Quảng cáo
Toán học - Chủ đề Bất phương trình mũ - Logarit
QR

Toán học - Chủ đề Bất phương trình mũ - Logarit

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CHỦ ĐỀ : BẤT PHƯƠNG TRÌNH MŨ - LOGARIT

Câu 1). Khẳng định nào dưới đây là SAI ?

a > 1 0 < a < 1

a b 0 : x log b > > a b 0 : x log b > < A

x a b > BPT có nghiệm b 0 : £ Î ¡ x "

C

x a b > BPT có nghiệm b 0 : £ Î ¡ x "

a b 0 : x log b > < ba b 0 : x log > > B

x a b < BPT vô nghiệm b 0 : £

D

x a b < BPT vô nghiệm b 0 : £

Câu 2). Khẳng định nào dưới đây là SAI ?

a > 1 0 < a < 1

A ( ) a log f x b > ( ) b f x a >

C ( ) a log f x b > ( ) ( )

ìïïïíïïïî

b f x > a

f x 0 >

B ( ) a log f x b < ( ) ( )

ìïïïíïïïî

b f x a

f x 0

<

>

D ( ) a log f x b < ( ) b f x a >

Câu 3). Khẳng định nào dưới đây là SAI ?

A. Nếu : B.Nếu : a > 1 ( ) ( ) ( ) ( ) f x g x a < a f x g x < Û 0 < a < 1 ( ) ( ) ( ) ( ) < f x g x a a f x g x < Û

C.Nếu : D. : a > 1 ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

ìïïíïïî a a

f x g x log f x log g x

f x 0

< <

> Û 0 < a < 1 ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

ìïïíïïî a a

f x g x log f x log g x

g x 0

> <

> Û

Câu 4 : Tập nghiệm của bpt là : A.S = [-3; 1]. B.S = (-3; 1]. C.S = [-3; 1). D.S = [-2; 1].

2 6 3 7 7 49 x x  

Câu 5 : Tập nghiệm của bpt là :

2 7 2 3 9 5 25

x x          

2 6 3 7 7 49 x x  

A. B. C. D.   0;7 S     ;0 7; S       ;1 7; S       ;0 1; S   

Câu 6 : Tập nghiệm của bpt là : A.S = [0; 1). B.S = (0; 2). C. S = (0; 1). D.S = [0; 1]. 4 3.2 2 0 x x   

Câu 7:Nghiệm của bpt là : A. A. C. D. 2.14 3.49 4 0 x x x    7 2 log 3 x  7 2 log 3 x  7 2 log 3 x  7 2 log 3 x 

Câu 8 : Tập nghiệm của bpt là :A. B. C. D. 3 log (4 3) 2 x   3;3 4 S       

3;3 4 S      

3;3 2 S      

4;3 3 S      

Câu 9 : Tập nghiệm của bpt là : 2 0,5 log ( 5 6) 1 x x   

A. B. C.    1;2 3;4 S      1;2 3;4 S     3;4 S     . 1;2 3;4 D S  

ThuVienDeThi.com

Câu 9 : Tập nghiệm của bpt là : 2 1 1 3 3 log (2 4) log ( 6) x x x    

A. B. C. D.   3;5 S    3; S     2;5 S    ;5 S 

Câu 10 : Tập nghiệm của bpt là :A. S =(0;1) B.S =[0;1) C.S =(0;1] D. S =(1;2) 4 3.2 2 0 x x   

Câu 11 : Tập nghiệm của bpt là : A. S = B. S = C. S = D. S = . 1 2 log 0 3

x x   1;1 3     

1 1 ; 3 2     

1 1 ; 3 2      

1;2 3     

Câu 12 : Tập nghiệm của bpt là :   2 log 5 6 3 1 2

x x   

A. B. C.   6;7 S    2;1 S     2;1 6;7 S      2; 1 6;7 S   

Câu 13 : Tập nghiệm của bpt là : x x x 2 4 2.5 10  

A. S = B. S = C. S = D. S =    2 log 5/ 2;    2 log 5/ 2;     2 log 5/ 2;    5/2 log 2;

Câu 14 : Nghiệm của bpt là :    2 4 2 4log 6log 8 0 x x

A. 4  x  16 B. 0  x  16 C. 0  x  4 D. x4 hoặc x 16 

Câu 15 : Nghiệm của bpt là :   2 0,2 0,2 log 10log 6 x x

A.0,008 < x < 0,04. B.0,08 < x < 0,4. C.x< 0,008 hay x < 0,04. D . x < 0,04.

Câu 16 : Nghiệm của bpt là : + - < 2 4.5 4 10 x x x

A. B. C. D. ( ) ( ) Î - ¥ È + ¥ ;0 2; x ( ) Î + ¥ 2; x ( ) Î - ¥ ;2 x ( ) ( ) Î - ¥ È + ¥ ;0 1; x

Câu 18 : Nghiệm của bpt là : A. B. - > - - 1 1 1 3 1 1 3 x x

é æ ö÷ ç ê ÷ < < ç ÷ ê ç ÷ çè ø êê > êë

3

3

3 0 log 2 log 4

x

x

é æ ö÷ ç ê ÷ < < ç ÷ ê ç ÷ çè ø êê > êë

3

3

3 1/ 2 log 2 log 4

x

x

C. D.

é æ ö÷ ç ê ÷ < ç ÷ ê ç ÷ çè ø êê > êë

3

3

3 log 2 log 4

x

x

é æ ö÷ ç ê ÷ - < < ç ÷ ê ç ÷ çè ø êê < êë

3

3

3 2 log 2 log 4

x

x

Câu 19 : Nghiệm của bpt là :

2 2 2 2 1 9 7.3 2 x x x x x x - - - - - - £

A. B. C. D. éê- £ < êê ³ êë

1 0 4

2

x

x

éê- < £ êê ³ êë

1 0 4

2

x

x

éê- £ £ êê ³ êë

1 0 4

2

x

x

éê- £ £ êê ³ êë

1 1 4

2

x

x

Câu 20: Bất phương trình có nghiệm với mọi x khi 1 ( 1).4 2 1 0 x x m m     

A. B. C. D. 1 m  1 m  1 m  1 m 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo