Quảng cáo
92 câu trắc nghiệm Giải tích 12 chương 3
QR

92 câu trắc nghiệm Giải tích 12 chương 3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

92 CÂU TRẮC NGHIỆM GIẢI TÍCH 12 Chương 3

Câu 1: Tính 2 .

x e dx 

A. B. C. D. 2 2 .

x e C  2 1 . 2

x e C  2 .

x e C  2 . xe C 

Câu 2: Tìm họ các nguyên hàm của hàm số . ( ) sin(2 1) f x x  

A. B. ( ) cos(2 1) F x x   C  1 ( ) cos(2 1) . 2 F x x C   

C. D. 1 ( ) cos(2 1) . 2 F x x C    ( ) 2cos(2 1) . F x x C   

Câu 3: Tính tích phân .

4

0

cos I xdx



A. . B. C. D. 2 2  2 2

2 2 2  2 2 2 

Câu 4: Công thức nguyên hàm nào sau đây sai?

A. B.

1

( 1) 1 x x dx C

   

      ln

x x a a dx C a    (0 1) a  

C. D. 1 ln dx x C x    2 1 tan cos dx x C x   

Câu 5: Tính , kết quả là. 1 2 1dx x  

A. B. C. D. 2ln 2 1 x C   1 ln 2 1 2 x C   2 1 (2 1) C x   

ln 2 1 x C  

Câu 6: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số . 2, y x  0, y  1, 2 x x  

A. B. C. D. 3 S  14

3 S  7 3 S  5 3 S 

Câu 7: Tìm họ các nguyên hàm của hàm số . 2 1 ( ) 3 f x x x x   

A. B. C. D.

3 2 3 ln . 3 2 x x x C   

3 2

2 3 1 3 2 x x

x   C  3 2 3 ln . x x x C   

Câu 8: Tìm họ các nguyên hàm của hàm số . 2 ( ) 2 3 f x x x   

A. B. C. D. 2 2 . x C  

3

2 3 . 3 x x x C    3 2 2 3 . x x x C   

3

2 . 3 x x C  

Câu 9: Tính

1 3 . x e dx  

A. B. C. D. 1 . 3

xe C  1 3 3 . x e C   1 3 1 . 3

x e C   1 3 . x e C  

Câu 10: Tính , kết quả là: 1dt t

A. B. C. D. ln t C  2 1 C t   lnt C  2 1 C t 

ThuVienDeThi.com

Câu 11: Tìm họ các nguyên hàm của hàm số .

4

2 2 3 ( ) x f x x

 

A. B. C. D.

3 2 3 . 3

x C x  

3 2 3 . 3

x C x   3 3 2 . x C x   3 3 2 . x C x  

Câu 12: Tính tích phân .

1

2

0

x I e dx 

A. B. C. D.

2 2 2 e  2e

2 1 2 e  2 1 e 

Câu 13: Tính tích phân .

2

1

2 3 I dx 

A. 2 B. C. D. 1 3

2 3  2 3

Câu 14: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và các hệ trục tọa độ. 3 1 1 x y x    

A. B. C. D. 7 4 S  4 4ln 3 S  1 S 

4 4ln 1 3 S  

Câu 15: Hỏi hàm số là họ các nguyên hàm của hàm số nào sau đây? 1 ( ) sin 2 2ln 2 F x x x C   

A. B. ( ) f x  1 2 cos2 . 2 x x   2 ( ) cos2 . f x x x  

C. D. 1 2 ( ) cos2 2 f x x x   2 ( ) cos2 f x x x  

Câu 16: Một hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục và hai đường thẳng ( ) H  y f x  Ox

. Gọi là diện tích của . Phát biểu nào sau đây là đúng.   , x a x b a b    S ( ) H

A. B. C. D. 

b

a S f x dx  

b

a S f x dx   .

b

a S f x dx 



a

b S f x dx 

Câu 17: Hỏi khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?

A. B. C. D.

2

. 2 x xdx C    . dx x C    . x x e dx e C   

sin cos xdx x C   

Câu 18: Tính , kết quả là: 2 x e dx 

A. B. C. D. 2 2

x e C  2 1 2

x e C  2 x e C  1 2

xe C 

Câu 19: Một hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục và hai đường thẳng ( ) H  y f x  Ox

. Khi quay quanh trục tạo thành một khối tròn xoay. Gọi là thể tích   , x a x b a b    ( ) H Ox V

khối tròn xoay đó. Phát biểu nào sau đây là đúng.

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D.  2 b

a V f x dx  

b

a V f x dx    2 b

a V f x dx  



2 b

a V f x dx  

Câu 20: Cho biết .Tính giá trị .  

1 1

0 0 4; 1 f x dx g x dx      

1

0

f x g x dx      

A. B. C. D. 5  5 3 3 

Câu 21: Tìm nguyên hàm của hàm số 5 ( ) (1 2 ) f x x  

A. B. C. D. 6 1 (1 2 ) 12 x C   

6 (1 2 )x C   4 5(1 2 )x C  

6 (1 2 )

6

x C  

Câu 22: Tính . (cos 3 ) x x dx  

A. B. C. D. sin 3 ln3 x x C    3 sin . ln3

x x C   3 sin . ln3

x x C   

sin 3 ln3 x x C  

Câu 23: Tính , kết quả là: (3cos 3 ) x x dx  

A. B. C. D. 3sin 3 .ln3 x x C    3 3sin ln3

x x C   3 3sin ln3

x x C   

3sin 3 .ln3 x x C  

Câu 24: Tính tích phân .

3

2

1 2 3 I dx x   

A. B. C. D. 1 ln3 2 ln3 1 1 ln3 2 2  2ln3

Câu 25: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?

A. B.    

3 2 3

0 0 2 2 4 2 4 2 4 x x x dx dx dx          

2 2

1 1

1 ln 1 1 x dx x x x    

C. D.    

2 1 2 2 2 2

2 2 1 1 1 1 x dx x dx x dx

      …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo