Quảng cáo
Đề thi môn Toán 12 (chương 2)
QR

Đề thi môn Toán 12 (chương 2)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: KỲ THI MẪU Môn thi: TOÁN 12 CHG2

0001: Cho biểu thức được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là :

2 3. a a

A. B. C. D.

7 6 a

5 6 a

6 5 a

11

6 a

0002: Tập xác định của hàm số là: 2 4 ( ) (4 1) f x x    0 a 

A. B. C. D. ¡ (0 ; )  1 1 \ ; 2 2        ¡ 1 1 ; 2 2       

0003: Tập xác định của hàm số là:

4 3 y x 

A. B. C. D.   0; \{0} R [0; )  ¡

0004: Tập xác định của hàm số là:  

2 1 y x

  

A. B. C. D. ¡   1; \{1} ¡   1;

0005: Tập xác định của hàm số là :   3 log 4 y x  

A. B. C. D.   ; 4 D    4; D     4; D     4; D  

0006: Đạo hàm của hàm số là :   ln 3 y x  

A. B. C. D. ' 1 y  3 ' 3 y x

  

1 ' 3 y x  

3 ' x y e  

0007: Tập xác định của hàm số là. 3 2x y  

A. B. C. D. D ¡   3; D     ; 3 D    3; D  

0008: Nghiệm của phương trình là 2 1 2 8 x A. B. C. D. 1 x  2 x  3 x  4 x 

0009: Số nghiệm của phương trình là

2 2 1 3 3 0 x x    A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

0010: Số nghiệm của phương trình là:   3 2 log 4 4 log4 x x   

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

0011: Rút gọn biểu thức: . được kết quả là:  

2 1 2 1

3 3 1 3 .

a P

a a

 

     0 a 

A. B. C. D. 4 a 3 a 1 4 1 a

0012: Tập xác định của hàm số là:  

7 2 4 y x x   

A. B.   4; D     4; D  

C. D. 3 \ 1; 4 D         ¡   3 ; 1; 4 D         

ThuVienDeThi.com

0013: Đạo hàm của hàm số ta được kết quả là: 3 5 8 y x  

A. B. C. D.  

2

6 3 5

3 '

5 8

x y

x 

3

3 5

3 '

2 8

x y

x 

2

3 5

3 '

5 8

x y

x 

  

2

4 3 5

3 '

5 8

x y

x 

0014: Hàm số có tập xác định là: ln 1 sin y x  

A. B. \ 2 , 2 R k k Z             \ 2 , R k k Z    

C. D. \ , 3 R k k Z          

R

0015: Hàm số có tập xác định là: 1 1 ln y x  A. B. C. D. (0; ) { } \ e  (0; )  R (0; )e

0016: Hàm số có đạo hàm là:   2 2 2 x y x x e   

A. B. C. D. Kết quả khác 2 ' x y x e  ' 2 x y xe  ' (2 2) x y x e  

0017: Số nghiệm của phương trình là 2 log [ ( 1)] 1 x x  

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

0018: Số nghiệm của phương trình là: 9 2.3 3 0 x x   

A. 1 B. 2 C. 3 D. 0

0019: Phương trình có hai nghiệm . Giá trị của là: 9 3. 3 2 0 x x      1 2 1 2 ; x x x x  1 2 2 3 A x x  

A. 0 B. C. D. 2 2 4 log 3 3 3 log 2

0020: Số nghiệm của phương trình là. 5 5 log ( 2) log (4 6) x x   

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

0021: Cho , Rút gọn biểu thức: ta được: , 0 a b 

2 1 1 2 2 1 2 : b b K a b a a

             

A. ; B. ; C. ; D. 1 K b  1 K a  1 K ab  K a b  

0022: Cho , Rút gọn biểu thức: ta được: , 0 a b 

3 2

5 4

1 9 1 4 4 2

1 1 1 4 2 2

a a b b M

a a b b

       A. B. C. D. 2 M b  2 M a  M a b   M a b  

0023: Nếu và thì: 12 log 6 m  12 log 7 n 

A. B. C. D. 2 log 7 1 m m  

2 log 7 1

m

n 

2 log 7 1 m n  

2 log 7 1

n

n 

0024: Biết thì bằng: 12 24 log 18 ,log 54 a b     5 ab a b  

A. 0 B. 2 C. 3 D. 1

0025: Tính theo là 36 log 24 12 log 27 a 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo