Quảng cáo
Đề thi trắc nghiệm môn Giải tích 12
QR

Đề thi trắc nghiệm môn Giải tích 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT NGỌC HIỂN

ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN: GIẢI TÍCH 12 Thời gian làm bài:…… phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 170

Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... ĐÁP ÁN

1. 2. 3. 4. 5. 6. 7. 8. 9. 10. 11. 12. 13. 14. 15. 16. 17. 18. 19. 20. 21. 22. 23. 24. 25. 26. 27. 28. 29. 30. 31. 32. 33. 34. 35. 36. 37. 38. 39. 40. 41. 42. 43. 44. 45. 46. 47. 48. 49. 50.

ĐỀ. Chọn đáp án đúng nhất và điền vào khung trên.

Câu 1. Bất đẳng thức nào sau đây sai?

A.    

5 6 3 1 3 1    B.

2016 2017 1 2 1 2 2 2

                  

C.

10 5 2 2 1 1 2 2

                  

D.

300 301 3 3 3 3

                

Câu 2. Giá trị biểu thức

2 3 5 5 2 .8  bằng: A. 2 5 2  B. 2 5 2  C. 4 D. 8

Câu 3. Giá trị của biểu thức

3 3 1 2 2 2 3 :9  bằng A. 9 B. 3 C. 3 3 D. 2 3

Câu 4. Giá trị của biểu thức 4 2 3 4 2 3 A     A. 8 B. 4 C. 2 D. 0

Câu 5. Biểu thức   2 4 3 0 x x x  được viết dưới dạng luỹ thừa của x với số mũ hữu tỉ là

A.

7 12 x B.

5 9 x C.

9 4 x D.

5 4 x

Câu 6. Cho biểu thức  

11 16 : 0 M a a a a a a   . Rút gọn biểu thức M và viết biểu thức này dưới

dạng   r M a r  

A.

3 4 M a  B.

5 16 M a  C.

2 3 M a  D.

1 4 M a 

Câu 7. Giá trị biểu thức    3 3 3 3 3 7 4 49 28 16 T    

A. 11 T  B. 33 T  C. 3 T  D. 1 T 

Câu 8. Với điều kiện nào của a thì 3 10 a a  ?

A.   0;1 a B. 1 ;1 2 a      

C. 1 ;1 a       

D.   1; a 

Câu 9. Viết biểu thức   3 4 5. 125 : 5 A  dưới dạng   0 n m a a  ta có:

A. 5 35 A  B. 7 12 5 A  C. 10 95 A  D. 6 2 5 A 

Câu 10. Cho

4 7 2 2 7

                

. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. 3

4

  B. 2   C. 3

2   D. 2   

Câu 11. Cho 2 8 log 5 3log 25   . Tính giá trị biểu thức 4 P   A. P=15625 B. P=20825 C. P=16825 D. P=18025

Câu 12. Giá trị của biểu thức   9 2 1 log log 8 3 T  bằng A. 3

2 B. 1

4 C. 1

6 D. 2

3

ThuVienDeThi.com

2

Câu 13. Giá trị của biểu thức   2 4 1 2 3log log 16 log 2 A  

A. 4 B. 2 C. 1

2 D. 1

4

Câu 14. Tính loga T x  biết 3 2 x a b c  , log 3 a b  và log 2 a c  A. T=10 B. T=12 C. T=5 D. T=8 Câu 15. Giá trị của biểu thức 3

7 25 3 log 5.log 27.log 49 A 

A. 2 B. 5 C. 3

2 D. 7

3

Câu 16. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Nếu 1 a  thì log log 0 a a M N M N    

B. Nếu 1 a  thì log log 1 a a M N M N   

C. Nếu   0;1 a thì log 8 log 9,8 a a 

D. Nếu   0;1 a thì log 0,5 log 0,1 a a 

Câu 17. Tập xác định của hàm số   2 2 log 2 3 y x x   

A.   3 ; 1; 2 D         

B.   3 ; 1 ; 2 D         

C. 3 1; 2 D       

D. 3 ;1 2 D       

Câu 18. Cho hàm số  1 3 lg 1 1 3

x y x         

. Khẳng định nào sau đây sai khi nói về hàm số (1)?

A. Tập xác định của hàm số là 1 1 ; 3 3 D       

B.      lg 1 3 lg 1 3 y f x x x     

C. Khi 3 11 x  thì 1 y  D. Đồ thị không qua gốc toạ độ;

Câu 19. Cho 1, 1 a b  . Khẳng định nào sau đây sai? A. Biểu thức log log a b y b a   có giá trị nhỏ nhất bằng 2 khi a b 

B.   8 10 log 0 ab  C.   1 2 log 0 a b   D. 2 log 0 2 a b  

Câu 20. Cho hàm số     2 ln 1 1 y f x x    . Khẳng định nào sau đây sai khi nói về hàm số (1)?

A. Tập xác định  \ 1 D  B. Đồ thị qua gốc toạ độ;

C.    2ln 1 y f x x    D. Đồ thị cắt trục Ox tại điểm (2;0);

Câu 21. Đạo hàm của hàm số sin cos 2 .2 x x y 

A.   

2 / sin cos cos .2 sin .2 . ln 2 x x y x x   B. / sin cos 1 sin 2 . .ln 2 2

x x y x e  

C.    2 / sin cos . ln 2 . sin cos x x y e e x x   D.   / sin cos cos sin .2 .ln 2 x x y x x   

Câu 22. Đạo hàm của 2 1 x y e   là

A. / 2 1 2 1. x y x e    B. / 2 1 2 . 2 1

x y e x

 

C.

2 1 /

2 1

x e y

x

 

D.

2 1 /

2 2 1

x e y

x

 

Câu 23. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo