Quảng cáo
Đề thi môn Toán Giải tích 12 chương II
QR

Đề thi môn Toán Giải tích 12 chương II

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: KỲ THI MẪU Môn thi: TOÁN GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG II

0001: Giả sử a là nghiệm dương của phương trình: 2 3 2 33.2 4 0 x x .

Khi đó, giá trị của 2 3 7 a M a là:

A. 6 B. 55

27

C. 29 D. 26

9

0002: Cho log2 a , log 3 b . Dạng biểu diễn của 15 log 20 theo a và b là:

A. 1 1

a b a B. 1 1

b a b C. 1 3 1 2

b a b D. 1 3 1 2

a b a

0003: Tập xác định của hàm số 2

1 log 3 2 x y x

là:

A. B. 3 \ 2

C. 3 1;2

D. 3 ;2

0004: Tính đạo hàm của hàm số : 3x y

A. 1 ' .3x y x B. ' 3x y C. ' 3 .ln3 x y D. 3 ' ln 3

x y

0005: Gọi 1 2 , x x lần lượt là hai nghiệm của phương trình

2 2 3 1 1 7 7

x x x . Khi đó 2 2 1 2 x x bằng :

A. 4 B. 3 C. 5 D. 6

0006: Rút gọn biểu thức 8 2 4 2 2 1 log log log A a a a

(với a>0) ta được:

A. 2 33 log 2 A a B. 2 33 log 2 A a C. 2 33log A a D. 2 1 log 2 A a

0007: Cho 2 ( ) ln f x x x . Đạo hàm cấp hai ( ) f e bằng: A. 3 B. 4 C. 2 D. 5

0008: Nếu 12 log 18 a thì 2 log 3 bằng

A. 2 1 2 a a B. 1

2 a a C. 1 2 2 a

a D. 1 2

2

a a

0009: Tập xác định của hàm số 1 3 log (3 9) x y là : A. [2; ) D B. (3; ) D C. [3; ) D D. ( ;2] D

0010: Phương trình: 1 2 4 lg 2 lg x x

= 1 có tập nghiệm là:

A. 1 ; 10 10 B. 1; 20 C. D. 10; 100

0011: Tìm tập xác định của hàm số 3 log (4 ) x y x .

A. ;4 \ 3 B. 3;4 C. 3;4 \ 2 D. ;4

0012: Tập nghiệm của bất phương trình 3 6 log (log (x 2)) 0 là :

A. (5; ) B. (3; 5) C. ( 4;1) D. ( ;5)

ThuVienDeThi.com

0013: Đạo hàm của hàm số 2 2 log y x là

A. 2 2ln

ln 2

x

x

B. 2 2log x C. 2 2 log x

x

D. 2 2log

log2

x x

0014: Giả sử ta có hệ thức 2 2 7 a b ab ( , 0) a b . Hệ thức nào sau đây là đúng ?

A. 2 2 2 4log log log 6 a b a b B. 2 2 2 2log log log a b a b

C. 2 2 2 log 2 log log 3 a b a b D. 2 2 2 2log log log 3 a b a b

0015: Cho hàm số 2 y x , xét các phát biểu sau: I. Tập xác định 0; D . II. Hàm số luôn đồng biến với mọi x thuộc tập xác định. III. Hàm số luôn đi qua điểm 1;1 M . IV. Hàm số không có tiệm cận. Khi đó số phát biểu đúng là A. 1 B. 3 C. 4 D. 2

0016: Rút gọn biểu thức

2 1 2 1 . a a

( 0) a ta được

A. 2 2 1 a B. 1 a C. 2 a D. a

0017: Để giải bất phương trình: 2 ln 0 (*) 1 x x , một học sinh lập luận qua ba bước như sau:

Bước1: Điều kiện: 0 2 0 (1) 1 1

x x

x x

Bước2: Ta có 2 2 2 ln 0 ln ln1 1 (2) 1 1 1 x x x x x x

Bước3: (2) 2 1 1 (3) x x x

Kết hợp (3) và (1) ta được 1 0 1

x x

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: ( 1;0)  (1; )

Hỏi lập luận trên đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ bước nào? A. Sai từ bước 3 B. Sai từ bước 1 C. Lập luận hoàn toàn đúng D. Sai từ bước 2

0018: Cho hai hàm số ( ) ln2 f x x và 1 2 ( ) log g x x . Nhận xét nào dưới đây là đúng.

A. ( ) f x đồng biến và ( ) g x nghịch biến trên khoảng (0; )

B. ( ) f x và ( ) g x cùng nghịch biến trên khoảng 0; C. ( ) f x nghịch biến và ( ) g x đồng biến trên khoảng (0; )

D. ( ) f x và ( ) g x cùng đồng biến trên khoảng 0; 0019: Xác định số phát biểu sai trong các phát biểu sau đây

1. Hàm số ln y x đồng biến trên 0,1

2. Hàm số 1

1

2 x y nghịch biến trên R

3. log log b b c a a c với mọi a, b, c dương và 1 b

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo