Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Toán - Đề 20
QR

Đề kiểm tra môn Toán - Đề 20

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề: 20

Câu 1: Đồ thị hàm số nào sau đây có hình dạng như hình vẽ bên

A. B. C. D. 3 3 1 y x x    3 3 1 y x x    3 3 1 y x x    3 3 1 y x x   

Câu 2: Tập xác định của hàm số là: 2 1 3

x y x   

A. B. C. D. D ¡   ; 3 D   1 ; \ 3 2 D         3; D  

Câu 3: Hàm số nghịch biến trên các khoảng: 2 1 x y x

  

A. và B. C. D.   ;1    1;   1;   1;    0;

Câu 4: Giá trị cực đại của hàm số là: 3 2 1 3 2 3 y x x x    

A. B. C. D. 11

3

5 3  1  7 

Câu 5: Đường tiệm cận ngang của hàm số là: 3 2 1 x y x

  

A. B. C. D. 1 2 x  1 2 x  1 2 y  1 2 y 

Câu 6: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn 3 1 3 x y x

     0;2

A. B. -5 C. 5 D. 1 3  1 3

Câu 7: Phương trình tiếp tuyến của hàm số tại điểm có hoành độ bằng -3 là: 1 2 x y x

  

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. 3 5 y x   3 13 y x   3 13 y x   3 5 y x  

Câu 8: Cho hàm số với giá trị nào của m để hàm số có 2 điểm cực trị A 3 2 3 3 4 y x mx m   

và B sao cho 20 AB 

A. B. C. D. 1 m  2 m  1; 2 m m   1 m 

Câu 9: Định m để hàm số luôn nghịch biến khi:     3 2 1 2 2 2 2 5 3

m y x m x m       

A. B. C. D. 2 5 m   2 m  1 m  2 3 m  

Câu 10: Phương trình có 3 nghiệm phân biệt với m 3 12 2 0 x x m    

A. B. C. D. 16 16 m    18 14 m    14 18 m    4 4 m  

Câu 11: Một con cá hồi bơi ngược dòng để vượt một khoảng cách là 300km. Vận tốc của

dòng nước là 6 km/h. Nếu vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên là thì năng lượng   / v km h

tiêu hao của cá trong t giờ được cho bởi công thức: . Trong đó c là một hằng số, 

3 E v cv t 

E được tính bằng jun. Tìm vận tốc bơi của cá khi nước đứng yên để năng lượng tiêu hao là ít

nhất.

A. B. C. D. 6 / km h 9 / h km 12km/ h 15km/ h

Câu 12: Đạo hàm của hàm số là 2 3 y 2 x 

A. B. C. D. 2 3 2.2 .ln 2 x 2 3 2 .ln 2 x 2 3 2.2 x  

2 2 2 3 2 x x  

Câu 13: Phương trình có nghiệm là   2 log 3 2 3 x  

A. B. C. D. 11

3 x  10

3 x  3 x  2 x 

Câu 14: Tập nghiệm của bất phương trình là:   2 2 3 log 2 1 0 x x   

A. B. C. D. 3 1; 2       

3 0; 2         1 ;0 ; 2            3 ;1 ; 2         

Câu 15: Tập xác định của hàm số là: 3 2

10 log 3 2 x y x x    

A. B. C. D.   1;    ;1 2;10     ;10    2;10

Câu 16: Một người gửi gói tiết kiệm linh hoạt của ngân hàng cho con với số tiền là

500000000 VNĐ, lãi suất 7%/năm. Biết rằng người ấy không lấy lãi hàng năm theo định kỳ

sổ tiết kiệm.Hỏi sau 18 năm, số tiền người ấy nhận về là bao nhiêu? (Biết rằng, theo định kì

rút tiền hằng năm, nếu không lấy lãi thì số tiền sẽ được nhập vào thành tiền gốc và sổ tiết

kiệm sẽ chuyển thành kì hạn 1 năm tiếp theo)

ThuVienDeThi.com

A. 4.689.966.000 VNĐ B. 3.689.966.000 VNĐ

C. 2.689.966.000 VNĐ D. 1.689.966.000 VNĐ

Câu 17: Hàm số có đạo hàm là:   2 2 2 x y x x e   

A. B. C. D. Kết quả khác 2 ' x y x e  ' 2 x y xe    ' 2 2 x y x e  

Câu 18: Nghiệm của bất phương trình là: 1 3 9 36.3 3 0 x x     

A. B. C. D. 1 3 x   1 2 x   1 x  3 x 

Câu 19: Nếu thì bằng 12 12 log 6, log 7 a b   12 log 7

A. B. C. D. 1 a b  1

b

a  1 a b  1 a a 

Câu 20: Cho thỏa mãn . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: 0; 0 a b   2 2 7 a b ab  

A. B.     3 log log log 2 a b a b        2 log log log 7 a b ab  

C. D.     1 3log log log 2 a b a b      1 log log log 3 2 a b a b   

Câu 21: Số nghiệm của phương trình là: 6.9 13.6 6.4 0 x x x   

A. 2 B. 1 C. 0 D. 3

Câu 22: Không tồn tại nguyên hàm:

A. B. C. D.

2 1 1 x x dx x

   

2 2 2 x x dx     sin3xdx 

3x e xdx 

Câu 23: Nguyên hàm

2 1 ? 1 x x dx x

    

A. B. C. D. 1

1 x C x     

2 1

1 x C x   

2

ln 1 2 x x C    2 ln 1 x x C   

Câu 24: Tính

2

2

sin 2 cos x xdx

 

A. 0 B. 1 C. D. 1 3

1 6

Câu 25: Tính 2

1

ln

e

x xdx 

A. B. C. D.

3 2 1 9 e  3 2 1 9 e  3 2 9 e  3 2 9 e 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo