Quảng cáo
Toán khối 12 - Trắc nghiệm hình học không gian oxyz
QR

Toán khối 12 - Trắc nghiệm hình học không gian oxyz

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM HÌNH HỌC KHÔNG GIAN OXYZ

Câu 1. Cho đường thẳng d: . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d:

A. A(2; 1; 1) B. B(3; 1; – 3) C. C(– 2; –1; –1) D. D(1; 1; 5)

Câu 2. Viết phương trình đường thẳngd đi qua điểm A(4; –2; 2), song song với Δ: .

A. (d): B. (d):

C. (d): D. (d):

Câu 3. Trong không gian Oxyz , phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(3;2;4) và vuông góc với mặt

phẳng (P) : 3x-2y+4z-1=0

A. B. C. D.

Câu 4. Cho . Đường thẳng đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông

góc với có phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 5. Cho tứ diện A(3; – 2; – 2), B(3; 2; 0), C(0; 2; 1), D(–1; 1; 2). Pt đường cao vẽ từ A của tứ diện ABCD là:

A. B.

C. D.

Câu 6. Pt tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(1; 2; – 3) và B(3; –1; 1) là:

A. B. C. D.

Câu 7. Cho hai mặt phẳng và . Giao tuyến của hai mặt phẳng

và có phương trình là

A. B. C. D.

2

1

      

x

y t

z t

3 1 3 2 1 1 x y z     

x 2 y 5 z 2 4 2 3     

x 4 y 2 z 2 4 2 3      x 4 y 2 z 2 4 2 3     

x 4 y 2 z 2 4 2 3      x 4 y 2 z 2 4 2 3     

3 3

2 2

4 4

x t

y t

z t

         

3 3

2 2

4 4

x t

y t

z t

         

3 3

2 2

4 4

x t

y t

z t

         

3 3

2 2

4 4

x t

y t

z t

         

      0;0;1 , 1; 2;0 , 2;1; 1 A B C      mp ABC

1 5 3

1 4 3 3

x t

y t

z t

       

  

1 5 3

1 4 3 3

x t

y t

z t

       

  

1 5 3

1 4 3 3

x t

y t

z t

       

  

1 5 3

1 4 3 3

x t

y t

z t

       

  

3 2 2 1 2 3 x y z      3 2 2 1 2 3 x y z     

1 2 3 3 2 2 x y z       

1 2 3 3 2 2 x y z       

1 2

2 3

3 2

x t

y t

z t

      

1 2

2 3

3 4

x t

y t

z t

       

1 2

2 3 3 4

x t

y t z t

       

2

3 2

2 3

x t

y t

z t

       

: 2 3 0 P x y z     : 1 0 Q x y z     P  Q

2 1 2 3 1 x y z     

1 2 1 2 3 1 x y z       

1 2 1 2 3 1 x y z     

ThuVienDeThi.com

Câu 8. Cho A(-1,-2,2), B(-3,-2,0), . Vectơ chỉ phương của đường thẳng giao tuyến của (P) và mặt phẳng trung trực của AB là:

A. (1,-1,0) B. (2,3,-2) C. (1,-2,0) D. (3,-2,-3

Câu 9. Cho hai điểm và đường thẳng . Đường thẳng d đi qua

A, vuông góc với hai đường thẳng AB và có phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 10. Viết phương trình đường thẳng(d) đi qua điểm A(1; 0; 5), đồng thời vuông góc với hai đường thẳng (d1):

và (d2):

A. (d): B. (d): C. (d): D. (d):

Câu 11. Cho hai đường thẳng và . Đường thẳng đi qua điểm ,

vuông góc với và cắt có phương trình là:

A. B. C. D.

Câu 12. Cho hai đường thẳng d1: , d2: . Viết phương trình đường thẳng

đồng thời cắt và vuông góc với cả hai đường thẳng d1, d2.

A. d: B. d: C. d: D. d:

Câu 13. Viết phương trình đường thẳng(d) đi qua điểm A(1; 2; –2), đồng thời vuông góc và cắt đường thẳng Δ:

A. B. C. D.

Câu 14. Cho mặt phẳng và đường thẳng . Đường thẳng d đi qua

điểm , cắt đường thẳng và song song với mặt phẳng có phương trình là

A. B. C. D. 3 1 2 8 6 11        x y z

Câu 15. Cho đường thẳng mặt phẳng và điểm .

Đường thẳng đi qua A cắt d và song song với có phương trình là:

A. B. C. D.

( ): 3 2 0 P x y z    

    1; 1;1 , 1;2;3 A B   1 2 3 : 2 1 3 x y z         1 1 1 7 2 4 x y z      7 2 4 1 1 1 x y z      

1 1 1 7 2 4 x y z      7 2 4 1 1 1 x y z      

x 1 y 3 z 1 2 2 1      

x 1 y 2 z 3 1 1 3        x 1 5t

y 5t

z 5 4t

      

x 1 t

y t

z 5

     

x 1 t

y t

z 5

      

x 1 t

y t

z 5

     

1

3 6 1 : 2 2 1 x y z d      

2 :

2

x t

d y t

z

      

  0;1;1 A

1d 2 d 1 1 1 3 4 x y z     

1 1 1 3 4 x y z     

1 1 1 3 4 x y z      

1 1 1 3 4 x y z      

x 6 y 6 z 2 2 2 1      

x 1 y 2 z 3 2 3 1     

x 3 t

y 8

z 1 2t

      

x 3 5t

y 8 t

z 1 10t

   …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo