
CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.
GV HOA HOÀNG TUYÊN 1
ÔN TẬP :NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG 100 CÂU TRẮC NGHIỆM VỀ NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN - ỨNG DỤNG
A . PH ẦN NGUYÊN HÀM
Câu 1: Một nguyên hàm của hàm số: y = là: cos 5sin 9 x x
A. B. C. D. ln 5sin 9 x 1 ln 5sin 9 5 x 1 ln 5sin 9 5 x 5ln 5sin 9 x
Câu 2: Tính: A. B. C. D. . . x P x e dx . x P x e C x P e C . x x P x e e C . x x P x e e C
Câu 3: Tìm là: 2 3 2 dx x x - + ò
A. B. C. D. 1 1 ln ln 2 1 C x x - + - -
2 ln 1 x C x
- + -
1 ln 2 x C x
- + - ln( 2)( 1) x x C - - +
Câu 4: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số với 2 ( ) f x x k = + 0? k ¹
A. B. 2 2 ( ) ln 2 2 x k f x x k x x k = + + + + 2 2 1 ( ) ln 2 2 x f x x k x x k = + + + +
C. D. 2 ( ) ln 2 k f x x x k = + +
2
1 ( ) f x
x k =
+
Câu 5: Nếu là một nguyên hàm của hàm số 2 ( ) ( ) 2 -1 f x ax bx c x = + +
trên khoảng thì a+b+c có giá trị là
2 10 -7 2 ( )
2 -1 x x g x
x
+ = 1 ; 2
æ ö÷ ç + ¥ ÷ ç ÷ çè ø A. 3 B. 0 C. 4 D. 2 Lược giải:
( )
2 2 2
a 2 5ax ( 2a 3b)x b c 10x 7x 2 (ax bx c) 2x 1 b 1 a b c 2 2x 3 2x 3 c 1
ì = ïï + - + - + - + ¢ ïï + + - = = Û = - Þ + + = íï - - ï = ïïî Câu 6: Xác định a, b, c sao cho là một nguyên hàm của hàm số 2 ( ) ( ) 2 -3 g x ax bx c x = + +
trong khoảng
2 20 -30 7 ( )
2 -3 x x f x
x
+ = 3 ; 2
æ ö÷ ç + ¥ ÷ ç ÷ çè ø A.a=4, b=2, c=2 B. a=1, b=-2, c=4 C. a=-2, b=1, c=4 D. a=4, b=-2, c=1 Lược giải:
( )
2 2 2
a 4 5ax ( 6a 3b)x 3b c 20x 30x 7 (ax bx c) 2x 3 b 2 2x 3 2x 3 c 1
ì = ïï + - + - + - + ¢ ïï + + - = = Û = - íï - - ï = ïïî
Câu 7: Một nguyên hàm của hàm số: là: 2 ( ) sin 1 f x x x
A. B. 2 2 2 ( ) 1 cos 1 sin 1 F x x x x 2 2 2 ( ) 1 cos 1 sin 1 F x x x x
C. D. 2 2 2 ( ) 1 cos 1 sin 1 F x x x x 2 2 2 ( ) 1 cos 1 sin 1 F x x x x Lược giải:
Đặt Dùng phương pháp đổi biến, đặt ta được 2 ( sin 1 ) I x x dx = + ò
2 1 t x = + sin I t tdt = ò Câu 8: Trong các hàm số sau:
(I) (II) (III) (IV) 2 ( ) 1 f x x = + 2 ( ) 1 5 f x x = + +
2
1 ( )
1 f x
x =
+ 2
1 ( ) - 2 1 f x
x =
+
ThuVienDeThi.com
CHUYÊN ĐỀ TÍCH PHÂN.
GV HOA HOÀNG TUYÊN 2
Hàm số nào có một nguyên hàm là hàm số 2 ( ) ln 1 F x x x = + +
A. Chỉ (I) B. Chỉ (III) C. Chỉ (II) D. Chỉ (III) và (IV)
Câu 9: Một nguyên hàm của hàm số là hàm số nào sau đây:
2
3 1 ( ) f x x
x
æ ö÷ ç = + ÷ ç ÷÷ çè ø
A. B. 3 6 2 5 3 12 ( ) ln 5 5 F x x x x x = + +
3
3 1 1 ( ) 3 F x x
x
æ ö÷ ç = + ÷ ç ÷÷ çè ø
C. D. ( )
2 3 ( ) F x x x x = + 3 5 2 6 3 12 ( ) ln 5 5 F x x x x x = + +
Lược giải:
2 3 6 2 5 3 3 12 1 x x x ln x x 5 5 x
¢ æ ö æ ö ÷ ÷ ç ç + + = + ÷ ÷ ç ç ÷ ÷ ç ÷ ç è ø è ø Câu 10: Xét các mệnh đề
(I) là một nguyên hàm của ( ) cos F x x x = +
2 ( ) sin -cos 2 2 x x f x æ ö÷ ç = ÷ ç ÷ çè ø
(II) là một nguyên hàm của
4 ( ) 6 4 x F x x = + 3 3 ( ) f x x
x = +
(III) là một nguyên hàm của ( ) tan F x x = ( ) -ln cos f x x =
Mệnh đề nào sai ? A. (I) và (II) B. Chỉ (III) C. Chỉ (II) D. Chỉ (I) và (III)
Lược giải: (vì là một nguyên hàm của tanx) ( ) ln cos x tan x ¢ - = ln cos x -
Câu 11: Trong các mệnh đề sau đây mệnh đề nào đúng ?
(I) (II) (III) 2 2
1 ln( 4) 4 2 xdx x C x = + + + ò 2 1 cot - sin xdx C x = + ò
2cos 2cos 1 sin - 2
x x e xdx e C = + ò
A. Chỉ (I) B. Chỉ (III) C. Chỉ (I) và (II) D. Chỉ (I) và (III) Lược giải:
2
2 2 2 xdx 1 d(x 4) 1 ln(x 4) C x 4 2 x 4 2 + = = + + + + ò ò
2cosx 2cosx 2cosx 1 1 e sin xdx e d(cos x) e C 2 2 = - = - + ò ò
Câu 13: Nguyên hàm của hàm số: y = là: 2
x
x e
A. 2 ln2
x
x
e C B. (1 ln2)2
x
x e C C. .2
x
x e C x
D. ln2 2
x
x e C
Câu 14: Nguyên hàm của hàm số: y = là: 2 os 2
x c
A. B. C. D. . 1 ( sin ) 2 x x C 1 (1 os ) 2 c x C 1 os 2 2 x c C 1 sin 2 2 x C
Câu 15: Nguyên hàm của hàm số: y = cos2x.sinx là:
A. B. C. D. . 3 1 cos 3 x C 3 cos x C 3 1 sin 3 x C 3 1 cos 3 x C
Câu 16: Một nguyên hàm của hàm số: y = là: 2
x
x
e e
A.2 + C B. + C C. + C D. + C. ln( 2) x e ln( 2) x e e ln( 2) x x e 2x e
Câu 17: Tính: A. B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.