 có 2 nghiệm pb khác nghiệm của mẫu hoặc VN
- nếu xi là cực trị thì giá trị cực trị là d
b ax y i i
2
và đó cũng là đt qua 2 điểm cực trị.
- đthị cắt ox tại 2 điểm pb ax2+bx+c=0 có 2 nghiệm pb
* CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN KSHS: 1/ Phƣơng trình tiếp tuyến: (pttt) @ Loại 1: pttt tại M(x0,y0) y=f(x) tính: y’= y’(x0)= pttt: y = f’(x0)(x-x0)+y0 @ Loại 2: pttt có hệ số góc k cho trước ta có: f’(x)=k giải pt này tìm x0 thay vào y=f(x) tìm được y0 từ đó ta có pttt là: y = k(x-x0)+y0
ThuVienDeThi.com
GV: Huỳnh Công Thành Tổng Hợp Công Thức Toán 12 ĐT : 0909077549
3
pttt // y=ax+b có hệ số góc k = a pttt y=ax+b có hệ số góc k = -1/a. @ Loại 3: pttt qua M(x0,y0) của y=f(x)
ptđt d qua M có hệ số góc k là: y = k(x-x0)+y0 để d là tt thì hệ sau có nghiệm:
(2)
(1)
k x f
y x x k x f
) ('
) ( ) ( 0 0 thay (2) vào (1) giải pt này tìm được x thay
vào (2) ta được k thế vào pttt d ở trên. 2/ Giao điểm của 2 đƣờng: Cho y=f(x) và y = g(x)
+ ptrình hoành độ giao điểm là: f(x) = g(x) giải pt này được mấy nghiệm là có mấy giao điểm. + bài toán ứng dụng cho việc biện luận nghiệm f(x,m)=0 biến đổi về dạng f(x)=g(m)
đặt y=f(x) là đồ thị đã vẽ; y=g(m) là đt //ox. Từ đó biện luận số nghiệm pt dựa vào đồ thị.
+ để f(x) tiếp xúc g(x) ta có:
(x) ' ) ('
) ( ) (
g x f
x g x f
từ đó tìm điểm tiếp xúc x
3/ đơn điệu: cho y = f(x) ; đặt g(x) = y’
a/ g(x) = ax2+bx+c 0 trong (,+) a>0 ; a
b 2 ; g()0.
b/ g(x) = ax2+bx+c 0 trong (,+) a<0 ; a b 2 ; g()0.
c/ g(x) = ax2+bx+c 0 trong (,) ag()0 ; ag()0 {áp dụng cho dạng có m2} d/ trong g(x) có chứa m biến đổi về dạng m > h(x) (hoặc m<h(x)) điều này m > giá trị lớn nhất của h(x) (m<minh(x)) e/ đối …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.