
1
x
y
O
2 1
1 -1
ĐỀ MẪU SỐ 7
Câu 1. Hàm số đồng biến trên khoảng nào?
3
2 3 = - + x y x x
A. . B. . ¡ ( ) ;1 - ¥
C. . D. và . ( ) 1;+ ¥ ( ) ;1 - ¥ ( ) 1;+ ¥
Câu 2. Đồ thị của hàm số có hai điểm cực trị là: 3 2 3 = - y x x
A. hoặc . B. hoặc . ( ) 0;0 ( ) 1; 2 - ( ) 0;0 ( ) 2;4
C. hoặc . D. hoặc . ( ) 0;0 ( ) 2; 4 - ( ) 0;0 ( ) 2; 4 - -
Câu 3. Cho hàm số . Nếu đồ thị hàm số có hai hai điểm cực trị là gốc tọa độ và điểm 3 2 = + + + y ax bx cx d O ( ) 2; 4 - A
thì phương trình của hàm số là:
A. . B. . C. . D. . 3 2 3 = - + y x x 3 3 = - + y x x 3 3 = - y x x 3 2 3 = - y x x
Câu 4. Gọi là hai điểm cực trị của hàm số . Giá trị của để 1 2 , x x ( ) 3 2 2 3 3 3 1 y x mx m x m m = - + - - + m
là: 2 2 1 2 1 2 7 x x x x + - =
A. . B. . C. . D. . 0 m = 9 2 m = ± 1 2 m = ± 2 m = ±
Câu 5. Cho hàm số với là tham số, có đồ thị là . Xác định để có các điểm ( ) 3 2 1 2 1 3 3 y x mx m x = - + - - m ( ) m C m ( ) m C
cực đại và cực tiểu nằm về cùng một phía đối với trục tung ?
Câu 6. Giá trị của tham số bằng bao nhiêu để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị , , thỏa m 4 2 2 1 y x mx = - + ( ) 0;1 A B C
mãn ? 4 BC =
A. . B. . C. . D. . 4 m = ± 2 m = 4 m = 2 m = ±
Câu 7. Trên đoạn , hàm số [ ] 1;1 - 3 2 4 2 3 3 y x x x = - - - -
A. Có giá trị nhỏ nhất tại và giá trị lớn nhất tại . 1 x = - 1 x = B. Có giá trị nhỏ nhất tại và giá trị lớn nhất tại . 1 x = 1 x = - C. Có giá trị nhỏ nhất tại và không có giá trị lớn nhất. 1 x = - D. Không có giá trị nhỏ nhất và có giá trị lớn nhất tại . 1 x =
Câu 8. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là: 3 2 9 1 2cos cos 3cos 2 2 y x x x = - + +
A. 1. B. . C. . D. . 24 - 12 - 9 - Câu 9. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
A. . 4 2 2 2 y x x = - + +
B. . 4 2 2 2 y x x = - +
C. . 4 2 4 2 y x x = - +
D. . 4 2 2 3 y x x = - +
Câu 10. Cho đường cong . Điểm nào dưới đây là giao của hai tiệm cận của ? ( ) 2 : 2 - = + x C y x ( ) C
A. . B. . C. . D. . ( ) 2;2 - L ( ) 2;1 M ( ) 2; 2 - - N ( ) 2;1 - K
Câu 11. Tìm để đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại ba điểm phân biệt m ( ) : 1 1 d y m x = - + 3 3 1 y x x = - + - ( ) 1;1 , , . A B C
A. B. C. . D. hoặc 0. m ¹ 9. 4 m< 9 0 4 m ¹ < 0 m = 9. 4 m>
Câu 12. Biết thì tính theo và bằng: log2 , log3 a b = = log15 a b
A. . B. . C. . D. . 1 b a - + 1 b a + + 6a b + 1 a b - + Câu 13. Cho là các số thực dương và . Khẳng định nào sau đây sai , , a b c , 1 a bạ
ThuVienDeThi.com
2
A. . B. . 1 log log a
c c a = log log log
b a
b
c c a =
C. . D. . log log .log a a b c b c = log .log 1 a b b a =
Câu 14. Một người gửi tiết kiệm với lãi suất /năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm người 8,4% đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu? A. . B. . C. . D. . 9 10 8 7
Câu 15. Tập xác định của hàm số là: 2
1 log - = x y x
A. . B. . C. . D. . ( ) 0;1 ( ) 1;+ ¥ { } \ 0 ¡ ( ) ( ) ;0 1; - ¥ È + ¥
Câu 16. Đạo hàm của hàm số bằng:
2 2 = x y
A. . B. . C. . D. .
2 1 .2 ' ln2
x x y
+ =
2 1 ' .2 .ln2 x y x + = ' 2 .ln2 x x y =
1 .2 ' ln2
x x y
+ =
Câu 17. Đạo hàm của hàm số là: log2 = y x
A. . B. . C. . D. . / 1 ln 2 = y x
/ 1 ln10 = y x
/ 1 2 ln10 = y x
/ ln10 = y x
Câu 18. Tập nghiệm của phương trình là: ( ) 6 log 5 1 x x é ù - = ë û
A. . B. . C. . D. . { } 2;3 { } 4;6 { } 1; 6 - { } 1;6 -
Câu 19. Tập nghiệm của bất phương trình có dạng . Khi đó bằng: 3.9 10.3 3 0 x x - + £ [ ] ; S a b = b a -
A. . B. . C. . D. . 1 3 2 2 5 2
Câu 20. là một nguyên hàm của hàm số . ( ) F x
2 x y xe =
Hàm số nào sau đây không phải là : ( ) F x
A. . B. . ( )
2 1 2 2
x F x e = + ( ) ( )
2 1 5 2
x F x e = +
C. . D. . ( )
2 1 2
x F x e C = - + ( ) ( )
2 1 2 2
x F x e = - -
Câu 21. Cho . Khi đó bằng: ( )
5
2
d 10 f x x = ò ( )
2
5
2 4 d f x x é ù - ë û ò
A. 32. B. 34. C. 36. D. 40.
Câu 22. Giá trị nào của để ? b ( )
1
2 6 d 0
b
x x - = ò
A. hoặc . B. hoặc 0 b= 3 b= 0 b= 1 b= C. hoặc . D. hoặc . 5 b= 0 b= 1 b= 5 b=
Câu 23. Tính tích phân .
2
2 3
0
1d I x x x = + ò
A. . B. . C. . D. . 16
9
16
9 - 52
9
52
9 -
Câu 24. Cho và .
1
1 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.