
Kỳ thi: KỲ THI MẪU Môn thi: TOÁN GIẢI TÍCH 12 CHƯƠNG 1
0001: Hàm số nào sau đây nghịch biến trên khoảng ? ( 1 ) ;1 -
A. B. C. D. 1 y x = 3 3 2 y x x = - - 3 y x = - 1
1 y x
- = +
0002: Hàm số nào sau đây có cực tiểu?
A. B. C. D. 3 1 y x = - 1 y x = - 4 2 1 y x x = + - 3
2 y x = -
0003: Cho hàm số . Tổng GTLN và GTNN của hàm số là: 4 2 ( ) sin cos f x x x = -
A. B. C. 2 D. 0 5 4 - 1 4 -
0004: Xét lập luận sau: Cho hàm số với ( ) (cos sin 2) x f x e x x = - + 0 x p £ £
(I) Ta có ( ) 2 (1 sin ) x f x e x ¢ = -
(II) khi và chỉ khi ( ) 0 f x ¢ = 2 x p =
(III) Hàm số đạt GTLN tại 2 x p =
(IV) Suy ra ( ) 2 ( ) , 0; f x e x
p
p £ " Î
A. (IV) B. (II) C. (III) D. Các bước trên không sai
0005: Cho hàm số . Số giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành bằng 4 2 2 1 y x x = - -
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
0006: Cho hàm số .Mệnh đề nào sau đây sai ? 3 2 ( ) 3 2 f x x x = - -
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (-∞ ;0) . ( ) f x
B. Hàm số đồng biến trên khoảng (2 ;+∞) . ( ) f x
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0 ;+∞) ( ) f x
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) f x (0;2)
0007: Cho hàm số .Số tiệm cận của đồ thị hàm số bằng: 2
2
1
4
x y
x
+ =
- A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
0008: Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định khi 3
2 mx y x m
+ = + + A. B. C. D. 1 3 m - < < 3 1 m - < < 3 1 m - £ £ 1 3 m - £ £
0009: Biết hàm số đạt cực trị tại ; khi đó sin cos ;(0 2 ) y a x b x x x p = + + < < ; 3 x x p p = =
? a b + =
ThuVienDeThi.com
A. 3 B. C. D. 3 1 + 3 1 3 + 3 1 -
0010: Với giá trị nào của a và b thì đồ thị : cắt tại điểm ( ) C 1 ax b y x
+ = - Oy
và tiếp tuyến tại A của có hệ số góc (0; 1) A - ( ) C 3 k = -
A. B. C. D. 2; 1 a b = = 2; 1 a b = = - 1; 2 a b = - = - 2; 1 a b = - = -
0011: Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng 3 3 3 y x x = + +
A. Hàm số luôn đồng biến trên R B. Hàm số đồng biến trên (0; ) + ¥
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1) -
D. Hàm số đồng biến trên các khoảng và ( ; 1) - ¥ - (1; ) + ¥
0012: Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng 1 2 x y x - =
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng xác định của nó B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng xác định của nó C. Hàm số đồng biến trên R D. Hàm số nghịch biến trên R
0013: Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng 4 2 1 2 1 4 y x x = - -
A. Hàm số đồng biến trên các khoảng và ( ; 2) - ¥ - (0;2)
B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng và ( 2;0) - (2; ) + ¥
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng và ( 2;0) - (2; ) + ¥
D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng và ( ; 2) - ¥ - (2; ) + ¥
0014: Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng 3 2 1 1 2 y x x = - +
A. Hàm số luôn đồng biến trên R B. Hàm số luôn nghịch biến trên R
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1 0; 3
æ ö÷ ç ÷ ç ÷÷ çè ø
1 0; 3
æ ö÷ ç ÷ ç ÷÷ çè ø
0015: Cho hàm số . Chọn khẳng định SAI 3 1 x y x
+ = - A. Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng xác định của nó B. Hàm số luôn nghịch biến trên các khoảng xác định của nó C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ;1) - ¥
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng (1; ) + ¥
0016: Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng 4 4 3 y x x = + -
A. Hàm số luôn đồng biến trên R B. Hàm số luôn nghịch biến trên R C. Hàm số nghịch biến trên khoảng D. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ; 1) - ¥ - ( 1;1) -
0017: Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng 2 2 1 y x x = + +
A. Hàm số luôn đồng biến trên R B. Hàm số luôn nghịch biến trên R
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.