Quảng cáo
Đề ôn thi môn Toán 12
QR

Đề ôn thi môn Toán 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN THI 2016 -2017

ĐỀ SỐ 1 Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(3;-2;-9). Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB. A. I(2;0;-3). B. I(5;0;-6). C. I(1;-2;-6). D. I(-1;2;6). Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;3;1), B(5;-3;-13). Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB. A. G(2;0;-4). B. G(6;0;-12). C. G(3;0;-6). D. G(2;-4;0).

Câu 3. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d và điểm 1 2 : 2 1 2 x y z    

A(2;5;3). Tìm điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng d. A. H(3;1;4). B. H(1;0;2). C. H(-1;-1;0). D. H(-2;-5;-3). Câu 4. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S):       2 2 2 5 1 3 25 x y z       và mặt phẳng (P): x+2y+2z+5=0. Từ điểm M thuộc mặt phẳng (P) kẻ đường thẳng d tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm N. Tìm điểm M sao cho MN đạt giá trị nhỏ nhất. A. M(3;-3;-1). B. M(-3;3;1). C. M(-5;0;0). D. M(-5;-1;-3). Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(1;3;1). Vecto nào dưới đây là một vecto chỉ phương của đường thẳng AB? A. B. . C. . D. .   2;5;4 . AB  uuur   0;1; 2 AB   uuur   0; 1;2 AB   uuur   0;1;2 AB  uuur

Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm I(4;1;6) và đường thẳng d có phương

trình . Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm là điểm I và đường thẳng d cắt 5 7 2 2 1 x y z      mặt cầu (S) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB=6. A. B.       2 2 2 4 1 6 18. x y z             2 2 2 4 1 6 18. x y z      

C. D.       2 2 2 4 1 6 18. x y z             2 2 2 4 1 6 18. x y z      

Câu 7. Tìm nguyên hàm của hàm số  2 . 3 1 f x x  

A. . B.  2 ln 2 3 3 f x dx x C      2ln 2 3 . f x dx x C    

C. D.  3 ln 2 3 . 2 f x dx x C      ln 2 3. f x dx x   

Câu 8. Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số và . Tính  1

1 f x x    0 3 F   2 . F

A. B.  2 ln3 3. F    2 ln3 1. F  

C. D.  1 2 . 3 F   2 ln13 3. F  

Câu 9. Tính tích phân . 6

0 sin3 I xdx

 

A. B. C. D. 1. 3 I  1. I  . 6 I   . 3 I  

Câu 10. Cho hàm số có đạo hàm trên đoạn [0;3], và . Tính  f x  0 3 f   3 9 f 

.  3

0 ' I f x dx  A. I=6. B. I=12. C. I=-6. D. I=3. ThuVienDeThi.com

x

y

O

2 1

1 -1

Câu 11: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2 – x2 và y = x.

A. 5 B. 7 C. D. 9 2

11

2 Câu12: Kí hiệu (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = 2x – x2 và y = 0. Tính thể tích vật thể tròn xoay được sinh ra bởi hình phẳng đó khi nó quay quanh trục Ox

A. B. C. D. 16

15

 17

15

 18

15

 19

15

Câu 13. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào? 3 2 3 2 y x x    A. B. C. D. .   0;2 .   2; .    2;2 .    0;

Câu 14. Tìm giá trị cực đại yCT của hàm số . 3 3 y x x   A. B. C. D. 2 CT y  2 CT y  1 CD y  1. CD y 

Câu 15. Đồ thị hình bên là của hàm số nào? A. . 4 2 2 2 y x x = - + + B. . 4 2 2 2 y x x = - + C. . 4 2 4 2 y x x = - + D. . 4 2 2 3 y x x = - +

Câu 16. Cho hàm số y = f(x) liên tục và xác định trên R và có bảng biến thiên sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số có GTLN bằng 4 và GTNN bằng 0 C. Hàm số có giá trị cực đại bằng –2 D. Hàm số đạt cực đại tại x = -2 và đạt cực tiểu tại x = 2.

Câu 17. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số ? 2 3 3 x y x

   A. x=3. B. x=-3 C. y=2. D. y=3.

Câu 18. Cho hàm số . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

2 2 1 x y x

  

A. Cực đại của hàm số bằng . B. Cực đại của hàm số bằng . 2 2 3  1 3 

C. Cực đại của hàm số bằng . D. Cực đại của hàm số bằng . 2 2 3  1 3 

Câu 19. Cho hàm số xác định, liên tục trên đoạn [-2;2] và có đồ thị là đường cong  y f x 

trong hình vẽ bên. Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào sau đây?  f x

0

+

-

+ + _

4

0 - 2 2 +  - 

y'

y

x

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo