Quảng cáo
Đề kiểm tra môn Toán - Đề 23
QR

Đề kiểm tra môn Toán - Đề 23

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Đề: 23

Câu 1: Cho hàm số là 2 điểm cực trị của hàm     3 2

1 2 2 3 2 1 6 1 1. ; y x m x m m x x x      

số. Khi đó giá trị của là 1 2 x x 

A. B. C. D. hoặc m R   1 3 2 2 m   1 3 2 2 m   0 m  1 m 

Câu 2: Học sinh lần đầu thử nghiệm ‘‘tên lửa tự chế ’’ phóng từ mặt đất theo phương thẳng

đứng với vận tốc 15m/s. Hỏi sau 2,5s tên lửa lên đến độ cao bao nhiêu ? (giả sử bỏ qua sức

cản gió, tên lửa chỉ chịu tác động của trọng lực ) 2 9,8 / g m s 

A. 61,25(m) B. 6,875(m) C. 68,125(m) D. 30,625(m)

Câu 3: Cô giáo dạy văn gửi 200 triệu đồng loại kì hạn 6 tháng vào ngân hàng với lãi suất

6,9% một năm thì sau 6 năm 9 tháng hỏi cô giáo dạy văn nhận được bao nhiêu tiền cả vốn và

lãi biết rằng cô giáo không rút lãi ở tất cả các kì hạn trước và nếu rút trước ngân hàng sẽ trả

lãi suất theo loại lãi suất không kì hạn là 0,002% một ngày (1 tháng tính 30 ngày).

A. 471688328,8 B. 302088933,9 C. 311392005,1 D. 321556228,1

Câu 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho mặt cầu (S) có tâm và đường   0;0; 2 I 

thẳng . Biết (d) cắt (S) tại B,C sao cho BC=8. Viết phương trình  2 2 3 : 2 3 2 x y z d     

mặt cầu (S)

A. B.   

2 2 2 : 2 5 S x y z       

2 2 2 : 2 5 S x y z    

C. D.   

2 2 2 : 2 25 S x y z       

2 2 2 : 2 25 S x y z    

Câu 5: Các điểm M,N,P lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức

. Khi đó tam giác ABC là tam giác gì    1 2 3 4 2 6 ; 1 1 2 ; 1 3 i i z z i i z i i        

A. Tam giác vuông B. Tam giác cân C. Tam giác vuông cân D. Tam giác đều

Câu 6: Đặt . Hãy biểu diễn theo a và b. 3 2 log 15 ;log 18 a b   25 log 24 T 

A. B. C. D. 3 1 10 1 a T b

      5 5 1 1 b T a b        3 1 5 1 1 b T a b    

3 1 10 1 b T a

  

Câu 7: Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số và hai ln , y x x y x  

đường thẳng 1, x x e  

A. B. C. D. 2 1 e e 

2 3 4 e  2 3

4

e  2 5 5 4

e 

ThuVienDeThi.com

Câu 8: Cho hàm số . Khi đó bằng .cos x y e x  1 ' '' y 2 y y  

A. 0 B. C. D. y e .sin x x    . sin cos x y e x x   2 .cos x y e x 

Câu 9: Chô số phức và . Tính mô đun của số phức 1 1 z i  2 3 4 z i   1 2 z z 

A. B. C. D. 2 5i  29 5 2  2 5i 

Câu 10: Giá trị thực của m để hàm số đồng biến trên R là   3 2 3 2 y x mx m x m     

A. B. C. hoặc D. 2 1 3 m    2 1 3 m    1 m  2 3 m  1 m 

Câu 11: Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số biết 

2 sin .cos f x x x  3 3 8 F       

A. B. 

3 1 sin 3 F x x C   

3 1 sin 3 F x x 

C. D. 

3 1 sin 3 F x x  

3 1 cos 3 F x x 

Câu 12: Phương trình có tập nghiệm là   4 2 log 2 log x x  

A. B. C. D.  2 S   1 S    1;2 S  S 

Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu

. Giá trị thực của m để bán kính mặt cầu nhỏ nhất là 

2 2 2 2 : 2 4 4 0 S x y z my z m m       

A. Không tồn tại m B. C. D. 1 2 m  1 3 m  1 m 

Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số 2 sin

x

x y

e 

A. B. 2 2 sin cos ' x x x x y

e

   2 2 sin cos ' x x x x y

e

  

C. D. 2 2 sin cos ' x x x x y

e

  2 2 sin cos ' x x x x y

e

 

Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số trên là: 3 sin cos2 y x x     0;

A. B. C. D.   0; max 1 y  

  0; max 2 y  

  0; max 0 y  

  0; max 1 y  

Câu 16: Cho . Khẳng định nào sau đâu đúng     1 ln 2 2ln 2 ln ln 2 x y x y    

A. B. C. D. 2 2 4 12 0 x y xy    2 2 4 12 x y xy   2 2 2 x y xy    2 x y xy  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo