Quảng cáo
Đề trắc nghiệm chương 2 môn Toán 12
QR

Đề trắc nghiệm chương 2 môn Toán 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

GV: Phạm Hồng Phượng . Hẽm 936/24/2/2 TP Quảng Ngãi ĐT : 0976.580.880

ĐỀ TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2 Câu 1: Cho ba véc tơ . Tìm tọa độ véc tơ (5; 7;2); (0;3;4); ( 1;1;3) a b c       

3 4 2 . n a b c       

A. B. (13 ;1;3); C. (-1; -7; 2); D. (-1;28;3) (13; 7;28) n   

n  

n  

n  

Câu 2: Cho ba điểm A(1;1;3); B(-1; 3; 2); C(-1;2;3). Tính tọa độ trung điểm I của đoạn AC A.. I(0; 0; 6); B. I(0;3/2;3); C. I (-1/3;2; 8/3) D. I(0;3/2;2); Câu 3. Cho ba điểm A(1;1;3); B(-1; 3; 2); C(-1;2;3 ) Tính tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC. A.. G(0; 0; 6); B. G(0;3/2;3); C. G(-1/3;2; 8/3) D. G(0;3/2;2); Câu 4: Viết phương trình mặt cầu (S) qua điểm A( 1;2; 0) và có tâm là gốc tọa độ O. A. 2 B. C. D.    x y z 2 2 2 5    x y z 2 2 2 2 3 5    x y z 2 2 2 2 5    x y z 2 2 2 5 Câu 5: Cho bốn điểm A(1; 0; 0); B(0; 3; 0); C(0; 0; 6) Viết phương trình mặt phẳng (ABC).

A. : B. x+2y+z-6 = 0 C. : D. 6x+2y+z-3 = 0 1 1 3 6 x y z    3 1 3 6 x y z   

Câu 6: Cho mặt phẳng (P): x-2y-3z+14 = 0 và điểm M(1; -1; 1)Phương trình tham số của đường thẳng d qua M và vuông góc với (P) là .

A. B. C. D.

1 3

1 2

1

x t

y t

z t

      

1

1 2

1 3

x t

y t

z t

      

1

1 2

1 3

x t

y t

z t

      

1 1 2

1 3

x t y t z t

      

Câu 7. Cho mặt phẳng (P): x-2y-3z+14 = 0 và d : Tọa độ giao điểm H của d và (P).

1

1 2

1 3

x t

y t

z t

       A. H(0;1;1) B. H(0;1;2) C. H(0;1;4) D. H(0;1;3) Câu8 :Cho điểm M(1; -1; 1)và H(0;1;4) Tìm tọa độ điểm N sao cho đoạn thẳng MN nhận H làm trung điểm. A. N( -1;3;3) B. N( -1;3;4) C. N( -1;3;6) D. N( -1;3;7)

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho A(1 ; -5 ; 2) ; B(0 ; -2 ; 1) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của AB.

A.x + y + z - =0. B . x + y + z + =0 C. 2x + y + 3z - =0. D. x + 2y + z + =0. 2 7

2 7

2 7

2 7

Câu 10. Trong không gian Oxyz, cho B(0 ; -2 ; 1) ; C(1 ; -1 ; 4) ; D (3; 5 ; 2) Viết phương trình mặt phẳng (BCD). A. 2x - y - 1 = 0 B. 2x - y - 3 = 0 C. x - y - 3 = 0 D . x - y + 3 = 0 Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho A(1 ; -5 ; 2) ; B(0 ; -2 ; 1) ; C(1 ; -1 ; 4) ; D (3; 5 ; 2) Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (BCD).

A. (x- 1)2 + y2 = . B. (x)2 + y2+ (z - 1)2 = C.(x- 1)2 + y2 + (z - 1)2 = .D. (x)2 + (z )2 = . 3 1

3 1

3 1

3 1

Câu 12 . Trong không gian Oxyz, cho A(1 ; -5 ; 2) ; B(0 ; -2 ; 1) ; C(1 ; -1 ; 4) ; D (3; 5 ; 2) Viết phương trình đường thẳng  biết rằng  cắt đường thẳng AB ,  cắt đường thẳng CD

Và song song với đường thẳng d: 1

4 2 3

1     z y x .

A.





  

 

 

t z

t y

t x

5 3

4 1

B.





 

  

t z

t y

t x

1

3 2 C. D.





 

  

t z

t y

t x

2 1

3 1 1

1 2

1 3

x t

y t

z t

      

ThuVienDeThi.com

GV: Phạm Hồng Phượng . Hẽm 936/24/2/2 TP Quảng Ngãi ĐT : 0976.580.880 Câu 13: Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm :A(1;0;1) B(-1;-1;2) C(0;0;2) A. x – y + z – 2 = 0 B. . x + 2y – 3z +16 =0 C. x – y + 2z =0 D. 2x-y+3z -1 = 0 Câu 14: Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm :A(1;0;0) B(0;2;0) C(0;0;3) A. x – y + z – 2 = 0 B. 6x + 3y + 2z – 6 = 0 C. . x + 2y – 3z +16 =0 D. x – y + 2z =0 Câu 15 : Viết pt mp() đi qua điểm M(1,-1,2) và song song với mp( ) :2x-y+3z -1 = 0 A. 6x + 3y + 2z – 6 = 0 B. x + y + 2z – 9= 0 C. 2x-y+3z-9= 0 D. 3x + 3y - z – 9 = 0 Câu 16: Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0;2;1) và vuông góc với đường thẳng

d : 1 1 1 1 2 x y z 

A. x – y + z – 2 = 0 B. 6x + 3y + 2z – 6 = 0 C. . x + 2y – 3z +16 =0 D. x – y + 2z =0

Câu 17: . Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua M và vuông x 3- t Cho y 1 2t z 2 3t

1 M(4,-1,6) ; ñt(d ):         

góc với đường thẳng (d) A. x + 2y – 3z +16 = 0 B. x + y + 2z – 9= 0 C. 2x-y+3z-9= 0 D. 3x + 3y - z – 9 = 0

Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho 3 vecto ; ; . Tọa độ của   2;1;0 a

   1;3; 2 b

    2;4;3 c

là 2 3 u a b c       

A.(-3 ;7 ;9) B. (5 ;3 ;-9) C.(-3 ;-7 ;-9) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo