
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM Trang 1/3 - Mã đề thi 135
Sở Giáo dục–Đào tạo Bình Phước Đề kiểm tra HH12. Trường THCS-THPT Tân Tiến Thời gian : 45 phút Tổ: Toán Họ và tên:................................................... Lớp:.......................... Mã đề thi: 135
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A B C D
Câu 1. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều cạnh và . Tính thể tích khối .S ABC ABC a ( ) SA ABC chóp biết . SA a
A. . B. . C. . D. .
3 3
3 a 3 3
6 a 3 3
4 a 3 3 12 a
Câu 2. Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng.
A. Hai. B. Ba. C. Một. D. Bốn.
Câu 3. Số đỉnh của một hình bát diện đều là.
A. Tám. B. Mười. C. Sáu. D. Mười hai.
Câu 4. Có thể chia hình lập phương thành bao nhiêu tứ diện bằng nhau.
A. Hai. B. Bốn. C. Sáu. D. Vô số.
Câu 5. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, , , SB vuông góc ¼ 0 120 ABC AB a với mặt phẳng , góc giữa hai mặt phẳng và bằng . Gọi M là trung điểm ( ) ABC ( ) SAC ( ) ABC 0 45 của AC, N là trung điểm của SM. Tính khoảng cách h từ điểm C đến mặt phẳng . ( ) ABN
A. . B. . C. . D. 21 7 a h 3 21 7 a h 3 21 28 a h 21 14 a h
Câu 6. Cho lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật, . . ' ' ' ' ABCD A B C D 2 5, 7, ' 5 AB AD AA Tính thể tích của khối lăng trụ . V . ' ' ' ' ABCD A B C D
A. . B. . C. . D. . 2 35 V 2 10
3 V 7 10 V 10 7 V
Câu 7. Cho khối chóp có đáy là hình chữ nhật . Biết .S ABCD ABCD 2 , AD a AB a SA ABCD
. Tính thể tích khối chóp biết . 5 SA a
A. . B. . C. . D. .
3 5
3 a 3 2 5 3 a 3 5
2 a 3 2 5 a
Câu 8. Thể tích V của một khối chóp có B là diện tích đáy, chiều cao h tính bởi công thức:
A. . B. . C. . D. . 1 3 V Bh V Bh 1 3 V Bh B V h
Câu 9. Cho lăng trụ đứng có đáy là tam giác đều cạnh . Tính thể tích của . ' ' ' ABC A B C , ' 2 a AA a V khối lăng trụ . . ' ' ' ABC A B C
A. . B. . C. . D. . 3 2 V a
3 3
2
a V
3 3
6
a V
3 2
6
a V
Câu 10. Khối tám mặt đều thuộc loại.
A. . B. . C. . D. . 3;4 5;3 3;3 4;3
ThuVienDeThi.com
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM Trang 2/3 - Mã đề thi 135
Câu 11. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Một mặt phẳng đi qua , trung điểm của cạnh P , A B M
và trung điểm của cạnh . Tính tỉ số thể tích của bằng : SC N SD . S ABMN
ABMNCD
V V
A. B. C. D. 3 5
1 2
2 3
3 4
Câu 12. Cho hình chóp tam giác S.ABC. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Khi đó tỉ số .
.
S MNC
S ABC
V
V bằng:
A. . B. . C. . D. . 1 2
1 4
1 16
1 8
Câu 13. Số cạnh của một hình tứ diện đều là:
A. Tám. B. Sáu. C. Mười. D. Bốn.
Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có thể tích bằng V. Lấy điểm trên SA sao cho . Mặt phẳng ' A 1 ' 3 SA SA
qua và song song với đáy của hình chóp cắt các cạnh SB, SC, SD lần lượt tại . Khi ' A ', ', ' B C D đó thể tích của hình chóp là: . ' ' ' ' S A B C D
A. B. C. D. 27
V
9 V
81
V
3 V
Giả thiết sau đây dùng cho ba câu 15, 16, 17: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật .S ABCD ABCD với , , . Góc giữa và đáy bằng . AB a 2 AD a SA ABCD SC 0 45
Câu 15. Góc giữa đường thẳng SC và mặt đáy bằng:
A. . B. . C. . D. . ¼ SDA ¼ SAC ¼ SBA ¼ SCA
Câu 16. Tính thể tích của khối chóp . V .S ABCD
A. . B. . C. . D. .
3 5
3 a V
3 2 5 3 a V
3 5
2 a V
3 5
6 a V
Câu 17. Tính khoảng cách h từ điểm A đến đường thẳng SC.
A. . B. . C. . D. . 10 6 a h 10 2 a h 10 3 a h 10 5 a h
Giả thiết sau đây dùng cho ba câu 18, 19, 20: Cho tứ diện có các cạnh đôi một ABCD , , AB AC AD
vuông góc với nhau, biết . 6 , 2 AC AB a AD a
Câu 18. Góc giữa mặt phẳng và mặt phẳng bằng: BCD ABC
A. . B. . C. . D. . 0 60 0 30 0 90 0 45
Câu 19. Tính thể tích của tứ diện . V ABCD
A. . B. . C. . D. .
3 6 12 a V
3 6
3 a V
3 6
4 a V
3 6
2 a V
Câu 20. Tính khoảng cách h từ điểm A đến mặt phẳng . BCD
A. . B. . C. . D. . 6 3 a h 6 6 a h 6 4 a h 6 2 a h
----------- HẾT ----------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.