Quảng cáo
Đề thi thử môn Toán 12
QR

Đề thi thử môn Toán 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ 1

Câu 1: Cho hàm số . Khẳng định nào sau đây đúng? 3 1 1 2 x y x   A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = 3; B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là ; 1 x 

C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là D. Đồ thị hàm số không có tiệm cận. 3 2 y 

Câu 2: Số đường tiệm cận của hàm số là. Chọn 1 câu đúng. A. 1 B. 2 C. 0 D. 3 x x y   1

1

Câu 3: Cho hàm số . Chọn khẳng định đúng. 2 1 1 x y x

   A. Đồ thị có TCĐ x = 1, TCN y = 1. B. Đồ thị có TCĐ x = 1, TCN y = 2. C. Đồ thị có TCĐ x = 2, TCN y = 1. D. Đồ thị có TCĐ y = 1, TCN x = 2. Câu 4. Các khoảng đồng biến của hàm số là: 4 2 2 y x x  

A. B. và C. D. .   1;   ; 1    0;1   1;1    1;0 

Câu 5: Khoảng nghịch biến của hàm số là: x x x y 3 3 1 2 3   

A. (-1 ; 3) B. C. D.   1 ;        ; 3          ; 3 1 ;

Câu 6: Với giá trị nào của m thì hàm số có 3 cực trị là ba đỉnh của một tam giác đều: 4 2 4 2 2 y x mx m m    

A. B. C. D. 3 m  3 2 m  3 3 m  2 m 

Câu 7: Cho hàm số . Phương trình có hai nghiệm . Khi đó tổng bằng : 3 2 1 4 5 17 3 y x x x     ' 0 y  1 2 , x x 1 2 x x 

A. 5 B. 8 C. D. . 5  8 

Câu 8: Cho hàm số . Giá trị cực đại của hàm số đã cho là: 3 2 2 7 1 y x x x     A. yCĐ = -1 B. yCĐ = 7/3 C. yCĐ = 5 D. yCĐ = 3 Câu 9: Giá trị của m để hàm số có ba điểm cực trị là: A. B. C. D. 1 2 2 4    x mx y 0  m 0  m 0  m 0  m

Câu 10: Giá trị của m để hàm số đạt cực tiểu tại x = - 1 là . mx x x y     2 3 2 A. B. C. D. 1   m 1   m 1   m 1   m Câu 11: Hàm số đạt cực tiểu tại x bằng: A. x=0 B. x = 1 C. x = -1 D.x = 2 4 2 2 y x x  

Câu 12: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào? Chọn 1 câu đúng. x 2     y’ - - y 1   1  

A. B. C. D. 2

1 2

 x

x y 1 2

1    x x y 2 1 

 x

x y x x y 

 2

3

Câu 13: Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? Chọn 1 câu đúng. A. B. 1 3 3    x x y 1 3 2 3     x x y

C. D. 1 3 3    x x y 1 3 2 3     x x y

Câu 14: Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số . Với giá trị nào của m thì phương trình 2 4 4x x y   

có bốn nghiệm phân biệt. ? Chọn 1 câu đúng. 0 2 4 2 4     m x x

A. B. 4 0  m 4 0  m C. D. 2 6 m   6 2  m

Câu 15: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [ 2 ; 4 ] bằng: A. 0 B. – 3 C. 1 D. – 5 x x y 

 1

1 2

2

1

O

3

-1

1 -1

4

2

-2

- 2 2 -2 2 O

ThuVienDeThi.com

Câu 16: Cho hàm số . Với giá trị nào của m thì hàm số đạt cực trị tại x1, x2 sao cho - 3 2 2 1 ( 3) 4( 3) 3 y x m x m x m m       

1<x1<x2. A. B. C. D. 7 2 m  3 m  7 3 2 m    7 3 2 m   

Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-1 ; 1 ] bằng: A. 9 B. 3 C. 1 D. 0 x y 4 5  

Câu 18: GTLN và GTNN của hàm số trên đoạn lần lượt là 

3 2 2 6 1 y f x x x       1;1 

A. 1 và -7 B. 1 và -6 C. 2 và -7 D. -1 và -7

Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số là: A. -1 B. 2 C. 1 D. 5 2 3 1 2 y x   

Câu 20. Các khoảng nghịch biến của hàm số là: 2 1 1 x y x

   A. và B. C. D.   ;1    1;   1;   1;1    ;1 

Câu 21: Hàm số y = có tập xác định là: A. R B. (0; +) C. D. (-;0) 5 x  \ 0 R

Câu 22: Hàm số y = ln(-x2+4x-3) có tập xác định là:

A. (0; +) B. (-; 0) C. (1; 3) D. (-; 1)  (3; +)

Câu 23: Cho . Tính theo a và b: 2 2 log 3 ; log 7 a b   2 log 2016

A. B. C. D. 2 2 3 a b   5 2a b   5 3 2 a b   2 3 2 a b  

Câu 24: Cho hàm số . Khi đó:   3 3 8 y x

  

A. B. C. D.   3 3 ' 8 y x

    

1 3 3 ' 8 3 y x

      

1 2 3 3 ' 8 y x x

 

    

1 2 3 ' 3 3 y x

   

Câu 25: Cho . Khi đó có giá trị là: A. 3 B. 4 C. D.   3 ln 1 y x    ' 1 y 3 2

2 3 Câu 26: Phương trình 42x+5 =22-x có nghiệm là:

A. B.

2 3 C. D. 2 8 5  5 8

Câu 27: Tập nghiệm của phương trình là: A. B. C. D. 1 ) 3 ( log log 4 4    x x  3  5;2  1  3;1

Câu 28: Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x1, x2 sao cho x1.x2 = 9. 2 3 3 log ( 2).log 3 2 0 x m x m     

A. m = 0 B. m = C. m = D. m = 1 11

3

4

3

Câu 29: Tổng các nghiệm của phương trình là: A. B. C. D. 1 log ). 125 ( log 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo