Quảng cáo
Kiểm tra định kỳ làn 1 môn toán - Mã đề 101
QR

Kiểm tra định kỳ làn 1 môn toán - Mã đề 101

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/ Trang 1/18

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

TỔ TOÁN ~~~~~~~~~~ ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề này có 03 trang)

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LÀN 1

Môn TOÁN Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Mã Đề 101

01. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . 4 2 2 4 3 y x x    [0;2]

A. B. C. D. [0;2] min 13 y 

[0;2] min 12 y 

[0;2] min 31 y 

[0;2] min 6 y 

02. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào? 2 6 y x x    

A. B. C. D. (4;6) (2;4)   2 ;4   2;6

03. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đi qua điểm 5 1 x y x m   

. (3;5) M

A. B. C. D. 3 m  3 m  1 2 m  5 m 

04. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu? 4 2 2 2016 y x x   

A. 2 B. 0 C. 3 D. 1

05. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho hàm số luôn đồng biến trên R. 3 2 1 2 5 3 y x x mx    

A. B. C. D. 4 m  4 m  4 m  4 m 

06. Với giá trị nào của tham số m thì phương trình có nghiệm 2 4 x x m   

A. B. C. D. 2 2 2 m   2 2 m   2 2 2 m   2 2 m  

07. Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ . 2 1 2

x y x   

0 1 x 

A. B. C. D. 5 8 y x   5 2 y x   5 8 y x   5 2 y x  

08. Hàm số nghịch biến trên những khoảng nào ? 3 1 3 x y x

  

A. B. C. D.    ; 3 ; 3;      ;3    3;   ;3 ;(3; )  

09. Cho là hai số không âm thỏa mãn . Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức ,x y 2 x y  

. 3 2 2 1 1 3 P x x y x     

A. B. C. D. 17 min 3 P  min 5 P  115 min 3 P  7 min 3 P 

10. Tìm đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số . 5 1 x y x

  

A. B. C. D. 1 x  1 y  1 y  1 x 

ThuVienDeThi.com

TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM http://toanhocbactrungnam.vn/ Trang 2/18

11. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn 1

2 y x   [ 1;1] 

A. B. C. D. [ 1;1]

1 min 3 y  

[ 1;1]

1 min 3 y  

[ 1;1]

1 min 9 y  

[ 1;1] min 1 y  

12. Cho hàm số có hai điểm cực trị là . Hỏi tích là bao nhiêu ? 3 2 1 4 5 7 3 y x x x      1 2 , x x 1 2 . x x

A. B. C. D. 1 2 . 8 x x  1 2 . 5 x x  1 2 . 8 x x  1 2 . 5 x x 

13. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn . 3 2 3 9 35 y x x x       4;4 

A. B. C. D. [ 4;4] min 40 y  

[ 4;4] min 8 y  

[ 4;4] min 41 y  

[ 4;4] min 8 y  

14. Tìm giá trị cực đại của hàm số . CD y 4 2 1 2 4 4 y x x   

A. B. C. D. 4 CD y  2 CD y  0 CD y  2 CD y 

15. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số . Dựa vào đồ thị bên dưới hãy tìm tấ cả các 4 2 4 y x x  

giá trị thực của tham số m sao cho phương trình có bốn nghiệm phân biệt. 4 2 4 2 0 x x m    

A. B. C. D. 0 4 m   2 6 m   0 6 m   0 4 m  

16. Bảng biến thiên trong hình bên dưới là bảng biến thiến của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở

bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào ?

A. B. C. D. 3 2 3 1 y x x    3 2 3 1 y x x    3 2 3 1 y x x    3 2 3 1 y x x   

17. Hàm số đồng biến trên những khoảng nào ? 4 2 1 2 3 4 y x x   

A. B. C. D.    ; 2 ; 0;2    2;0    2;0 ;(2; )     2;2 

18. Tìm tất cả các đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2 6 ( 2)( 3) x y x x    

A. B. C. D. 2; 3 x x   2; 3 x x   2; 3 y y   2; 3 y y  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo