
TRƯỜNG CHU VĂN AN
Câu 1. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi: 1 x m y x
A. . B. . C. . D. . 1 m 1 m 1 m 1 m
Câu 2. Tìm m để hàm số có cực trị: 3 2 1 ( 1) 2 1 1 3 y x m x m x m
A. Không có . B. . C. . D. . m 0 m m R 0 m
Câu 3. Giá trị của biết là: ' 2 y 4 y x x
A. . B. . C. . D. . 2 4 2 2 5 2
4
2 2
Câu 4. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số có hệ số góc , có phương trình là:
3
2 3 2 3 x y x 9 k
A. . B. . C. . D. . 9 11 y x 9 43 y x 9 43 y x 9 27 y x
Câu 5. Cho hàm số .Khi đó bằng: 2 3 2 2 3 3 5 y x x x ' 2 y
A. . B. . C. . D. . 2 13 0 1
Câu 6. Tìm m để đồ thị hàm số cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt: 2 1 y x x x m
A. . B. . C. và . D. và . 1 4 m 1 4 m 1 4 m 2 m 1 4 m 2 m
Câu 7. Đồ thị hàm số có số tiệm cận là: 2
3
1
x y
x
A. . B. . C. . D. . 4 2 0 1
Câu 8. Tung độ giao điểm của hai đồ thị hàm số và có giá trị bằng: 3 4 y x 3 2 4 y x x
A. . B. . C. . D. . 0 4 5 4 3
Câu 9. Gọi M, N là các giao điểm của hai đồ thị hàm số và .Gọi I là trung điểm của 2 y x 7 14
2 x y x
MN.Hoành độ điểm I bằng:
A. . B. . C. . D. . 3 7 2
7 2 7
Câu 10. Đồ thị hàm số sau đây không cắt trục tung:
A. . B. . C. . D. . 4 1 y x 2 1 y x x 2 2 5 x y x
2 2 1 2 x y x
Câu 11. Cho lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2a và một mặt bên là hình vuông.Thể tích lăng trụ đã cho là:
A. . B. . C. . D. .
3 2 2
3
a 3 3 2a
3 2 2
4 a 3 2 3a
Câu 12. Đồ thị hàm số nào sau đây không có tâm đối xứng:
A. . B. . C. . D. . 4 3 2 3 y x x 3 2 1 y x x
2 3 1 1 x x y x
3 2 y x
ThuVienDeThi.com
Câu 13. Hàm số sau đây có giá trị lớn nhất:
A. . B. . C. . D. . 2 2 1 y x x 3 3 y x x 4 2 2 1 y x x 1 y x
Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [0;2] bằng: 3 3 y x x
A. . B. . C. . D. . 2 3 2
0 2
Câu 15. Cho hình tứ diện ABCD có M,N lần lượt là trung điểm của AB, AC.Khi đó tỉ số thể tích của khối tứ diện ABCD và ADMN bằng:
A. . B. . C. . D. . 1 4
2 4 1 2
Câu 16. Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số nghịch biến trên khoảng : sin
sin 1 x m y x
; 2 A. . B. . C. . D. . 1 m 1 m 1 m 1 m
Câu 17. Hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị hàm số với trục tung 1 1 x y x
bằng: A. . B. . C. . D. . 1 1 2 2
Câu 18. Hàm số : 1 2 x y x
A. Nghịch biến trên các khoảng và . ;2 2;
B. Đồng biến trên . 2;
C. Nghịch biến trên . \ 2 R
D. Đồng biến trên . ;2
Câu 19. Đồ thị hàm số : 1
1 y x x A. Tiếp xúc với đường thẳng . B. Không cắt đường thẳng . 2 y 2 y
C. Cắt đường thẳng tại điểm phân biệt. D. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. 4 y
Câu 20. Hàm số có số điểm cực trị là: 4 1 2 y x x A. . B. . C. . D. . 1 3 2 0 Câu 21. Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ :
A. . 4 3 4 3 y x x
B. . 3 4 2 2 y x x
C. . 2 4 2 2 3 y x x
D. . 1 4 2 2 3 y x x
-1 0 1 -1 -2
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.