Quảng cáo
Đề thi môn Toán giải tích 12 (chương 1)
QR

Đề thi môn Toán giải tích 12 (chương 1)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: KỲ THI MẪU Môn thi: TOÁN GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 1

0001: Cho hàm số có đồ thị . Hãy chọn mệnh đề sai : 2 7 2 x y x

   ( ) C

A. Hàm số luôn nghịch biến trên B. Hàm số có tập xác định là: ¡ \{ 2} D   ¡

C. Đồ thị cắt trục hoành tại điểm D. Có đạo hàm 7 ;0 2 A       

2 3 ( 2) y x

  

0002: Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là: 2 1

2 x y x

  A. B. C. D. 2; 2 x y   2; 2 x y   2; 2 x y   2; 2 x y  

0003: Cho hàm số . Khoảng đồng biến của hàm số này là: 3 2 3 1 y x x    A. B. C. D. (0;2) ( ;0)  (2; )  (0; ) 

0004: Cho hàm số có đồ thị . Hãy chọn phát biểu sai : 3 2 3 2016 y x x    ( ) C A. Có tập xác định B. Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị. \{2016} D ¡ C. Đồ thị đi qua điểm D. Đồ thị có tâm đối xứng (1;2020) M ( 1;2018) I 

0005: Hàm số có giá trị cực tiểu và giá trị cực đại là: 4 2 1 2 1 4 y x x   

A. B. C. D. CT C 3; 0 y y   CT C 2; 0 y y   CT C 3; 1 y y   CT C 2; 0 y y  

0006: Hàm số nghịch biến trong khoảng nào sau đây: 4 2 1 2 3 4 y x x   

A. B. C. D. (0; )  (0;2) (2; )  ( ;0) 

0007: Cho hàm số có đồ thị là . Nhận xét nào sau đây về là sai. 4 2 2 3 y x x    ( ) P ( ) P A. Có ba cực trị B. Có đúng một điểm cực trị . C. Có trục đối xứng là trục tung. D. Có đỉnh là điểm I(0; 3)

0008: Đồ thị hàm số có các đường tiệm cận đứng là: 2016 ( 2)( 3) x y x x     A. B. C. D. 2; 3 x x   2; 3 x x   2016 x  2016 x 

0009: Tìm m để đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành tam giác vuông cân. 4 2 2 2 y x mx    A. B. C. D. 1 m  4 m  1 m  4 m 

0010: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn lần lượt là: 3 2 3 3 4 y x x x       0;4

A. B. C. D. max 32 y  max 4 y  max 5 y  max 64 y 

0011: Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là: 5 3 y x x     [ 5;3] 

A. B. C. D. min 2 2 y  min 4 y  min 5 y  min 3 y 

0012: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ là: 2 1

2 x y x

  1 x 

A. B. C. D. 5 2 y x   5 8 y x   5 2 y x   5 8 y x  

0013: Hàm số . Tiếp tuyến của song song với đường thẳng là: 3 2 3 1 y x x    ( ) C ( ) C 3 2 y x   A. B. C. D. 3 y x  3 6 y x   3 3 y x   3 6 y x  

0014: Giao điểm của đồ thị và đường thẳng là: 3 1 ( ) : 1 x C y x

   ( ) : 3 1 d y x  

ThuVienDeThi.com

A. Điểm B. Điểm 1 (2;5), ;0 3 M N      

(2;5) M

C. và không có điểm chung. D. Điểm ( ) d ( ) C 1;0 , (0; 1) 3 M N       

0015: Giá trị của a là bao nhiêu thì đồ thị hàm số đi qua điểm M(1:1) 4 2 2 y x x a    A. B. C. D. 4 a  2 a  3 a  1 a 

0016: Với giá trị nào của tham số thì phương trình có 2 nghiệm m 3 2 3 4 0 x x m     A. B. C. D. 4 0 m hay m   4 2 m hay m   4 0 m hay m   4 0 m  

0017: Biết rằng hàm số đạt cực đại tại . Khi đó giá trị của là: 3 2 1 4 3 3 m y x x    2 x  m

A. B. C. D. 3 m  2 m  1 m  4 m 

0018: Với giá trị nào của tham số thì hàm số nghịch biến trên . m 3 1 x m y x m     (3; ) 

A. B. C. D. 1 3 4 m   1 3 4 m   1 3 4 m   1 4 m 

0019: Tìm m để hàm số có giá trị cực đại . Khi đó, giá trị tham số là : 4 2 1 2 4 2 m y x x    CÐ 6 y  m

A. B. C. D. 4 m  2 m  4 m  2 m 

0020: Với giá trị nào của tham số thì hàm số đồng biến trên khoảng m 4 mx y x m      ;1 

A. B. ; C. D. 2 m  1 m  2 m  2 m  2; 2 m m  

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo