Quảng cáo
Trắc nghiệm môn Hình khối lớp 12
QR

Trắc nghiệm môn Hình khối lớp 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1. Trong không gian , mặt phẳng song song với hai đường thẳng Oxyz 1

2 1 : 2 3 4 x y z      

và có vectơ pháp tuyến là: 2

2 : 3 2 1

x t y t z t

          A. B. C. D.   5;6; 7 n      5; 6;7 n      5; 6;7 n      5;6;7 n  

Câu 2. Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương có phương   2;0; 1 M    4; 6;2 u   

trình là

A. B. C. D. 2 2 3

1

x t y t z t

       

4 2

6

2

x t

y

z t

        

2 4 1 6 2

x t y t z t

       

2 4 6 1 2

x t y t z t

      

Câu 3. Cho đường thẳng có phương trình tham số: phương trình nào sau đây là d

2 2

3

3 5

x t

y t

z t

        phương trình chính tắc của d ?

A. B. 2 3 2 3 5 x y z     

2 3 2 3 5 x y z     

C. D. 2 3 2 3 5 x y z     2 3 2 3 5 x y z      Câu 4. Phương trình nào sau đây là chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm và   1;2; 3 A 

?   3; 1;1 B 

A. B. 1 2 3 3 1 1 x y z      

3 1 1 1 2 3 x y z     

C. D. 1 2 3 2 3 4 x y z      

1 2 3 2 3 4 x y z      

Câu 5. Tọa độ giao điểm M của đường thẳng và mặt phẳng 12 9 1 : 4 3 1 x y z d     

là :3 5 2 0 x y z     

A. B. C. D.   1;0;1 M   0;0; 2 M    1;1;6 M   12;9;1 M

Câu 6. Tọa độ giao điểm M của đường thẳng và mặt phẳng 2 3 : 1 2 3 x y z d      là : 2 2 1 0 P x y z   

A. B. C. D. 1 15 ;3; 2 2 M       

7 3 ;3; 2 2 M       

7 3 ; 3; 2 2 M       

7 3 ;3; 2 2 M        Câu 7. Cho điểm và đường thẳng đi qua điểm A và vuông   1;4; 7 A  : 2 2 3 0 mp P x y z    

góc với có phương trình là  mp P

A. B. 1 4 7 1 2 2 x y z      4 3 1 1 1 1 x y z     

C. D. 4 3 4 4 3 1 x y z      2 1 7 3 4 3 x y z     

ThuVienDeThi.com

Câu 8. Cho điểm và đường thẳng . Đường thẳng đi qua điểm M và   2; 3;5 M 

1 2 : 3 4

x t d y t z t

        

song song với d có phương trình là

A. B. 2 3 5 1 3 4 x y z      2 3 5 1 3 4 x y z     

C. D. 2 3 5 2 1 1 x y z      

2 3 5 2 1 1 x y z       Câu 9. Cho d là đường thẳng qua và vuông góc với .   1; 2;3 M  : 4 3 7 1 0 mp Q x y z    Phương trình tham số của d là

A. B. C. D. 1 3 2 4 3 7

x t y t z t

       

1 4 2 3 3 7

x t y t z t

       

1 4

2 3

3 7

x t

y t

z t

        

1 4 2 3 3 7

x t y t z t

       

Câu 10. Cho đường thẳng và mặt phẳng . Trong các khẳng 1 : 2 1 2

x t d y t z t

       

: 3 1 0 x y z    

định sau, tìm khẳng định đúng: A. B. cắt C. D.  / / d  d    d    d  

Câu 11. Cho đường thẳng và mặt phẳng . Trong các 1 1 2 : 1 2 3 x y z d      : 4 0 x y z     

khẳng định sau, tìm khẳng định đúng: A. B. cắt C. D.  / / d  d    d    d   Câu 12. Hãy chọn kết luận đúng về vị trí tương đối giữa hai dường thẳng:

và 1 : 2 3

x t d y t z t

        

1 2 ' : 1 2 ' 2 2 '

x t d y t z t

        A. cắt B. C. chéo với D. d ' d ' d d  d ' d / / ' d d Câu 13. Giao điểm của hai dường thẳng:

và có tọa độ là: 3 2 : 2 3 6 4

x t d y t z t

       

5 ' : 1 4 ' 20 '

x t d y t z t

         A. B. C. D.   3; 2;6     5; 1;20    3;7;18   3; 2;1  Câu 14. Tìm để hai đường thẳng sau đây cắt nhau: m

và 1 :

1 2

x mt d y t z t

      

1 '

: 2 2 '

3 '

x t

d y t

z t

         A. B. C. D. 0 m  1 m  1 m  2 m 

Câu 15. Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng:   2;0;1 M 1 2 : 1 2 1 x y z d    

A. B. C. D. 12 3 2 2 6

Câu 16. Khoảng cách giữa hai đường thẳng và bằng: 1 2 : 1 1

x t d y t z

      

2 2 3 ': 1 1 1 x y z d      

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo