Quảng cáo
303 bài tập trắc nghiệm luỹ thừa  hàm số luỹ thừa
QR

303 bài tập trắc nghiệm luỹ thừa hàm số luỹ thừa

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

NGUYỄN BẢO VƯƠNG

303 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUỸ THỪA – HÀM

SỐ LUỸ THỪA

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

SDT: 0946798489

BỜ NGOONG – CHƯ SÊ – GIA LAI

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

ThuVienDeThi.com

TÀI LIỆU ÔN THI THPT 2017 BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

1

Sưu tầm và tổng hợp Nguyễn Bảo Vương

Câu 1. Cho ,x y là hai số thực dương và , m n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. . m n m n x x x   B.   . n n n xy x y  C.  

m n nm x x  D.   .

m n m n x y xy

 

Câu 2. Cho a là một số thực dương. Rút gọn biểu thức     2 1 2 2 1 2 . a a   được kết quả là:

A. a B. 3 a C. 5 a D. 1

Câu 3. Rút gọn biểu thức:  

3 1 3 1

5 3 1 5 .

a P

a a

 

     0 a  . Kết quả là:

A. 4 a B. a C. 1 D. 4 a

Câu 4. Kết quả

5 2 a   0 a  là biểu thức rút gọn của phép tính nào sau đây?

A. 5. a a B.

3 7

3

. a a a

C. 5. a a D.

5 4 a

a

Câu 5. Cho 1 a . Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. 3

5 1 a

a

 

B.

1 3 a a  C. 2016 2017 1 1 a a  D.

3 2

1 a a 

Câu 6. Thực hiện phép tính biểu thức   

2 3 8 5 4 . : . a a a a       0 a  được kết quả là:

A. 2 a B. 8 a C. 6 a D. 4 a

Câu 7. Biểu thức x x x x   0 x  được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

A.

15

8 x B.

7 8 x C.

15 16 x D.

3 16 x

Câu 8. Cho biểu thức           1 1 A a 1 b 1 . Nếu a =  

1 2 3

  và b =  

1 2 3

  thì giá trị của A là:

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 9. Nếu   1 a a 1 2

    thì giá trị của  là:

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

ThuVienDeThi.com

303 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LUỸ THỪA – HÀM LUỸ THỪA GIÁO VIÊN: NGUYỄN BẢO VƯƠNG

2

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Câu 11. Tập xác định của hàm số  

3 2 y x   là:

A.  \ 2 D R  B.   2; D   C.   ;2 D  D.   ;2 D 

Câu 12. Tập xác định của hàm số  

2016 2 3 y x x    là:

A.   3; D  B.   3 ; 1; 4 D         

C. 3 \ 1; 4 D R        

D.   3; D 

Câu 13. Tập xác định của hàm số  

5 2 2 6 y x x

    là:

A. D R  B. 3 \ 2; 2 D R        

C. 3 ;2 2 D       

D.   3 ; 2; 2 D         

Câu 14. Tập xác định của hàm số  

3

4 2 3 5 y x x     là:

A.   3; \ 5 D  B.   3; D  C.   3;5 D  D.   3;5 D 

Câu 15. Đạo hàm của hàm số 4 1 . y

x x  là:

A.

9 4

5 '

4 y

x 

B. 2 4

1 '

. y

x x 

C. 4 5 ' 4 y x 

D.

5 4

1 '

4 y

x 

Câu 16. Đạo hàm của hàm số

3 2 3 . y x x  là:

A.

9 'y x  B. 6 7 ' 6 y x 

C. 3 4 ' 3 y x 

D. 7 6 '

7 y

x 

Câu 17. Đạo hàm của hàm số 5 3 8 y x   là:

A.

 

2

6 3 5

3 '

5 8

x y

x 

B.

3

5 3 3 '

2 8

x y

x 

C.

2

5 3 3 '

5 8

x y

x 

D.

 

2

4 3 5

3 '

5 8

x y

x 

Câu 18. Đạo hàm của hàm số

 

5 2 3

1

1 y

x x

 

 

tại điểm 1 x  là:

A.  5 ' 1 3 y 

B.  5 ' 1 3 y 

C.  ' 1 1 y  D.  ' 1 1 y 

www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo