Quảng cáo
Kiểm tra môn Toán 12 - Mã đề 679
QR

Kiểm tra môn Toán 12 - Mã đề 679

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA MÔN TOÁN 12 Thời gian: 45 phút MÃ ĐỀ: 769

Câu 1. Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm và mặt phẳng . Oxyz   2;1;1 A : 2 2 1 0 P x y z   

Phương trình mặt cầu tâm , tiếp xúc với mặt phẳng là: A  P

A. . B. .       2 2 2 2 1 1 4 x y z             2 2 2 2 1 1 5 x y z      

C. . D. .       2 2 2 2 1 1 3 x y z             2 2 2 2 1 1 9 x y z      

Câu 2. Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm và mặt phẳng . Oxyz   2;1;1 A : 2 2 1 0 P x y z   

Phương trình mặt cầu tâm , tiếp xúc với mặt phẳng là: A  P

A. . B. .       2 2 2 2 1 1 9 x y z             2 2 2 2 1 1 3 x y z      

C. . D. .       2 2 2 2 1 1 4 x y z             2 2 2 2 1 1 5 x y z      

Câu 3. Phương trình mặt cầu có đường kính với là AB     4; 3;7 ; 2;1;3 A B 

A. . B. .       2 2 2 3 1 5 9 x y z             2 2 2 3 1 5 9 x y z      

C. . D. .       2 2 2 3 1 5 9 x y z             2 2 2 3 1 5 3 x y z      

Câu 4. Trong không gian cho ba véctơ . Toạ độ của véctơ Oxyz       1;2;3 , 2;2; 1 , 4;0; 4 u v m      r r ur

là. 2 4 x u v m    r r r ur

A. . B. . C. . D.   6;12;6   6;12;6    6;12; 6    6; 12;6 

Câu 5. Trong không gian với hệ toạ độ , cho . Gọi là điểm trên trục tung Oxyz    3;1;0 , 2;4; 2 A B  M

và cách đều và thì toạ độ là A B M A. . B. . C. . D.   2;0;0   0; 2;0    0;2;0   0;0;2

Câu 6. Cho hai mặt phẳng và ( là tham số). 

2 : 6 2 0 P x my mz m      : 2 2 3 0 Q x y z     m

Tìm để vuông góc với . m  P  Q

A. . B. . C. . D. . 12

5 m  12

7 m  5 12 m  12 m 

Câu 7. Phương trình mặt phẳng chứa trục và điểm là:  P Oy   1; 1;1 M 

A. . B. . C. . D. . 3 2 0 x y z    0 x z   2 0 x y z    0 x z  

Câu 8. Trong không gian với hệ toạ độ , cho véctơ và độ dài véctơ là , khi đó Oxyz 2 u mi j k    r r r r

u

r

5 giá trị của bằng. m A. . B. . C. . D. . 0 m  1 m  2 m  1 m 

Câu 9. Cho hai mặt phẳng và . Phương trình mặt :3 2 2 7 0 P x y z     :5 4 3 1 0 Q x y z   

phẳng qua gốc toạ độ và vuông góc với cả và là O  P  Q

A. . B. . C. . D. . 2 2 0 x y z    2 2 3 0 x y z     2 2 0 x y z    2 0 x y z   

Câu 10. Mặt phẳng song song với mặt phẳng và cách một khoảng  Q : 2 4 0 P x y z       1;0;3 D

bằng có phương trình là. 6

ThuVienDeThi.com

A. . B. và . C. 2 2 0 x y z     2 10 0 x y z     2 10 0 x y z    

. D. và . 2 10 0 x y z     2 2 0 x y z     2 10 0 x y z    

Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ , cho mặt cầu . Mặt Oxyz 

2 2 2 : 4 2 10 14 0 S x y z x y z       

phẳng cắt mặt cầu theo một đường tròn có chu vi là: : 4 0 P x y z      S

A. . B. . C. . D. . 2 8 6 4

Câu 12. Trong không gian với hệ toạ độ , cho điểm và mặt phẳng Oxyz   3; 5;8 M 

. Khoảng cách từ đến bằng: :6 3 2 28 0 x y z      M  

A. . B. . C. . D. 6 47

7

45

7

41

7

Câu 13. Trong không gian với hệ toạ độ , gọi là giao điểm của đường thẳng Oxyz M

A. . B. . C. . D. .   2;0; 1 M    1;1;1 M    1;0;1 M   5; 1; 3 M 

Câu 14. Trong không gian với hệ toạ độ , cho các điểm . Đặt , Oxyz     3;2;1 , 1;2;3 A B 2 2 P MA MB  

trong đó là một điểm chạy trong mặt phẳng . Giá trị nhỏ nhất của bằng: M   Oxy P

A. . B. . C. . D. . 12 11 10 9

Câu 15. Cho và mặt phẳng . Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của   8; 3; 3 M   :3 8 0 P x y z     A

xuống  P

A. . B. . C. . D. .   1; 2;6    2;1; 1    1;1;6    2; 1; 1 

Câu 16. Trong không gian với hệ toạ độ , cho ba véctơ . Trong Oxyz       1;1;0 , 1;1;0 , 1;1;1 a b c    r r r

các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. . B. . C. đồng phẳng. D. . . 1 a b 

r r

0 a b c    r r r r

, , a b c

r r r 

6 cos , 3 b c 

r r

Câu 17. Cho điểm . Mặt phẳng qua và vuông góc với đường thẳng có phương trình   1;1;1 G  P G OG

là: A. . B. . C. . D. . 1 0 x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo