
Cho a, b > 0 thỏa mãn: Khi đó:
1 2 1 3 3 3 2 4 a a , b b A. B. a > 1, 0 < b < 1 C. D. a 1, b 1 0 a 1, b 1 0 a 1, 0 b 1 [<br>]
Rút gọn biểu thức
2 3 3 3 3 3 a b T ab : a b a b A. B. C. D. 2 1 3 1 [<br>] Cho a > 0 và a 1, x và y là hai số dương. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. B. a a
a
log x x log y log y a
a
1 1 log x log x
C. D. a a a log x y log x log y b b a log x log a.log x
[<br>] Cho x2 + 4y2 = 12xy x > 0,y > 0. Khẳng định đúng là:
A. B. log x log y log12 1 log x 2y 2log 2 log x log y 2
C. D. 2 2 log x log y log 12xy 2log x 2log y log12 log xy
[<br>] Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hàm số y = ax với 0 < a < 1 là một hàm số đồng biến trên (-: +) B. Hàm số y = ax với a > 1 là một hàm số nghịch biến trên (-: +) C. Đồ thị hàm số y = ax (0 < a 1) luôn đi qua điểm (a ; 1)
D. Đồ thị các hàm số y = ax và y = (0 < a 1) thì đối xứng với nhau qua trục tung
x 1 a [<br>]
Tập xác định của hàm số : 2 3 y log x x 12
A. B. C. D. ( 4;3) ( ; 4) (3; ) ( 4;3] R \ 4
[<br>]
Phương trình số nguyên đứng ngay liền trước nghiệm của phương trình là:
x
2x 3 2 0,125.4 8
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 [<br>]
Giải phương trình . Ta có tích các nghiệm bằng : x x x 3 5 3 5 7.2
A. -4 B. 3 C. 1 D. -1 [<br>] Tập nghiệm của bất phương trình: x x x x 5.3 3.2 7.2 4.3 A. R B. C. D. ; 2 2; 0;
[<br>] Tập nghiệm của bất phương trình: 2 log x 2x 3 log x 3 log x 1 0
A. B. C. D. 4; 2 1; 2;1 1;
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.