Quảng cáo
Toán học - Ôn tập 1
QR

Toán học - Ôn tập 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

ÔN TẬP 1

Thời gian: 90’

Câu 1. Hàm số có GTLN trên đoạn [0;2] là:

3 2

2 1 3 2 x x y x    

A. -1/3 B. -13/6 C. -1 D. 0

Câu 2. Hàm số có đạo hàm là: 2

1 x y x

  

A. B. C. D. 2 1 ( 1) y x   2 3 ( 1) y x   2 3 ( 1) y x   2 2 ( 2) y x  

Câu 3. Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây: 4 2 2 1 y x x    A. B. C. D. Đồng biến trên R ( ; 1);(0;1)  ( 1;0);(0;1)  ( 1;0);(1; )  

Câu 4. Tập xác định của hàm số là: 1 y x x  

A. D = R B. D = C. D. R \ {2} \{ 1} R  \{0} D R 

Câu 5. Số điểm cực trị của hàm số là: 4 100 y x   A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 6. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là: 1 1 x y x

  

. 1 . 1 . 1 . 1 A y B y C x D x    

Câu 7. Hàm số có điểm cực đại là : 3 3 y x x   A. (-1 ; 2) B. ( -1;0) C. (1 ; -2) D. (1;0)

Câu 8. Hàm số . Chọn phát biểu đúng: 2 3 4

x y x    A. Luôn đồng biến trên R C. Luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định B. Đồng biến trên từng khoảng xác định D. Luôn giảm trên R

Câu 9. Hàm số , có số giao điểm với trục hoành là: 4 2 y x x   A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 10. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm A( - 1 ; 0) có hệ số góc bằng 1 5 x y x

   A. 1/6 B. -1/6 C. 6/25 D. -6/25

Câu 11. Cho hàm số , có đồ thị ( C) . Chọn đáp án sai trong các đáp án sau: 3 2 2 3 1 y x x    A. Hàm số có 2 cực trị C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ; 1) B. Đồ thị hàm số đi qua điểm A( 2 ; 3) D. Hàm số không có tiệm cận Câu 12. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

A. Hàm số không có tiệm cận ngang 1 2 1 y x   B. Hàm số không có giao điểm với đường thẳng y = -1 4 2 y x x  

C. Hàm số có tập xác định là 2 1 y x   \{ 1} D R  

D. Đồ thị hàm số cắt trục tung tại 2 điểm 3 2 2 y x x x   

ThuVienDeThi.com

2

Câu 13. Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào:

A. Bậc 3 B. Bậc 4 C. Bậc 2 D. Phân thức hữu tỉ Câu 14. Nhìn hình vẽ sau và chọn đáp án sai

A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng x = 1 B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang y = -2 C. Đồ thị cho thấy hàm số luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định D. Đồ thị cho thấy hàm số luôn đồng biến trên từng khoảng xác định

Câu 15. Cho Hàm so (C) Toạ độ điểm cực tiểu là : 2 ( 2) y x x  

A.   2;0  B. Keát quaû khaùc C.

2 32 ; 3 27       D.   2;0

Câu 16. Cho hàm số . Chọn phương án đúng trong các phương án sau 1 2 1 x y x

  

A. B. C. D.   1;2

1 min 2 y  

  1;0 max 0 y 

  3;5

11 min 4 y 

  1;1

1 max 2 y  

Câu 17. Cho Hàm số (C) Chọn phát biểu sai : 2 5 3 x y x

  

x

y

0

y

x 0 1

-2

ThuVienDeThi.com

3

A. Hs khoâng xaùc ñònh khi x = 3

B. Đồ thị hs cắt trục hoành tại điểm

5 ;0 2 M       

C. Hs luoân nghòch bieán treân R

D.  

2 11 '

3 y

x

 

Câu 18. Trong các hàm số sau, những hàm số nào luôn đồng biến trên từng khoảng xác định của nó:

4 2 3 2 1 ( ) , 2( ) , 3 5 ( ) 1 x y I y x x II y x x III x

         A. ( I ) và ( II ) B. Chỉ ( I ) C. ( II ) và ( III ) D. ( I ) và ( III)

Câu 19. Cho Haøm số (C) Khoaûng nghòch bieán laø: 3 2 6 9 y x x x   

A. B. C. D. R ( ; 4) &(0; )   (1;3) ( ;1) &(3; )  

Câu 20. Hàm số (C) có điểm cực đại là: 4 2 y x x  

A.   0;0 B.

2 1 ; 2 4

         & C.   1;0 D.

1 3 ; 2 16       2 1 ; 2 4

       

Câu 21. Cho Hàm số (C) Toạ độ điểm cực đại là : 3 2 6 9 y x x x   

A.   1; 4  B. Hs không có cực trị C.   1;3 D.   3;0

Câu 22. Chọn phát biểu sai

A. Đồ thị của hàm số nhận giao điểm của hai tiệm cận làm tâm đối xứng ax b y cx d    B. Số giao điểm của đồ thị hàm số y = f(x) với đường thẳng d: y = g(x) là số nghiệm của phương trình f(x) = g(x) C. Bất kỳ đồ thị hàm số nào cũng đều phải cắt trục tung và trục hoành D. Số cực trị tối đa của hàm trùng phương là ba

Câu 23. Cho hàm số có điểm cực đại là A(-2;2), Cực tiểu là B(0;-2) thì phương trình 3 2 3 2 y x x   

có hai nghiệm phân biêt khi: 3 2 3 2 x x m    A. m = 2 hoặc m = -2 C. m < -2 B. m > 2 D. -2 < m < 2

Câu 24. Tiếp tuyến tại điểm cực tiểu của đồ thị hàm số: 3 2 1 2 3 5 3 y x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo