
1
PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN
C©u 1 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho tam giác ABC có A(1;0;0), B(0;-2;3),C(1;1;1). Phương trình
mặt phẳng (P) chứa A, B sao cho khoảng cách từ C tới (P) là 2
3
A. x+y+z-1=0 hoặc -23x+37y+17z+23=0 B. x+y+2z-1=0 hoặc -2x+3y+7z+23=0
C. x+2y+z-1=0 hoặc -2x+3y+6z+13=0 D. 2x+3y+z-1=0 hoặc 3x+y+7z+6=0
C©u 2 : Trong không gian Oxyz mặt phẳng song song với hai đường thẳng
có một vec tơ pháp tuyến là
x t x y z y t z t 1 2
2 2 1 : ; : 3 2 2 3 4 1
A. n ( 5;6; 7)
B. n (5; 6;7)
C. n ( 5; 6;7)
D. n ( 5;6;7)
C©u 3 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu và đường 2 2 2 ( ) :( 1) ( 2) ( 3) 9 S x y z
thẳng . Phương trình mặt phẳng (P) đi qua M(4;3;4), song song với đường 6 2 2 : 3 2 2 x y z thẳng ∆ và tiếp xúc với mặt cầu (S)
A. 2x+y+2z-19=0 B. x-2y+2z-1=0 C. 2x+y-2z-12=0 D. 2x+y-2z-10=0
C©u 4 : Trong không gian với hệ tọa độ vuông góc Oxyz, cho mặt phẳng
(P) : x + 2y + z – 4 = 0 và đường thẳng Phương trình đường thẳng ∆ nằm trong 1 2 : . 2 1 3 x y z d
mặt phẳng (P), đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng d là:
A. 1 1 1 5 1 3 x y z B. 1 1 1 5 2 3 x y z
C. 1 1 1 5 1 2 x y z D. 1 3 1 5 1 3 x y z
C©u 5 : Trong không gian Oxyz đường thẳng d đi qua gốc tọa độ O và có vec tơ chỉ phương có u(1;2;3)
phương trình:
A.
x d y t z t
0 : 2 3
B.
x d y z
1 : 2 3
C.
x t d y t z t : 3 2
D.
x t d y t z t : 2 3
C©u 6 : Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1; 6; 2), B(5; 1; 3), C(4; 0; 6), D(5; 0; 4).
phương trình mặt cầu (S) có tâm D và tiếp xúc với mặt phẳng (ABC).
A. (S): x y z 2 2 2 8 ( 5) ( 4) 223
B. (S): x y z 2 2 2 8 ( 5) ( 4) 223
ThuVienDeThi.com
2
C. (S): x y z 2 2 2 8 ( 5) ( 4) 223
D. (S): x y z 2 2 2 8 ( 5) ( 4) 223
C©u 7 : Cho 3 điểm A(1; 6; 2), B(5; 1; 3), C(4; 0; 6) phương trình mặt phẳng (ABC) LÀ
A. mp(ABC): x y z+ 14 13 9 110 0 B. mp(ABC): x y z 14 13 9 110 0
C. mp(ABC): x- y z 14 13 9 110 0 D. mp(ABC): x y z 14 13 9 110 0
C©u 8 : Cho 3 điểm A(2; 1; 4), B(–2; 2; –6), C(6; 0; –1). Tích bằng: AB AC .
A. –67 B. 65 C. 67 D. 33
C©u 9 :
Cho hai đường thẳng và 1
1 2
: 2 3
3 4
x t
d y t
z t
2
3 4 '
: 5 6 '
7 8 '
x t
d y t
z t
Trong các mệnh đề sa, mệnh đề nào đúng?
A. 1 2 d d B. 1 2 d d C. 1 2 d d A D. chéo nhau 1 2 và d d
C©u 10 : Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ . Trong các mệnh đề 1,1,0 ; (1,1,0); 1,1,1 a b c
sau, mệnh đề nào đúng?
A. 0 a b c
B. đồng , , a b c
phẳng.
C.
6 cos , 3 b c
D. . 1 a b
C©u 11 : Mặt phẳng (Q) song song với mp(P): x+2y+z-4=0 và cách D(1;0;3) một khoảng bằng có phương 6
trình là
A. x+2y+z+2=0 B. x+2y-z-10=0 C. x+2y+z-10=0 D. x+2y+z+2=0 và
x+2y+z-10=0
C©u 12 : Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1;1) và mặt phẳng (P): 2x – y + 2z + 1 = 0.
Phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (P) là:
A. : (x – 2)2 + (y –1)2 + (z – 1)2 = 4 B. (x –+2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 9
C. : (x – 2)2 + (y –1)2 + (z – 1)2 = 3 D. : (x – 2)2 + (y – 1)2 + (z – 1)2 = 5
C©u 13 : Cho hai điểm A(1;-1;5) và B(0;0;1). Mặt phẳng (P) chứa A, B và song song với Oy có phương trình là
A. 4 1 0 x y z B. 2 5 0 x z C. 4 1 0 x z D. 4 1 0 y z
C©u 14 : Trong mặt phẳng Oxyz Cho tứ diện ABCD có A(2;3;1), B(4;1;-2), C(6;3;7), D-5;-4;-8). Độ dài đường
cao kẻ từ D của tứ diện là
A. 11 B. 6 5
5
C. 5 5
D. 4 3
3
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.