
1
§ 1. PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI .
1 . Định nghĩa : Phương trình bậc hai một ẩn là phương trình dạng : ax2 + bx + c = 0 ( a 0) 2. Giải và biện luận phương trình ax2 + bx + c = 0
Tính : = b2 – 4ac . Nếu : < 0 , phương trình vô nghiệm .
Nếu : = 0 , phương trình có nghiệm kép : . 1 2
b x x 2a
Nếu : > 0 , phương trình có hai nghiệm phân biệt :
; 1
b x 2a 2
b x 2a
Chú ý: Khi b là số chẵn ta có thể giải: / = b/2 – ac và * Nếu : / < 0 , phương trình vô nghiệm .
* Nếu : / = 0 , phương trình có nghiệm kép : .
/
1 2
b x x a
* Nếu : / > 0 , phương trình có hai nghiệm phân biệt :
;
/ /
1
b x a
/ /
2
b x a
Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x1 = 1 và x2 = . c a
Nếu a – b + c = 0 thì phương trình có nghiệm x1 = –1và x2 = – . c a Nếu ax2 + bx + c = 0 (1) có nghiệm x1, x2 . thì (1) a(x – x1)(x – x2) = 0 Lưu ý : Nếu a có chứa tham số thì xét a = 0.
Ví dụ 1. Giải và biện luận phương trình : (m –1)x2 – 2mx + m – 1 = 0
Hướng dẫn giải Xét m – 1 = 0 m = 1, phương trình trở thành –2x = 0 x = 0. Khi m 1, ta có / = 2m – 1.
– Nếu 2m – 1 = 0 , phương trình có nghiệm kép 1 m 2 1 2 x x 1
– Nếu 2m – 1 > 0 , phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 m 2
, 1
m 2m 1 x m 1
2
m 2m 1 x m 1
– Nếu 2m – 1 < 0 , phương trình vô nghiệm 1 m 2
Vậy : Nếu m = 1 phương trình có một nghiệm x = 0.
Nếu , phương trình có nghiệm kép 1 m 2 1 2 x x 1
Nếu , phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 m 1 2
ThuVienDeThi.com
2
, 1
m 2m 1 x m 1
2
m 2m 1 x m 1
Nếu , phương trình vô nghiệm. 1 m 2
Ví dụ 2 . Giải và biện luận phương trình : mx2 – 2(m – 2)x + m – 3 = 0 (1) .
Hướng dẫn giải
Nếu m = 0
(1) 4x – 3 = 0 x = . 3 4 Nếu m 0 . Ta có : / = (m – 2)2 – (m – 3)m = – m + 4 . Nếu – m + 4 < 0 m > 4 thì / < 0 : phương trình vô nghiệm . Nếu – m + 4 = 0 m = 4 thì / = 0 :
phương trình có nghiệm kép : . 1 2
m 2 4 2 1 x x m 4 2
Nếu – m + 4 > 0 m < 4 thì / > 0 : phương trình phương trình có hai nghiệm
phân biêt: ; (*) 1
m 2 4 m x m 1
m 2 4 m x m
Kết luận :
Nếu m = 0 , phương trình có một nghiệm duy nhất : x = . 3 4 Nếu m > 4 , phương trình vô nghiệm . Nếu 0 m < 4 , phương trình có hai nghiệm phân biệt ( *)
Bài tập tương tự. Giải và biện luận các phương trình sau: a) x2 – 2(m – 1)x + m2 + 2 = 0 c) mx2 + 2(m +1)x + m – 2 = 0 b) (m – 1)x2 + 4mx + 4m + 1 = 0 d) (m + 1)x2 – 2(m –1)x + m – 3 = 0
MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Tìm điều kiện để phương trình : ax2 + bx + c = 0 (1)
Có hai nghiệm phân biệt
0 0 a
Có nghiệm kép
0 0 a
Có nghiệm hoặc a 0
0
a 0 b 0
Vô nghiệm hoặc a 0
0
a b 0 c 0
ThuVienDeThi.com
3
Ví dụ 1. Tìm m để phương trình : mx2 –2(m + 2)x + m + 1 = 0 (1)
a) Có nghiệm . b) Có hai nghiệm phân biệt . c) Có nghiệm kép . d) Vô nghiệm .
Hướng dẫn giải
a) Nếu m = 0 ta có : (1) –4x + 1 = 0 x = . ( m = 0 thoả) 1 4 Khi m 0 thì để phương trình có nghiệm khi :
/ 0 (m + 2)2 – m(m + 1) 0 3m + 4 0 m – . 4 3
Vậy điều kiện để phương trình có nghiệm là : m – . 4 3 b) Để phương trình có hai nghiệm phân biệt khi
2
m 0 m 0 a 0 m 0
4 0 3m 4 0 m (m 2) m(m 1) 0 3
c) Phương trình có nghiệm kép khi :
2
m 0 m 0 a 0 m 0 4 m 4 0 3m 4 0 3 m (m 2) m(m 1) 0 3
d) Nếu m = 0 ta có : (1) –4x + 1 = 0 x = . ( m = 0 loại) 1 4 Khi m 0 thì để phương trình vô nghiệm khi :
/ < 0 (m + 2)2 – m(m + 1) < 0 3m + 4 < 0 m < . 4 3
Vậy điều kiện để phương trình vô nghiệm là : m < . 4 3
Ví dụ 2. Tìm m để phương trình : (m + 2)x2 + 2(3m – 2)x +m +2 = 0 Có nghiệm kép . Tìm nghiệm kép đó.
Hướng dẫn giải Để phương trình có nghiệm kép thì :
/ 2 2 2 a 0 m 2 0 m 2
0 (3m 2) (m 2) 0 8m 16m 0
m 2 m 2 m 0 m 0 8m(m 2) 0 m 2 m …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.