Quảng cáo
Đề thi môn Giải Tích 12
QR

Đề thi môn Giải Tích 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: KIỂM TRA 1 TIẾT Môn thi: GIẢI TÍCH 12

(Biết)0001: Số được viết dưới dạng lũy thừa là: 7 5 3 2 2 2 2

A. B. C. D.

3 70 2

1 210 2

247 210 2

13 70 2

(Biết)0002: Giá trị của biểu thức bằng:

3 3 2 2 5 5 4 :16 

A. 16 B. 8 C. 1 D.

3 5 16

(Biết)0003: Tập xác định của hàm số là:   1

e y x   A. B. C. D.   1;  \ 1 R R   1;

(Biết)0004: Đạo hàm của hàm số là:   3 1 y x

  

A. B. C. D.  

1 3 1 x

 

      3 3 1 .ln 3 1 x x        3 1 .ln 3 1 x x     

1 3 3 1 x

 

 

(Biết)0005: Bất dẳng thức nào sau đây sai?

A. B.

10 5 2 2 1 1 2 2

              

2016 2017 1 2 1 2 2 2

              

C. D.   

5 6 3 1 3 1   

300 301 3 3 3 3

            

(Biết)0006: Tập xác định của hàm số là:  

2 2 4 3 y x x

   

A. B. C. D.   1;3 D   1;3 D   \ 1;3 D R    ;1 3; D   

(Hiểu)0007: Cho hàm số . Đạo hàm bằng: y x x x x  y

A. B. C. D. 15 16 x

16 15.

16

x

1 16 15. 16 x

1 16 15. 16 x

(Biết)0008: Xác định để phương trình: có nghiệm m 2 1 2 3 2 3 0 x m m    

A. B.   3 ; 1 ; 2 m         

3 1; 2 m       

C. D. 1;0 2 m          0; m 

(Hiểu)0009: Bất phương trình: có tập nghiệm là: 

2 3 2 2 x x   

A. B. C. D.   1;   ;0    ; 8    6;

(Hiểu)0010: Số nghiệm của phương trình: là: 9 2.3 3 0 x x    A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

(Hiểu)0011: Tập nghiệm của phương trình: là: 2 2 2 2 15 x x    

A. B. C. D.  2   2;2  1;4 4         4

ThuVienDeThi.com

(Vận dụng)0012: Bất phương trình: có tập nghiệm là: 5.4 2.25 7.10 0 x x x    A. B. C. D.   1;0    2; 1     1;2  0;1

(Hiểu)0013: Cho phương trình: . Tổng các nghiệm của phương trình là:

1 1 3 9. 4 0 3

x x

          A. – 1 B. 4 C. 2 D. 1

(Vận dụng)0014: Tập nghiệm của bất phương trình: là: 1 2 5 5.0,2 26 x x     A. B. C. D.    ;1 3;      1;3    ; 1 2;      1;3 

(Hiểu)0015: Giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn là:   2 3 x y e x     2;2 

A. B. C. D. 2e  2e  3 6 e 2 1 e (Hiểu)0016: Cho hàm số: . Gọi là đạo hàm của hàm số. Chọn khẳng định đúng: sin 2 x y  y

A. B. C. D. ln2 2 y           0 0 y   ln2 y    3 1 2 y         

(Hiểu)0017: Số nghiệm của phương trình: là:   2 2 2 log 9 4 .log 3 log 3 x x   

A. 2 B. 0 C. 1 D. 3

(Hiểu)0018: Tập nghiệm của phương trình: là:   2 2 2log 1 2 log 2 x x     A. B. C. D.   2;3  3  2   4

(Vận dụng)0019: Tập nghiệm của phương trình: là: log 4 log 4 32 x x   A. B. C. D.   100   10;100   20;100  10

(Hiểu)0020: Cho hàm số: . Hệ thức nào sau đây là đúng? 1 ln1 y x  

A. B. C. D. . 1 x y y e  x. 1 y y e  x. 1 x y e  x. 1 y y e 

(Vận dụng)0021: Biết . Khi đó tính theo a và b bằng? log2 , log3 a b   log45 A. B. C. D. 2 1 b a   2 1 b a   15b 2 1 a b  

(Vận dụng)0022: Tập xác định của hàm số là:   5 1 5 log log 1 y x         A. B. C. D.   1;0    1;    1;0    0;

(Vận dụng)0023: Tìm ? để phương trình có 4 nghiệm phân biệt trong đó có 3 4 2

2 6 log 0 x x m    nghiệm lớn hơn −1.

A. B. C. D. 9 1 1 2 m   9 1 1 2 m   5 1 1 2 m   5 1 1 2 m  

(Vận dụng)0024: Tập nghiệm của bất phương trình: là:       2 4 2 log 1 2.log 5 1 log 2 x x x      A. B. C. D.   2;3   1;2   2;5   3;5

(Vận dụng)0025: Tập nghiệm của bất phương trình: là:     2 2 2log 1 log 5 1 x x     A. B. C. D.   1;5   3;3    3;5  1;3

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo