Quảng cáo
Toán học - Đề tham khảo 1
QR

Toán học - Đề tham khảo 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ĐỀ THAM KHẢO 1 - Ngày 12 – 13/ tháng 12

Câu 1. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là đúng: 2 4   x

x y

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng B. Hàm số đồng biến trên trên khoảng    ;2   4;  

C. Hàm số đồng biến trên trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên trên khoảng   4;2    ;4

Câu 2. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ kề bên. Khẳng định nào sau đây là sai?  x f y 

A. Hàm số đạt cực tiểu tại , x 1  1   CT y

B. Hàm số đạt cực đại tại , 0  x 0  CĐ y

C. Hàm số đồng biến trên khoảng    ;0

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1 ;2  

Câu 3. Cho hàm số . Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng 2 1 x y x m      0;3 1 4 

khi: A . B. C. D. 0 m  2 m  2 m  2 m  Câu 4. Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn bằng:    x x x f ln 2    3;2 A. B. C. D. 3 ln 3 2 ln 2 10   e   2 ln 2 4 e   3 ln 3 6 e    3 ln 3 2 ln 2 10

Câu 5. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn bằng:    x x e x f x 5 4 2 2 3   

   

2 3 ; 2 1

A. B. C. D. 2 13

2 3 e 5 12

5 4 e 4 11

2 5 e 3 14

3 2 e

Câu 6. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . 2 12 3 2 2 3     x x x y   2;1 

Tỉ số bằng: m M

A. B. C. D. 2  2 1  3 1  3 

Câu 7. Đường cong hình bên là đồ thị của hàm số nào sau đây:

A. 1 3 2 3    x x y

B. 1 3 2 3    x x y

C. 1 3 2 2 3    x x y

D. 1 3 3    x x y

Câu 8. Cho hàm số . Tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng có  1 3 : 2 3    x x y C  d : y = -3x+6

phương trình là: A. B. C. D. y = -3x- 2 y = -3x 2  y = -3x+5 y = -3x+1

Câu 9. Trong các đồ thị dưới đây, đồ thị nào là đồ thị của hàm số ? 1 1

x y x  

A. B. C. D.

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

-3 -2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

3

x

y

-2 -1 1 2 3

-3

-2

-1

1

2

x

y

Câu 10: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ có phương trình là: 4

1 y x  

1   ox

A. B. C. D. 2    x y 3    x y 2    x y 3    x y

Câu 11. Cho hàm số có đồ thị (C). Tìm m để đường thẳng cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân 2

3 2

 x

x y  m x y d  2 :

biệt A, B sao cho tiếp tuyến của (C) tại A, B song song nhau ?

ThuVienDeThi.com

2

A. B. C. D. 2   m 1   m 0  m 1  m

Câu 12. Giá trị của m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ đi qua   1 1 3 2 3      x m mx x y 1   x

điểm là:  2;1 A

A. B. C. D. 4 3  m 5 4  m 3 2   m 8 5  m

Câu 13. Cho hàm số . Tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số đã cho đồng biến trên khoảng 2 3 2 3     mx x x y

là:    ;0 A. B. C. D. 3   m 2   m 1   m 0  m

Câu 14. Tìm số m lớn nhất để hàm số đồng biến trên R ?   2017 3 4 3 1 2 3      x m mx x y

A. B. C. D. 1  m 2  m 3  m 4  m

Câu 15. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là : 1

3

2 

 

x

x y

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 16. Cho hàm số . Số đường tiệm cận của đồ thị (C) là :  3

3 4 : 

 x

x y C

A. 3 B. 0 C. 2 D. 1 Câu 17. Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây là sai? x x y 6 2 3   A. Hàm số đạt cực đại tại B. Hàm số đạt cực tiểu tại 1   x 1  x C. Hàm số đồng biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên khoảng   2 ;     1;2 

Câu 18. Cho hàm số . Giá trị m để hàm số đạt cực đại tại là:  x m m mx x y 1 3 1 2 2 3      1  x

A. B. C. D. 0  m 2  m 3  m 5  m Câu 19. Cho hàm số có đạo hàm . Số điểm cực trị của hàm số là:  x f y     

4 3 2 2 1 '    x x x x f A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 20. Cho hàm số . Giá trị nào của m sau đây thì hàm số đã cho có hai điểm cực trị ,   m x x m x y      9 1 3 2 3

1x

thỏa mãn : 2x 2 2 1  x x A. B. C. D. cả A và B. 3   m m 1  5  m Câu 21. Cho hàm số . Tìm m để hàm số đã cho có ba điểm cực trị ? 4 2 4 2 2 m m mx x y     A. B. m<0 C. m>0 D. Không có m 0  m Câu 22. Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Tập hợp tất cả các giá trị của m để phương trình  x f y   f x m 1   có ba nghiệm phân biệt là: A. 3 1    m B. 4 2    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo