
Đề thi gồm 30 câu TNKQ, 2 bài Tự luận, trong 4 trang
I. TRẮC NGHIỆM (7.5 điểm)
(Gồm 30 câu trắc nghiệm, thí sinh chọn 1 trong 4 phương án trả lời)
Câu 1. Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng? 3 2 3 4 y x x = + -
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng . ( ) ( ) ; 2 ; 0; - ¥ - + ¥
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng . ( ) ; 4 ;(1; ) - ¥ - + ¥
C. Hàm số nghịch biến trên . ( ) 2;0 -
D.Hàm số nghịch biến trên . ( ) 4;1 -
Câu 2. Hàm số có giá trị cực tiểu là 3 2 3 2 y x x CT y
A. . B. . C. . D. . 2 CT y 2 CT y 4 CT y 6 CT y
Câu 3. Cho hàm số . Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
2 1 x y x
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là , có tiệm cận đứng là . 1 y 0 x
B. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là và . 1 y 1 y
C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang là và , có tiệm cận đứng là . 1 y 1 y 0 x
D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là , có tiệm cận đứng là . 1 y 0 x
Câu 4.Tìm tất cả các giá trị của tham số m để ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là ba đỉnh của một tam giác vuông. 4 2 6 4 x ( ) 1 y x m m
A.m = . B.m = . C. . D. . 2 3
1 3 1 m 3 3 m
Câu 5. Cho một tờ giấy hình chữ nhật với chiều dài 12 cm,chiều rộng 8cm.Gấp góc bên phải của tờ giấy sao cho sau khi gấp đỉnh của góc đó chạm đáy dưới như hình vẽ.
Gọi độ dài nếp gấp là y.Giá trị nhỏ nhất của y là
A.y= B.y= C.y= D.y= 7 3 5 3 3 6 2 6
Câu 6.Tọa độ giao điểm của các đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng nào 4 1 1 2 x y x trong các đường thẳng dưới đây:
Së GD-§T HÀ NAM TR¦êng thpT NAM CAO
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
Môn : Toán 12 Năm học: 2016- 2017 (Thời gian làm bài: 90 phút)
MÃ ĐỀ : 123
ThuVienDeThi.com
A. . B. . C. . D. . 3 1 y x 6 1 y x 4 4 y x 13 3 2 y x
Câu 7. Đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt khi y x m 1 x y x
A. B. . C. . D. 0. 4 m m
m¡ 0 4 m 4 0. m
Câu 8. Tìm tập xác định D của hàm số . 2 (x 4) y
A. . B. . C. . D. . ¡ 2;2 ( ; 2) (2; ) 2;2
Câu 9. Cho . Khi đó giá trị của là
3 3 2 2 2 2 3 3 3 3
A. . B. . C. . D. . 1 2
1 12
3 8
5 6
Câu 10. Tính đạo hàm của hàm số . 3x y
A. . B. . C. . D. . 3 ' ln3
x y 1 ' .3x y x ' ln3 y x ' 3 ln3 x y
Câu 11. Tìm nguyên hàm của hàm số . 1 ( ) 2 3 f x x
A. . B. .
2 1 ( )
2 3 f x dx C x
2 3 ( )
2 3 f x dx C x
.
D. . 1 C. ( ) ln 2 3 3 f x dx x C
1 ( ) ln 3 2 3 f x dx x C
Câu 12. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
.
B.
.
3 2 f (x) A. f '(x)f (x)dx C 3 f (x).g(x) dx f (x)dx. g(x)dx
. .(k là hằng số khác 0) C. f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx D. kf(x)dx k f(x)dx
Câu 13. Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình dưới đây. Diện tích S của hình phẳng (phần gạch trong hình) là:
A.
. .
0 0
3 4 ( ) ( ) S f x dx f x dx
1 4
3 1 B. ( ) ( ) S f x dx f x dx
. .
3 4
0 0 C. ( ) ( ) S f x dx f x dx
4
3 D. ( ) S f x dx
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.