Quảng cáo
Bộ đề trắc nghiệm  Tổng hợp các dạng toán hệ tọa độ trong không gian
QR

Bộ đề trắc nghiệm Tổng hợp các dạng toán hệ tọa độ trong không gian

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Giáo viên: Nguyễn Khánh Duy Bộ đề ôn thi trắc nghiệm môn Toán kỳ thi THPT Quốc gia

BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM 21 – TỔNG HỢP CÁC DẠNG TOÁN HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 1: Pt mp (Q) đi qua hai điểm và vuông góc mp là:     1;2;0 , 3;4; 2 A B  : 4 0 P x y z    

A. B. C. D. 0 3     z y x 0 2   z y 0 2   z x 0 2   z y

Câu 2: Mặt phẳng (Oyz) có phương trình là:

A. B. C. D. 0  x 0  z y





0

0

z

y

t x





t z

t y

x 0

Câu 3: Cho mp (P) // mp (Q), với (P): ; (Q): . Khi đó: 0 4 6 7     z y nx 0 17 2 3     z my x

A. B. C. D. 1 ; 3 / 7   n m 3 / 7 ; 9   n m 9 ; 7 / 3   n m 9 ; 3 / 7   n m

Câu 4: Cho mp (P): ; mp (Q): . Khi đó tất cả các giá trị thực 0 16 3 4 )1 ( 2      z y x m 0 4 2 2     z y x của m để mp (P) cắt mp (Q) theo một giao tuyến d là :

A. B. C. D. 3  m 3   m 1   m IR m

Câu 5: Cho mp (P): ; mp (Q): . Khi đó tất cả các giá trị 0 3 3 4 )1 ( 2       m z y x m 0 1 2 2     z y x thực của m để mp (P) trùng mp (Q) là :

A. B. C. hoặc D. Không tồn tại m 3  m 3   m 3   m 7  m

Câu 6: Cho mp (P): ; mp (Q): . Khi đó tất cả các 0 9 5 15 5 ) 6 ( 2 2        m m z y x m 0 1 3 2     z y x giá trị thực của m để mp (P) trùng mp (Q) là :

A. B. ; C. ; D. Không tồn tại m 4  m 4  m 1  m 4   m 1  m

Câu 7: Trong hệ Oxyz, mp (P) // với 2 đường thẳng ; , (P) có 1 vtpt là: 4 3

1 2

2 : 1

z y x d  

  





 

 

 

t z

t y

t x

d

1

2 3

2

: 2

A. B. C. D. Cả 3 đều sai ) 7 ;6;5 (    n ) 7;6 ;5 (    n ) 7;6;5 (  n

Câu 8: Trong hệ trục Oxyz, phát biểu nào sau đây sai:

A. Vectơ có giá nằm trên trục Ox B. Vectơ có giá nằm trên trục Oz ) 0;0;1(  i )1;0;0 (  k

C. Điểm O có tọa độ là (0;0;0)

D. Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng là vectơ có giá song song hoặc nằm trên mặt phẳng đó

Câu 9: Phương trình chính tắc của đường thẳng d qua M(–3; 2; –1), vectơ chỉ phương (–1;5;2) là:

A. B. 2

1 5

2 1

3 :     

 z y x d 2

1 5

2 1

3 : 

  

   z y x d

B. D. 0 2

1 5

2 1

3 :      

 z y x d 2

1 5

2 1

3 :     

 z y x d

Câu 30: Mặt phẳng (P) qua 3 điểm A(1;0;1), B(0;2;0) , C(0;1;2) có một vectơ pháp tuyến là:

A. B. C. D. )1;2;3 (  n )1;2 ;3 (   n ) 2;3;1(  n )1;2;1 (  n

ThuVienDeThi.com

Giáo viên: Nguyễn Khánh Duy Bộ đề ôn thi trắc nghiệm môn Toán kỳ thi THPT Quốc gia

Câu 11: Mặt phẳng (P) qua M(–1;2;3), song song mp (Q): có phương trình là: 0 4 3 2   y x

A. B. C. D. 0 8 3 2   y x 0 8 3 2   y x 0 20 4 3 2     z y x 0 20 4 3 2     z y x

Câu 12: Mặt phẳng (P) qua M (1;–1;2), vuông góc 2mp (Q): và (R): có pt: 0 1 3   z x 0 1 2     z y x

A. B. C. D. 0 5 3    z y x 0 5 3   z x 0 10 2     z y x 0 10 5 3     z y x

Câu 13: Trong hệ Oxyz cho mặt phẳng (P): ; đường thẳng . 0 4 2     z y x 3

2 1 2

1 :     z y x d

Đường thẳng d’ nằm trong mp (P), cắt và vuông góc d, có vectơ chỉ phương là:

A. B. C. D. )3;1 ;5 (   u )3;2;5 (  u ) 2;1 ;5 (   u )3;1;5 (  u

Câu 14: Cho A(1;2;3), mặt phẳng Phương trình mặt phẳng (Q) song song với mặt : 2 0. P x y z    

phẳng (P) biết (Q) cách điểm A một khoảng bằng là: 3 3

A. (Q1): (Q2): B. (Q1): (Q2): 0 3     z y x 0 3     z y x 0 3     z y x 0 15     z y x

C. (Q1): (Q2): D. (Q1): (Q2): 0 3     z y x 0 15     z y x 0 3     z y x 0 15     z y x

Câu 15: Mặt phẳng (P) qua điểm H( –3; 1; 2) và chứa đường thẳng d: có 1 vectơ pháp tuyến là: 



 

 

 

t z

y

t x

3 4

1

2

A. B. C. D. ) 2; 17 ;6 (  n )1 ;7 ;3 (     n ) 4 ; 17 ;5 (   n )1; 16 ;6 (  n

Câu 16: Cho A(3;2;0), đường thẳng . Tọa độ hình chiếu H của A trên d là: x 1 y 3 z 2 d : 1 2 2     

A. H B. H C. H D. H ) 2;1;1( ) 4 ;5 ;2 (    ) 4;6 ;4 (  ) 4;6;4 (

Câu 17: Gọi d là giao tuyến của 2 mp (P): ; (Q): . Khi đó d có 1 vtcp là: 0 5 3     z y x 0 4 2     z y x

A. B. C. D. ) 5 ;2;1(   u ) 5 ;0;1(   u ) 5 ;1;0 (   u ) 5;1;1 (  u

Câu …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo