
ĐỀ MẪU SỐ 3
Câu 1. Đường cong trong hình là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào :
A.
4 2 1 y x x
B.
3 2 3 1 y x x
C.
3 2 3 1 y x x
D.
2 4 3 y x x
Câu 2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y= -x3+3x song song với đường thẳng y= 3x-1 là :
A. y=3x-1 B. y= 3x C. y= -3x D. y= -3x+1
Câu 3. Hàm số y= x3-3x2+2 đồng biến trên khoảng nào ?
A. B. C. D. R (0;2) ( ;2) (2; )
Câu 4. Hàm số y=x-sin2x đạt cực đại tại
A. B. C. D. 3 x k 3 x k 6 x k 6 x k
Câu 5. Đồ thị hàm số có 2
1
1
x y
x
A. Một tiệm cận xiên B. Hai tiệm cận đứng C. Hai tiệm cận ngang D. Một tiệm cận đứng và một tiệm cận ngang
Câu 6. Giá trị cực tiểu của đồ thị hàm số y=x3-3x2+2 là: A. B. C. D. 1 CT y 0 CT y 2 CT y 2 CT y
Câu 7. GTLN của hàm số trên bằng:
3 3 3 f x x x 3 1 2 ;
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 8. Đường thẳng y=x+1 cắt đồ thị (C) của hàm số tại hai điểm . Các hoành độ giao điểm 2 5 1 x y x
là : A. B. C. D. 1; 2 x x 0; 1 x x 1 x 2 x
Câu 9. Cho hàm số . Tìm tất cả giá trị m để hàm số luôn đồng biến /TXĐ. 3 2 3 y x x mx m
A. B. C. D. 3 m 3 m 3 m 3 m
Câu 10. Cho hàm số . Tìm m để hàm số có 2 cực trị tại x1; x2 thỏa mãn 3 2 1 1 3 y x mx x m
: 2 2 1 2 2 x x
A. B. C. D. 1 m 2 m 3 m 0 m Câu 11: Cho log . Khi đó tính theo a và b là: 2 3 5 ; log 5 a b 6 log 5
2 -1 1 2 3
-1
1
2
3
4
x
y
ThuVienDeThi.com
A. B. C. a + b D. 1 a b ab a b
2 2 a b
Câu 12: Rút gọn biểu thức (b > 0), ta được:
2 3 1 2 3 : b b A. b4 B. b2 C. b D. b-1
Câu 13: Hàm số y = có đạo hàm là: 2 2 2 x x x e
A.y’ = x2ex B. y’ = -2xex C. y’ = (2x - 2)ex D. y’ = -x2ex
Câu 14: Với giá trị nào của x thì biểu thức có nghĩa? 2 6 log 2 x x
A. 0 < x < 2 B. x > 2 C. -1 < x < 1 D. x < 3 Câu 15: Cho hàm số . Với giá trị nào của m thì ln(2 1) y x
/( ) 2 1 y e m
A. B. C. D. 1 2 4 2
e m e
1 2 4 2
e m e
1 2 4 2
e m e
1 2 4 2
e m e Câu 16: Bất phương trình: 2x> 3x có tập nghiệm là:
A. B. C. D. ;0 1; 0;1 1;1
Câu 17: Bất phương trình: có tập nghiệm là: 2 2 log 3 2 log 6 5 x x
A. (0; +) B. C. D. 6 1; 5
1 ;3 2 3;1
Câu 18: Hệ phương trình: với x ≥ y có nghiệm là? 7
lg lg 1
x y
x y
A. B. C. D. (2;5) 4; 3 6; 1 5; 2
Câu 19: Bất phương trình: có tập nghiệm là: 9 3 6 0 x x
A. B. C. D. (0; 1) 1; ;1 1;1
Câu 20: Biểu thức K = viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ là: 3 3 2 2 2 3 3 3
A. B. C. D.
5 18 2 3
1 2 2 3
1 8 2 3
1 6 2 3
Câu 21. Giá trị của là :
4
2 0
1 os dx c x
A. 1 B. C. D. 4 1 2 2
Câu 22. Giá trị của là :
4
0
. os2x x c dx
A. B. + C. - D. - 8
8 1 4 4 1 4 8 1 4
Câu 23. Tìm m biết
0
(2 5) 6
m
x dx
A. m = 1 , m = 6 B. m = -1 , m = - 6 C. m = 1, m = -6 D. m = -1 , m = 6
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.