Quảng cáo
Đề thi môn Toán giải tích 12 (cơ bản chương 1)
QR

Đề thi môn Toán giải tích 12 (cơ bản chương 1)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: KỲ THI MẪU Môn thi: TOÁN GIẢI TÍCH 12 CƠ BẢN CHƯƠNG 1

0001: Cho hàm số sau: 1 ( ) 1 x f x x

+ = - A. Hàm số đồng biến trên . B. Hàm số nghịch biến trên . \ {1} ¡ \ {1} ¡

C. Hàm số đồng biến trên . D. Hàm số nghịch biến trên . ( ;1) (1; ) - ¥ È + ¥ ( ;1),(1; ) - ¥ + ¥

0002: Cho hàm số: . Với là bao nhiêu thì hàm số đã cho đồng biến ( ) 3 2 1 ( ) 2 1 5 3 f x x x m x = + + + + m

trên . ¡ A. B. C. D. 3 m ³ 3 m > 3 m £ 3 m <

0003: Điểm cực đại của hàm số là: 3 ( ) 3 2 f x x x = - +

A. B. C. D. ( ) 1;0 ( ) 1;0 - ( ) 1;4 - ( ) 1;4

0004: Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số đạt cực tiểu tại ( ) 4 2 2 ( ) 1 2 f x mx m x m = - + + +

. 1 x =

A. B. C. D. 1 m = 1 m = - 1 3 m = 1 3 m = -

0005: Đường thẳng qua hai cực trị của hàm số song song với: 2 3 1 ( ) 2 x x f x x - + = -

A. B. C. D. 2 3 y x = - + 2 2 y x = - - 1 2 2 y x = + 1 1 2 2 y x = -

0006: Gọi lần lượt là GTLN và GTNN của hàm số trên . Khi đó , M m 3 ( ) sin 3sin 1 f x x x = - + 0;p é ù ë û giá trị và là: M m A. B. C. D. 3, 2 M m = = - 1, 2 M m = = - 3, 1 M m = = 1, 3 M m = = -

0007: Với giá trị m là bao nhiêu thì hàm số đồng biến trên ( ) 3 2 2 ( ) 3 3 2 5 f x x x m m x = + - - + +

(0;2)

A. B. C. D. 1 2 m m £ Ú ³ 1 2 m m < Ú > 1 2 m < < 1 2 m £ £

0008: Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số qua 3 ( ) : 6 2 C y x x = - +

. (1; 3) M -

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

0009: Cho đồ thị . Tiếp tuyến tại cắt tại điểm thứ 2 là . 3 ( ) : 3 C y x x = - + (1;3) N ( ) C ( ) M M N ¹ Tọa độ là: M

A. B. C. D. ( ) 1;3 M - ( ) 1;3 M ( ) 2; 3 M - - ( ) 2;9 M

0010: Với giá trị bao nhiêu thì . a ( ) 2 2 1 0 1 x a x a x + - - + > " <

A. B. 4 2 2 a ³ - 4 2 2 a > - C. tùy ý. D. Không tồn tại thỏa mãn điều kiện trên a a

ThuVienDeThi.com

0011: Hàm số có GTLN trên đoạn là: 3 2

2 1 3 2 x x y x = + - - [0;2]

A. B. C. D. 1 3 - 13

6 - 1 - 0

0012: Hàm số có đạo hàm là: 2

1 x y x

- = +

A. B. C. D. 2 1

( 1) y

x =

+ 2 3

( 1) y

x

- =

+ 2 3

( 1) y

x =

+ 2 2

( 2) y

x =

+

0013: Hàm số đồng biến trên khoảng nào sau đây: 4 2 2 1 y x x = - - A. B. ( ; 1);(0;1) - ¥ - ( 1;0);(0;1) -

C. D. Đồng biến trên ( 1;0);(1; ) - + ¥ ¡

0014: Tập xác định của hàm số là: 1 y x x = +

A. B. D = ¡ \ { 1} D = - ¡

C. D. \ { 0} D = ¡ \ {2} ¡

0015: Số điểm cực trị của hàm số là: 4 100 y x = + A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

0016: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là: 1 1 x y x

- = + A. B. C. D. 1 y = 1 y = - 1 x = - 1 x =

0017: Đồ thị hàm số có điểm cực đại là : 3 3 y x x = - A. B. C. D. ( 1;2) - ( 1;0) - (1; 2) - (1;0)

0018: Hàm số . Chọn phát biểu đúng: 2 3 4

x y x - = - A. Luôn đồng biến trên B. Đồng biến trên từng khoảng xác định ¡ C. Luôn nghịch biến trên từng khoảng xác định D. Luôn giảm trên ¡

0019: Hàm số , có số giao điểm với trục hoành là: 4 2 y x x = - + A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

0020: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hệ số góc bằng 1 5 x y x

+ = - ( 1;0) A -

A. B. C. D. 1 6

1 6 - 6 25

6 25 -

0021: Cho hàm số , có đồ thị . Chọn đáp án sai trong các đáp án sau: 3 2 2 3 1 y x x = - + ( ) C

A. Hàm số có 2 cực trị B. Đồ thị hàm số đi qua điểm (2;3) A

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng D. Hàm số không có tiệm cận (0;1)

0022: Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

A. Hàm số không có tiệm cận ngang 1 2 1 y x = +

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo