
Câu 1: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Số phức z = a + bi được biểu diễn bằng điểm M(a; b) trong mặt phẳng phức Oxy.
B. Số phức z = a + bi có môđun là . 2 2 a b
C. Số phức z = a + bi = 0 . a 0 b 0 D. Số phức z = a + bi có số phức đối z’ = a - bi.
Câu 2: Cho số phức z = a + bi. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. z + = 2bi. B. z - = 2a. C. z. = a2 - b2. D. . z z z
2 2z z
Câu 3: Số phức liên hợp của số phức z = a + bi là số phức: A. z’ = -a + bi. B. z’ = b - ai. C. z’ = -a - bi. D. z’ = a - bi.
Câu 4: Cho số phức z = a + bi 0. Số phức z-1 có phần thực là:
A. a + b. B. a - b. C. . D. . 2 2 a a b 2 2 b a b
Câu 5: Cho số phức z = a + bi 0. Số phức có phần ảo là: 1 z
A. a2 + b2. B. a2 - b2. C. . D. . 2 2 a a b 2 2 b a b
Câu 6: Cho số phức z = a + bi. Số phức z2 có phần thực là: A. a2 + b2. B. a2 - b2. C. a + b. D. a - b.
Câu 7: Cho số phức z = a + bi. Số phức z2 có phần ảo là: A. ab. B. . C. . D. 2ab. 2 2 2a b 2 2 a b
Câu 8: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Số phức zz’ có phần thực là: A. a + a’. B. aa’. C. aa’ - bb’. D. 2bb’.
Câu 9: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Số phức zz’ có phần ảo là: A. aa’ + bb’. B. ab’ + a’b. C. ab + a’b’. D. 2(aa’ + bb’).
Câu 10: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Số phức có phần thực là: z z'
A. . B. . C. . D. . 2 2 aa' bb'
a b
2 2 aa' bb'
a' b' 2 2 a a' a b
2 2 2bb' a' b'
Câu 11: Cho hai số phức z = a + bi và z’ = a’ + b’i. Số phức có phần ảo là: z z'
A. . B. . C. . D. . 2 2 aa' bb'
a b
2 2 aa' bb'
a' b' 2 2 aa' bb'
a b
2 2 2bb' a' b'
Câu 12: Trong C cho phương trình bậc hai az2 + bz + c = 0 (*) (a 0). Gọi = b2 – 4ac. Ta xét các mệnh đề:.
1) Nếu là số thực âm thì phương trình (*) vô nghiệm.
2) Néu 0 thì phương trình có hai nghiệm số phân biệt.
3) Nếu = 0 thì phương trình có một nghiệm kép.
ThuVienDeThi.com
Trong các mệnh đề trên:
A. Không có mệnh đề nào đúng. B. Có một mệnh đề đúng. C. Có hai mệnh đề đúng.D. Cả ba mệnh đề đều đúng.
Câu 13: Số phức z = 2 - 3i có điểm biểu diễn là:
A. (2; 3). B. (-2; -3). C. (2; -3). D. (-2; 3).
Câu 14: Cho số phức z = 5 – 4i. Số phức đối của z có điểm biểu diễn là:
A. (5; 4). B. (-5; -4). C. (5; -4). D. (-5; 4).
Câu 15: Cho số phức z = 6 + 7i. Số phức liên hợp của z có điểm biểu diễn là:
A. (6; 7). B. (6; -7). C. (-6; 7). D. (-6; -7).
Câu 16: Cho số phức z = a + bi. Số z + z’ luôn là:
A. Số thực. B. Số ảo. C. 0. D. 2.
Câu 17: Cho số phức z = a + bi với b 0. Số z – luôn là: z A. Số thực. B. Số ảo. C. 0. D. i.
Câu 18: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 2 + 5i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = -2 + 5i.
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành. B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung. C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O. D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x.
Câu 19: Gọi A là điểm biểu diễn của số phức z = 3 + 2i và B là điểm biểu diễn của số phức z’ = 2 + 3i.
Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục hoành. B. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua trục tung. C. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua gốc toạ độ O. D. Hai điểm A và B đối xứng với nhau qua đường thẳng y = x.
Câu 20: Điểm biểu diễn của các số phức z = 3 + bi với b R, nằm trên đường thẳng có phương trình là:
A. x = 3. B. y = 3. C. y = x. D. y = x + 3.
Câu 21: Điểm biểu diễn của các số phức z = a + ai với a R, nằm trên đường thẳng có phương trình là:
A. y = x. B. y = 2x. C. y = 3x. D. y = 4x.
Câu 22: Cho số phức z = a - ai với a R, điểm biểu diễn của số phức đối của z nằm trên đường thẳng có phương trình là: A. y = 2x. B. y = -2x. C. y = x. D. y = -x.
Câu 23: Cho số phức z = a + a2i với a R. Khi đó điểm biểu diễn của số phức liên hợp của z nằm trên:
A. Đường thẳng y = 2x. B. Đường thẳng y = -x + 1. C. Parabol y = x2. D. Parabol y = -x2.
.
.
.
Câu 24: Cho hai số phức z …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.