
Đề: 19
Câu 1: Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu và điểm cực đại lần lượt là
2 2 9 24 4 f x x x x
và . Tính 1 1 , x y 2 2 , x y 1 2 2 1 x y x y
A. -56 B. 56 C. 136 D. -136
Câu 2: Tính giới hạn
2
2
2 lim 2 x
x
x
A. B. C. 4 D. Cả A, B, C đều sai
Câu 3: Cho hàm f liên tục trên thỏa mãn . Tính ¡ 10, 8, 7
d d c
a b a f x dx f x dx f x dx
c
b
f x dx
A. -5 B. 7 C. 5 D. -7
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng trên tập số phức.
A. Tích của hai số thuần ảo là một số thực không dương.
B. Mọi phương tr ình bậc hai với hệ số thực đều có nghiệm
C. Hiệu của hai số phức không bao giờ là số nguyên.
D. Mô đun của mọi số phức là một số dương.
Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm và . Tìm 2,1, 3 , 4,0, 2 A B 0,2, 4 C
mệnh đề sai trong các phát biểu sau.
A. Tọa độ tr ung điểm của AB là 1 5 3, , 2 2 M
B. Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là 2,1, 3 G
C. Mặt cầu tâm C bán kính bằng 1có phương trình là 2 2 2 4 8 19 0 x y z y z
D. Ba điểm A, B, C cùng nằm trên một mặt phẳng.
Câu 6: Hình nào dưới đây mô tả phần đồ thị của hàm số với x nằm trong 1 1
x f x x e e
khoảng với 1 ,1 h h 0 0,2 h
A. B. C. D.
ThuVienDeThi.com
Câu 7: Cho hàm số . Tiếp tuyến với đồ thị hàm số f tại và 3 , f x x ax b a b x a
song song với nhau. Tính f(1). x b
A. B. C. 1 D. 3 2 1 a 2 1 b
Câu 8: Cho . Tính giá trị của 2 3sin 5cos 1 0 x x cos
A. -2 B. C. và -2 D. Không có giá trị nào. 1 3
1 3
Câu 9: Nếu thì f(x) bằng 2 5 1 log 5 f x x
A. B. C. D. 2 5 1 log 10 x 25 5 x 10 5 x
5 5 1 1 log log 5 5 x
Câu 10: Giá tr ị của tích phân bằng
5
1 2
1 ln x
x
d e
A. B. C. D. ln 0,4 ln 2,5 ln 1,4 ln 0,3
Câu 11: Đường thẳng chia hình phẳng giới hạn bởi đường cong và đường y c 2 y x
thẳng thành hai phần bằng nhau. Tìm c 4 y
A. B. C. D. 3 16 3 9 2 2 3 3
Câu 12: Phương trình có ba nghiệm phân biệt khi 3 2 3 2 x x m
A. B. C. D. 2;2 m 2;2 m 2;2 m 2;2 m
Câu 13: Trong các phương tr ình chính tắc từ (I)-(IV), có bao nhiêu phương trình biểu diễn
đường thẳng đi qua hai điểm và 2,2,4 13 5 8, , 2 2
(I) 2 2 4 4 3 1 x y z
(II) 8 6,5 2,5 4 3 1 x y z
(III) 2 2 4 6 4,5 1,5 x y z
(IV) 8 6,5 2,5 12 9 3 x y z
A. 2 B. 5 C. 3 D. 1
Câu 14: Đồ thị log x y
A. chỉ cắt trục hoành. B. chỉ cắt trục tung
ThuVienDeThi.com
C. không cắt trục nào D. cắt cả hai trục tọa độ
Câu 15: Nếu và với mọi thì giá trị nhỏ nhất của f là 0 c
x f x e cx x¡
A. B. C. D. Không tồn tại ln f c f c
c f e
Câu 16: Cho là nghiệm của phương trình . Tính tích tất ,x y ¢ 8 7 6 15 129 x y x y
cả các giá trị của x và y
A. 576 B. 676 C. 784 D. -129
Câu 17: Tìm tập xác định của hàm số 4 log 3 2 f x x
A. B. ¡ 0;
C. D. 2 2 ; ; 3 3
2 ; 3
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(a) Đồ thị của hàm số đối xứng qua trục tung. 4 2 3 8 y x x
(b) Hàm số đồng biến trên thì với mọi y f x ¡ ' 0 f x x¡
(c) Mọi hàm số liên tục trên đều có giá trị lớn nhất trên ,a b ,a b
(d) Hàm số không có cực trị y x
Số phát biểu đúng là
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4
Câu 19: Hai viên bi được đánh số từ 1 đến 10 được đặt trong một hộp kín. Bốc ngẫu nhiên
hai viên bi trong hộp đó có số là m và n. Xác suất đề là bao nhiêu ? 10 m n
A. B. C. D. 1 10
4 45
2 5
4 9
Câu 20: Tìm tọa độ tâm đường tròn đi qua hai điểm và tiếp xúc với đường 0;0 , 4;0 A B
thẳng 3 4 4 0 x y
A. và B. và C. và D. và 2,0 1 2,8 2 2,1 1 2,7 2 2,3 2,8 2,0 8 2,8 9
Câu 21: Tìm giá trị lớn nhất của biết rằng và P x y 0, 0, 3 9 x y x y 2 8 x y
A. 7 B. 6 C. 5 D. Không tồn tại
Câu 22: Đường thẳng d đi qua ba điểm và . Tính …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.