Quảng cáo
Toán học - Bài tập tích phân
QR

Toán học - Bài tập tích phân

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

BÀI TẬP TÍCH PHÂN A.Tích phân sử dụng định nghĩa, tính chất tích phân và bảng nguyên hàm.

Câu 1:Tính tích phân sau: A. B. C. D.

4 2

2

1 ( ) x dx x  

275

12

270

12

265

12

255

12

Câu 2:Tính tích phân sau: bằng Giá trị của a+b là : 1 2

0

3 ( ) 1

x e dx x   

2

ln 2 2 e a b  

A. B. C. D. 3 2

5 2

7 2

9 2

Câu 3:Tính tích phân sau: A. B. C. D. 0

2( ) x x e dx 

  

2 1 e  2 1 e  2 1 e  2 1 e 

Câu 4:Tính tích phân sau: A. B. C. D. 2

1

3 ( ) 1 2 dx x  

1 3ln 2 2  3ln3

2  3 3ln 2 2   1 3ln 2 2  

Câu 5: bằng:

4

2 3

3 3 2 x dx x x    

A. B. C. D. 2ln3 3ln 2  2ln 4 3ln3 ln 2   2ln3 3ln 2  2ln 4 3ln3 ln 2  

Câu 6: bằng:

5

2 4

1 3 2 dx x x   

A. B. C. D. 2ln3 3ln 2  2ln3 ln 2  2ln3 3ln 2  ln3 3ln 2 

Câu 7: Tích phân bằng: A. 0 B. 2 C. 8 D. 4

4

0

2 I x dx   

B.Tích phân đổi biến số.

Câu 8: bằng: A. B. C. D.

2 1

2

0

x e xdx   

2

2 e e  2

2 e e  2

3 e e  2

3 e e 

Câu9:Tính tích phân sau: A. B. 2 C. 1

2 1

2

1 x dx x    1 0

D. 3

Câu 10:Tính tích phân sau: Khi đó a+b bằng 12

2 10

2 1 ( ) ln 2 x a dx x x b     

A. B. C. D. 35 131

54 12 2

Câu 11:Tính tích phân sau: Khi đó bằng 12

2 0

1 ln os 3 (1 tan3 )

a dx c x x b

  

a b

A. B. C. D. 3 2

5 2

2 3

7 3

Câu 12: Nếu đặt thì tích phân trở thành: 3tan 1 t x  

4

2 0

6tan os 3tan 1 x I dx c x x

 

A. B. C. D.

1

2

0

1 2 3 I t dt   

2

2

1

4 1 3 I t dt     

3

2

1

2 1 3 I t dt   

3

2

0

4 3 I t dt 

Câu 13: Cho tích phân . Khẳng định nào sau đây sai:

2

2

1

2 1 I x x dx   

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D.

3

0 I udu 

2 27 3 I 

3 3 2

0

2 3 I u  3 3 I 

Câu 14: Nếu đặt thì tích phân trở thành: 2 3ln 1 t x  

2 1

ln

3ln 1

e x I dx x x 

 

A. B. C. D.

2

1

1 3 I dt 

4

1

1 1 2 I dt t 

2

1

2 3

e I tdt 

1

1 1 4

e t I dt t  

Câu 15: Nếu đặt thì tích phân trở thành: 2 1 u x  

1

5 2

0

1 I x x dx   

A. B. C. D.  

1

2

0

1 I u u du     

0

1

1 I u u du     

1 2 2 2

0

1 I u u du     

0

4 2

1 I u u du   

Câu 16: Nếu đặt thì tích phân bằng sin t x 

A. B. C. D.

Câu 17: Biết . Chọn đáp án đúng:

2

2 1

xdx 1 I lnb x 2 a     

A. ab=6 B. a =b C. 2a – b = 1 D. a>b

Câu 18: Biết . Chọn đáp án đúng:  

2 5

2 0

x 1 I dx 2ln a b x 1 4     

A. a - b = 13 B. a<b C. a=3; b = 4 D. a - b=9

Câu 19: Cho . Nếu đặt thì I bằng :

1

5 2

0 I x 1 x dx   

2 1 x t  

A. B. C. D.  

1

2

0

t 1 t dt    

0

1

t 1 t dt    

1 2 2 2

0

t 1 t dt    

0

4 2

1

t t dt  

C.Tích phân từng phần

Câu 20: Biết , giá trị m+n là:

2

0

(2 1)cos     x xdx m n

A. 5 B. 2 C. -1 D. -2

Câu 21: Biết giá trị a.b là:

4

0

1 (1 )cos2     x xdx a b

A. 32 B. 2 C. 4 D. 12

Câu 22: Cho

1

0

ln(2 1) .ln3 I x dx a b      . Khi đó a.b bằng A. 3

2  B. 3

2 C. 1

2 D. 1

2 

Câu 23: Tích phân Khi đó a + b bằng:   2

1

1 (2 1)ln

e

x xdx e b a    

A. -3 B. -1 C. 2 D. 5

Câu 24: Tích phân bằng: A. L =  B. L =  C. L = 2 D. L = 0

0

sin L x xdx

 

Câu 25: Tích phân Khi đó a + 2b bằng:

l

0

x b I xe dx a e

    

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo