Quảng cáo
Luyện thi Đại học cấp tốc môn Toán
QR

Luyện thi Đại học cấp tốc môn Toán

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Luyện thi Đại học cấp tốc môn Toán Thầy Đặng Việt Hùng

Khóa học Luyện thi đại học – Luyện giải đề – Luyện thi cấp tốc www.moon.vn

04. BÀI TOÁN TÌM ĐIỂM TRÊN ĐỒ THỊ HÀM SỐ Thầy Đặng Việt Hùng Kiến thức cơ bản:

1) Khoảng cách giữa hai điểm A, B: AB = B A B A x x y y 2 2 ( ) ( ) − + −

2) Khoảng cách từ điểm M x y 0 0 ( ; ) đến đường thẳng ∆: ax by c 0 + + = : ax by c d M d a b

0 0

2 2 ( , ) + + = +

Đặc biệt: + Nếu ∆: x a = thì d M x a 0 ( , ) ∆= −

+ Nếu ∆: y b = thì d M y b 0 ( , ) ∆= −

+ Tổng các khoảng cách từ M đến các trục toạ độ là: x y 0 0 + .

3) Diện tích tam giác ABC: S = ( ) AB AC A AB AC AB AC

2 2 2 1 1 . .sin . . 2 2 = −

4) Các điểm A, B đối xứng nhau qua điểm I ⇔ IA IB 0 + =

⇔ A B I

A B I

x x x y y y 2 2  + =  + = 

5) Các điểm A, B đối xứng nhau qua đường thẳng ∆ ⇔ AB I

∆ ∆  ⊥ ∈  (I là trung điểm AB).

Đặc biệt: + A, B đối xứng nhau qua trục Ox ⇔ B A

B A

x x y y  =  = − 

+ A, B đối xứng nhau qua trục Ox ⇔ B A

B A

x x y y  =  = − 

6) Khoảng cách giữa đường thẳng ∆ với đường cong (C) bằng khoảng cách nhỏ nhất giữa một điểm M ∈ ∆ và một điểm N ∈ (C). 7) Điểm M x y ( ; ) được gọi là có toạ độ nguyên nếu x y , đều là số nguyên.

Ví dụ 1: Cho hàm số y x x 3 3 2 = − + + (C). Tìm 2 điểm trên đồ thị hàm số sao cho chúng đối xứng nhau qua tâm M(–1; 3). Hướng dẫn giải: Gọi ( ) A x y 0 0 ; , B là điểm đối xứng với A qua điểm M( 1;3) − ( ) B x y 0 0 2 ;6 ⇒ −− −

A B C , ( ) ∈ ⇔ y x x

y x x

3 0 0 0 3 0 0 0

3 2

6 ( 2 ) 3( 2 ) 2

 = − + + − = −−− + −− + 

( ) ( ) x x x x x x 3 3 2 0 0 0 0 0 0 6 3 2 2 3 2 2 6 12 6 0 ⇔ = − + + −−− + −− + ⇔ + + = ⇔ x y 0 0 1 0 = −⇒ =

Vậy 2 điểm cần tìm là: ( 1;0) − và ( 1;6) −

Ví dụ 2: Cho hàm số x y x x 3 2 11 3 3 3 = − + + − .

Tìm trên đồ thị (C) hai điểm phân biệt M, N đối xứng nhau qua trục tung.

Hướng dẫn giải:

Hai điểm M x y N x y C 1 1 2 2 ( ; ), ( ; ) ( ) ∈ đối xứng nhau qua Oy ⇔ x x y y

2 1

1 2

0  = − ≠  = 

⇔

x x

x x x x x x 2

2 1 3 3 2 3 1 2 1 1 2

0

11 11 3 3 3 3 3 3

 = − ≠ 

− + + − = − + + − 

⇔ x x

1

2

3

3

 =  = −  hoặc x x

1

2

3 3

 = −  = 

Vậy hai điểm thuộc đồ thị (C) và đối xứng qua Oy là: M N 16 16 3; , 3; 3 3     −        .

ThuVienDeThi.com

Luyện thi Đại học cấp tốc môn Toán Thầy Đặng Việt Hùng

Khóa học Luyện thi đại học – Luyện giải đề – Luyện thi cấp tốc www.moon.vn

Ví dụ 3: Cho hàm số y x x 3 3 2 = − + + (C). Tìm trên (C) hai điểm đối xứng nhau qua đường thẳng d: x y 2 2 0 − + = . Hướng dẫn giải: Gọi ( ) ( ) M x y N x y 1 1 2 2 ; ; ; thuộc (C) là hai điểm đối xứng qua đường thẳng d

I là trung điểm của AB nên x x y y I 1 2 1 2 ; 2 2

  + +    

, ta có I d ∈

Ta có ( ) ( ) x x x x y y x x 3 3 1 1 2 2 1 2 1 2 3 2 3 2

2. 2 2 2 2

− + + + − + + + + = = +

( ) ( ) ( ) ( ) x x x x x x x x x x x x x x x x

3 1 2 2 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2 1 1 2 2

0 3 3 2 1

 + = ⇒− + + + + + = + ⇒ − + = 

Mặt khác: ( ) ( ) MN d x x y y 2 1 2 1 .1 .2 0 ⊥ ⇒ − + − =

( ) ( )( ) x x x x x x x x x x x x 2 2 2 2 2 1 2 1 1 1 2 2 1 1 2 2

7 7 2 0 2 ⇒ − − − + + = ⇒ + + =

- Xét x x 1 2 0 + = x x 1 2 7 7 ; 2 2 ⇒ = ± = ∓

- Xét

x x x x x x

x x x x x x

2 2 2 2 1 2 1 1 2 2

2 2 1 1 2 2 1 2

9 1 4 7 5 2 4

  + = − + =    ⇔ ⇒   + + =   =  

vô nghiệm

Vậy 2 điểm cần tìm là: 7 1 7 7 1 7 ;2 ; ;2 2 2 2 2 2 2

   − − +         

Ví dụ 4: Cho hàm số y x x x 3 2 1 5 3 3 3 = + − + .

Gọi A, B là các giao điểm của (C) với trục Ox. Chứng minh rằng trên đồ thị (C) tồn tại hai điểm cùng nhìn đoạn AB dưới một góc vuông. Hướng dẫn giải:

PT hoành độ giao điểm của (C) với trục hoành: x x x x x 3 2 1 5 1 3 0 5 3 3  = + − + = ⇔ = − 

⇒ A B ( 5;0), (1;0) − . Gọi M a a a a C M A B 3 2 1 5 ; 3 ( ), , 3 3   + − + ∈ ≠    

⇒ AM a a a a 3 2 1 5 5; 3 3 3   = + + − +    

, BM a a a a 3 2 1 5 1; 3 3 3   = − + − +    

AM BM AM BM . 0 ⊥ ⇔ =

⇔ a a a a 2 4 1 ( 5)( 1) ( 5) ( 1) 0 9 + − + + − =

⇔ a a 3 1 1 ( 1) ( 5) 0 9 + − + = ⇔ a a a a 4 3 2 2 12 14 4 0 (*) + − + + =

Đặt y a a a …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo