
Kỳ thi: KỲ THI MẪU Môn thi: TOÁN 12 CHG2
0001: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. B. ( ) ( ) 4 3 2 3 2
5 - < - ( ) ( ) 6 11 2 11 2
7 - > -
C. D. ( ) ( ) 3 4 2 2 2 2 - < - ( ) ( ) 3 4 4 2 4 2 - < -
0002: Giải phương trình . Ta có nghiệm. 8
4
3 log x =
A. . B. x = 4. C. x = 2. D. x = 16.
4 9 2 x =
0003: Rút gọn biểu thức: , ta được: 4 2 81a b
A. B. C. D. 2 9a b 2 9a b - 2 9a b 9a b
0004: Tập xác định của hàm số là: ( )
3 2 y x = -
A. B. C. D. { } \ 2 D R = ( ) 2; D = + ¥ ( ) ;2 D = - ¥ ( ;2 D ù = - ¥ û
0005: Đạo hàm của hàm số là: 4 1
. y
x x =
A. B. C. D. 4 9 5 '
4 y
x = - 4 2
1 '
. y
x x = 4 5 ' 4 y x = 4 5 1 '
4 y
x = -
0006: Tập xác định của hàm số là: ( )
3
4 2 3 5 y x x = + - -
A. B. C. D. ( ;5 D ù = - ¥ û ( ) 3; D = - + ¥ ( ) 3;5 D = - ( 3;5 D ù = - û
0007: Nếu thì x bằng : 3 log 2 2 4 x = -
A. B. C. D. 2 3
1
2
3 2 1 4
0008: Cho và và và là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề 0 a > 1, 0 a b ¹ > 1, b x ¹ y sau:
A. B. log log log
a a
a
x x y y = 1 1 log log a
a x x =
C. D. log ( ) log log a a a x y x y + = + log log .log b b a x a x =
0009: Giải phương trình . Ta có nghiệm. ( ) 2 2 log log 3 2 x x + - =
A. . B. hay . C. hay . D. hay . 4 x = 1 x = 4 x = 1 x = - 4 x = 1 x = 2 x =
0010: Cho có đạo hàm là: ( ) (1 0) x f x a a = ¹ > ( ) f x ¢
A. B. C. D. ln x a a 1 x xa -
ln
x a
a
x a
0011: có đạo hàm là: ( ) ax f x e = ( ) f x ¢
ThuVienDeThi.com
A. B. C. D. 1 ex e a
ax ae 1 ax ae - 1 ax ae +
0012: Hàm số có đạo hàm là: 2 ( ) ( 2 2) x f x x x e = - + ( ) f x ¢
A. B. C. D. 2 x x e 2 x xe - (2 2) x x e - x xe
0013: Cho . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: 1 a >
A. khi 1 x a > 0 x >
B. khi 0 1 x a < < 0 x <
C. Nếu thì 1 2 x x < 1 2 x x a a <
D. Trục tung là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số x y a =
0014: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Hàm số với là một hàm số đồng biến trên khoảng loga y x = 0 1 a < < (0; ) + ¥
B. Hàm số với là một hàm số nghịch biến trên khoảng loga y x = 1 a > (0; ) + ¥
C. Hàm số có tập xác định là log (0 1) a y x a = < ¹ ¡
D. Đồ thị các hàm số và thì đối xứng với nhau loga y x = 1 log (0 1)
a y x a = < ¹
0015: Cho . Đạo hàm bằng: 2 ( ) ln f x x = ( ) f e ¢
A. B. C. 2 D. 3 1 - 2 e 4 e
0016: Hàm số có tập xác định là: ln 1 sin y x = -
A. B. \ 2 / 2 R k k Z p p ì ü ï ï ï ï + Î í ý ï ï ï ï î þ
\ / 2 R k k Z p p ì ü ï ï ï ï + Î í ý ï ï ï ï î þ C. D. ( ) 0;+ ¥ { } \ 0 ¡
0017: Phương trình 3x 2 4 16 có nghiệm là:
A. B. C. 0 D. 7 3 4 x 4 3 x
0018: Số nghiệm của phương trình là 2 2 1 3 3 0 x x - + - = A. B. 0 C. 2 D. 3 {0;2}
0019: Tổng hai nghiệm của phương trình là 2 7 2 2 2 2 4
x x x + - + = A. 4 B. C. 6 D. 3 { 1 } ;5 -
0020: Tích hai nghiệm của phương trình là 2 7 2 2 2 2 4
x x x + - + = A. B. C. 6 D. 3 5 - { 1 } ;5 -
0021: Cho . Khi đó biểu thức K = có giá trị bằng: 9 9 23 x x - + = 5 3 3
1 3 3
x x
x x
-
- + +
- -
A. B. C. D. 2 5 2 - 1 2
3 2
0022: Cho hàm số . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: 4 y x- =
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.