
Câu 1. Cho hàm số . Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của : 2 ( ) 3 4 1 f x x x ( ) f x
A. B. 3 2 ( ) 2 4 F x x x x 3 2 G( ) 2 x x x x
C. D. 3 2 1 H( ) (3 6 3 4) 3 x x x x 3 2 ( ) 2 P x x x x
Câu 2. Cho hàm số . Một nguyên hàm của là: 2 ( ) tan f x x ( ) f x
A. B. C. D. F( ) tan 4 x x ( ) tan G x x x ( ) tan 2 H x x x P( ) tan 3 x x x
Câu 3. Cho hàm số . Một nguyên hàm của là: 2 ( )
1
x f x
x
( ) f x
A. B. C. D. 2 F( ) 1 x C x 2 ( ) 1 G x x C 2 1 ( ) 1 2 H x x C 2 1 P( ) 1 2 x C x
Câu 4. . Cho hàm số . Hàm số nào sau đây không phải là nguyên hàm của : 2 2 ( ) (1 ) x f x x ( ) f x
A. B. C. D. 2 1 ( ) 5 2(1 ) F x x
2 1 ( ) 5 2(1 ) G x
x
2
2 6 5 ( ) 2(1 ) x H x x
2
2 6 6 ( ) 2(1 ) x P x x
Câu 5. Cho hàm số . Một nguyên hàm của là: ( ) ln f x x x ( ) f x
A. B. C. D.
2 F( ) (2ln 3) 4 x x x
2 ( ) (2ln 1) 4 x G x x
2 ( ) 2ln 1 4 x H x x
2 P( ) (2ln ) 4 x x x x
Câu 6. Cho hàm số . Một nguyên hàm của là: 1 ( ) 1 sin f x x ( ) f x
A. B. C. D. F( ) 2tan 2
x x ( ) ln(1 sin ) G x x ( ) 1 cot
2 4
x H x
ln(1 sin ) P( ) cos
x x x
Câu 7. Hàm số là nguyên hàm của hàm nào trong các hàm sau: 2 3 ( ) 2 1 x f x x
A. B. 2 8 F( ) (2 1) x x
( ) 2ln 2 1 G x x x
C. D. ( ) 2ln | 2 1| H x x x C 2 4 P( ) (2 1) x x
Câu 8. Cho với là phân số tối giản. Khi đó
4
2 1
1 1 a I x dx x b x
a b a b
A.39 B. 31 C. 9 D. 140
Câu 9. Cho . Khi đó
1 2
0
3 2 ln3 ln 6 2ln 2
x x a b c I dx a b c
A. 17 B. 70 C. -3 D. 7
Câu 10. Cho . Khi đó
ln2
0
1 x I e dx a b
A. B. C. D. a b a b a b . 1 a b
Câu 11. Cho . Đặt , ta có :
9
3
0
1 I x xdx
3 1 t x
A. B. C. D.
1
3 3
2 3 (1 ) I t t dt
1
3 3
2
(1 ) I t t dt
2
3 2
1
(1 )2 I t t dt
2
3 3
1 3 (1 ) I t t dt
Câu 12. Chọn phát biểu sai:
A. B.
2
2 3 0
1 1 0 1 dx x x x
2
3 3
0
( sinx cos x) 0 dt
ThuVienDeThi.com
C. D.
1 2
1 2
1 ln 0 1
x dx x
sint 0 dt
Câu 13. Cho . Khi đó A. B. C. D.
1
0
ln(2 1) .ln3 I x dx a b .a b 3 2 3 2
1 2
1 2
Câu 14. Cho hàm số liên tục trên . Chọn khẳng định sai: ( ) y f x ;a b
A. B. ( ) 0
a
a
f x dx (x)dx ( )
b a
a b f f x dx
C. D. ( ) ( ) ( ) , ;
b c b
a a c f x dx f x dx f x dx c a b ( ) ( ) ( ) , ;
b c c
a a b f x dx f x dx f x dx c a b
Câu 15. Cho hàm số liên tục trên .Chọn phát biểu sai: ( ) y f x ;a b
A. nếu là hàm số lẻ. B. nếu là hàm số chẵn. ( ) 0
a
a
f x dx
( ) f x
0 (x)dx 2 ( )
a a
a
f f x dx
( ) f x
C. D.
2 2
0 0 (sin ) ( os x) f x dx f c dx
(2 ) 2 ( )
b b
a a f x dx f x dx
Câu 16. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số liên tục trên , trục Ox, , được xác định bởi công thức: ( ) y f x ;a b x a x b
A. B. C. D. ( )
b
a S f x dx ( )
b
a S f x dx
2( )
b
a S f x dx ( )
a
b S f x dx
Câu 17. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số , là A. B. C. D. 2 2 y x x y x 2
9 9 2
81
10
9
2
Câu 18. Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục Ox, , khi quay quanh trục Ox là: 2 4 4 y x x 0 x 3 x
A. B. 3 C. D. 5 33 33
5 3
Câu 19. Thể tích vật thể có đáy là đường tròn xác định bởi , mỗi thiết diện vuông góc với trục Ox là một hình vuông là: 2 2 1 x y
A. 5 B. 4 C. D. 3 16 y 16
3 y
Câu 20. Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
A. B.
C. D.
1 1
0 0 sin(1 ) sin x dx xdx
2 2
0 0 sin dx 2 sin dx 2 x x
1
0
(1 ) 0 x x dx
1
2017
1
2 (1 ) 2009 x x dx
Câu 21. Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau:
A. B.
C. D.
1 1
0 0
1 ln(1 ) 1 x x dx dx e
…
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.